Chữ Hán
耳
Nghĩatai; tay cầm (khảo cổ học); và đó là tất cả (Văn học cổ điển Trung Quốc)
Bộ thủ耳
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 11 từ có chữ này
Cách đọc
- tai; tay cầm (khảo cổ học); và đó là tất cả (Văn học cổ điển Trung Quốc)
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 二 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 闻wénÂm Hán Việt: vănnghe; tin tức; nổi tiếngHSK 3
- 聊liáoÂm Hán Việt: liêu(khẩu ngữ) trò chuyện; (văn học) tạm thời; một lúc; (văn học) hơi; một chútHSK 3
- 聪cōng(văn học) thính (nghe); (dạng kết hợp) thông minh; lanh lợi; nhạy bénHSK 3
- 取qǔÂm Hán Việt: thủlấy; nhận; chọnHSK 4
- 敢gǎnÂm Hán Việt: cámdám; cả gan; (lịch sự) tôi xin mạo muộiHSK 4
- 职zhíchức vụ; nhiệm vụHSK 4
- 联liánhình thức kết hợp: liên minh với; đoàn kết; kết hợp; gia nhập; hình thức kết hợp: (thơ ca) câu đốiHSK 4
- 聘pìnÂm Hán Việt: sánhthuê (giáo viên, v.v.); tuyển dụng; hứa hônHSK 4
- 耽dānđắm chìm; trì hoãnHSK 6
- 饵ěrbánh ngọt; thức ăn; nuốtHSK 7–9
- 耸sǒngkích thích; nâng lên; nhúnHSK 7–9
- 耻chǐ(hình thức kết hợp) xấu hổ; nhục nhã; ô nhụcHSK 7–9
- 耿gěng(văn học) sáng sủa; rực rỡ; trung thực; ngay thẳngHSK 7–9
- 聆líng(văn học) nghe; lắng ngheHSK 7–9
- 聋lóngđiếcHSK 7–9
- 耴
- 佴èrtrợ lý
- 耵dīngdùng trong 耵聍 (dīngníng); Phiên âm Đài Loan: [ding3]
- 耶yetrợ từ ngữ khí biểu thị sự nhiệt tình, v.v.
- 咠qìthì thầm; trách, vu khống
- 弭mǐngăn chặn; đàn áp
- 洱ěrxem 洱海 (Ěrhǎi)
- 耷dātai rủ xuống
- 茸róng(dạng kết hợp) (cỏ mới mọc) mềm và mịn; mượt như lông tơ
Từ có chữ này
- 耳朵Âm Hán Việt: nhĩ đoátai; cái quai (của tách)HSK 3
- 耳机Âm Hán Việt: nhĩ cơtai nghe; ống nghe điện thoạiHSK 3
- 耳环Âm Hán Việt: nhĩ hoànbông taiHSK 6
- 刺耳Âm Hán Việt: thích nhĩchói taiHSK 7–9
- 悦耳Âm Hán Việt: dột nhĩnghe hay; đẹp (về âm thanh)HSK 7–9
- 耳光Âm Hán Việt: nhĩ quangcái tát vào mặtHSK 7–9
- 交头接耳Âm Hán Việt: giao đầu tiếp nhĩthì thầm to nhỏ với nhauHSK 7–9
- 掩耳盗铃Âm Hán Việt: ém nhĩ dừa linhnghĩa đen: che tai trong khi trộm chuông; tự lừa dối mình; vùi đầu vào cát (thành ngữ)HSK 7–9
- 耳熟能详Âm Hán Việt: nhĩ thục năng tườngđiều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết (thành ngữ)HSK 7–9
- 耳目一新Âm Hán Việt: nhĩ mục nhất tânmột sự thay đổi thú vị; một làn gió mới; sảng khoáiHSK 7–9
- 面红耳赤Âm Hán Việt: diện hồng nhĩ xíchmặt đỏ tai đỏ (vì tức giận hoặc hưng phấn)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 今天下午公司有一场重要会议,经理要求大家把手机关机、不戴耳机。遇到难办的问题时,小雪总是跟同事一起想办法、找方法,把问题解决好,大家都非常同意她的做法。Chiều nay công ty có một cuộc họp quan trọng, giám đốc yêu cầu mọi người tắt điện thoại và không đeo tai nghe. Khi gặp vấn đề khó xử lý, Tiểu Tuyết luôn cùng đồng nghiệp nghĩ cách, tìm phương pháp để giải quyết ổn thoả vấn đề, ai cũng rất tán thành cách làm của cô ấy.Từ trong câu:今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)公司 (gōngsī)有 (yǒu)一 (yī)场 (cháng)重要 (zhòngyào)会议 (huìyì)经理 (jīnglǐ)要求 (yāoqiú)大家 (dàjiā)把手 (bǎshou)机关 (jīguān)机 (jī)不 (bù)戴 (dài)耳机 (ěrjī)遇到 (yùdào)难 (nán)办 (bàn)的 (de)问题 (wèntí)时 (shí)小雪 (Xiǎoxuě)总是 (zǒngshì)跟 (gēn)同事 (tóngshì)一起 (yīqǐ)想 (xiǎng)办法 (bànfǎ)找 (zhǎo)方法 (fāngfǎ)把 (bǎ)问题 (wèntí)解决 (jiějué)好 (hǎo)大家 (dàjiā)都 (dōu)非常 (fēicháng)同意 (tóngyì)她 (tā)的 (de)做法 (zuòfǎ)
- 经理已经同意了我们的新方法:在每个工作日,同事们可以看公司网站或者读早上的新闻报纸,我现在就把耳机摘下来,先把这封重要邮件发出去!Giám đốc đã đồng ý với phương pháp mới của chúng mình rồi: vào mỗi ngày làm việc, các đồng nghiệp có thể xem trang web công ty hoặc đọc báo tin tức buổi sáng, bây giờ mình tháo tai nghe ra và gửi bức thư điện tử quan trọng này đi trước đây!Từ trong câu:经理 (jīnglǐ)已经 (yǐjīng)同意 (tóngyì)了 (le)我们 (wǒmen)的 (de)新 (xīn)方法 (fāngfǎ)在 (zài)每 (měi)个 (gè)工作日 (gōngzuòrì)同事 (tóngshì)们 (men)可以 (kěyǐ)看 (kàn)公司 (gōngsī)网站 (wǎngzhàn)或者 (huòzhě)读 (dú)早上 (zǎoshang)的 (de)新闻 (xīnwén)报纸 (bàozhǐ)我 (wǒ)现在 (xiànzài)就 (jiù)把 (bǎ)耳机 (ěrjī)摘下 (zhāixià)来 (lái)先 (xiān)把 (bǎ)这 (zhè)封 (fēng)重要 (zhòngyào)邮件 (yóujiàn)发出 (fāchū)去 (qù)
- 让大家担心了!刚住院的时候,我耳朵、嘴、腿和脚都疼,心里有一点儿害怕和难过,差一点儿哭起来。Để mọi người phải lo lắng rồi! Lúc mới nhập viện, tai, miệng, đùi và chân mình đều đau, trong lòng hơi sợ và buồn, suýt nữa thì bật khóc.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.