Chữ Hán
聊
Nghĩa(khẩu ngữ) trò chuyện; (văn học) tạm thời; một lúc; (văn học) hơi; một chút
Bộ thủ耳
Âm Hán Việtliêu
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 2 từ có chữ này
Cách đọc
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: liêu(khẩu ngữ) trò chuyện; (văn học) tạm thời; một lúc; (văn học) hơi; một chút
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 耳 + 卯
- 耳ěrtai; tay cầm (khảo cổ học); và đó là tất cả (Văn học cổ điển Trung Quốc)
- 卯mǎolỗ mộng (rãnh khoét trong gỗ để nhận mộng); chi thứ 4 trong 12 địa chi: 5-7 giờ sáng, tháng thứ 2 âm lịch (6 tháng 3-4 tháng 4), năm Mão; phương vị la bàn cổ của Trung Quốc: 90° (đông)
- Phần chỉ nghĩa: 耳
- Phần chỉ âm: 卯
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 不管是老人、大人,还是年轻的男人、女人,大家第一次见面就像好朋友和亲姐妹一样!以后你们周末有空的话,就常来家里一边吃水果一边聊吧!Bất kể là người già, người lớn hay những người đàn ông, phụ nữ trẻ tuổi, mọi người lần đầu gặp mặt đã thân thiết như bạn tốt và chị em ruột thịt! Sau này nếu cuối tuần các bạn rảnh thì cứ năng tới nhà vừa ăn hoa quả vừa trò chuyện nhé!Từ trong câu:不管 (bùguǎn)是 (shì)老人 (lǎorén)大人 (dàren)还是 (háishi)年轻 (niánqīng)的 (de)男人 (nánrén)女人 (nǚrén)大家 (dàjiā)第一次 (dìyīcì)见面 (jiànmiàn)就 (jiù)像 (xiàng)好朋友 (hǎopéngyou)和 (hé)亲 (qīn)姐妹 (jiěmèi)一样 (yīyàng)以后 (yǐhòu)你们 (nǐmen)周末 (zhōumò)有空 (yǒukòng)的话 (dehuà)就 (jiù)常 (cháng)来 (lái)家里 (jiālǐ)一边 (yībiān)吃水 (chīshuǐ)果 (guǒ)一边 (yībiān)聊 (liáo)吧 (ba)
- 张阿姨真热情!我们班有很多来自不同国家的男生和女生,大家平时喜欢一边喝茶,一边用中文对话、聊天儿,互相了解各自的语言。Cô Trương nhiệt tình quá! Lớp cháu có rất nhiều nam sinh và nữ sinh đến từ các quốc gia khác nhau, bình thường mọi người thích vừa uống trà vừa đối thoại, trò chuyện bằng tiếng Trung để tìm hiểu ngôn ngữ của nhau.Từ trong câu:张 (zhāng)阿姨 (āyí)真 (zhēn)热情 (rèqíng)我们 (wǒmen)班 (bān)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)来自 (láizì)不同 (bùtóng)国家 (guójiā)的 (de)男生 (nánshēng)和 (hé)女生 (nǚshēng)大家 (dàjiā)平时 (píngshí)喜欢 (xǐhuan)一边 (yībiān)喝茶 (hēchá)一边 (yībiān)用 (yòng)中文 (Zhōngwén)对话 (duìhuà)聊天儿 (liáotiānr)互相 (hùxiāng)了解 (liǎojiě)各自 (gèzì)的 (de)语言 (yǔyán)
- 第一次见面,客人们就一边吃水果,一边高兴地聊天儿。男生和女生们用汉语对话,大人们和老人们也聊得非常开心。小雪说:“大家有时间的话,以后就常来我家玩!”Lần đầu gặp mặt, các vị khách đã vừa ăn hoa quả vừa vui vẻ trò chuyện. Các bạn nam và bạn nữ đối thoại bằng tiếng Trung, người lớn và người cao tuổi cũng trò chuyện vô cùng vui vẻ. Tiểu Tuyết nói: "Nếu mọi người có thời gian thì sau này cứ thường xuyên tới nhà cháu chơi nhé!"Từ trong câu:第一次 (dìyīcì)见面 (jiànmiàn)客人 (kèrén)们 (men)就 (jiù)一边 (yībiān)吃水 (chīshuǐ)果 (guǒ)一边 (yībiān)高兴 (gāoxìng)地 (de)聊天儿 (liáotiānr)男生 (nánshēng)和 (hé)女生 (nǚshēng)们 (men)用 (yòng)汉语 (Hànyǔ)对话 (duìhuà)大人 (dàren)们 (men)和 (hé)老人 (lǎorén)们 (men)也 (yě)聊 (liáo)得 (de)非常 (fēicháng)开心 (kāixīn)小雪 (Xiǎoxuě)说 (shuō)大家 (dàjiā)有时 (yǒushí)间 (jiān)的话 (dehuà)以后 (yǐhòu)就 (jiù)常 (cháng)来 (lái)我 (wǒ)家 (jiā)玩 (wán)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.