Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
封
Nghĩa tiếng Việtphong tước; ban tặng; phong làm
Âm Hán Việtphong
- 1 chữ
- 9 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 phong tước
- 2 ban tặng
- 3 phong làm
- 4 phong kín
- 5 lượng từ cho vật kín, đặc biệt là thư từ
Câu ví dụ
- 别急,我们找技术部的同事来帮忙办一下吧。那这份会议通知,我们是用手机发电子邮件,还是打印成一封信送过去?Đừng vội, chúng mình tìm đồng nghiệp phòng kỹ thuật tới giúp xử lý một chút nhé. Thế thông báo cuộc họp này chúng ta dùng điện thoại gửi email hay là in thành một bức thư mang qua đó?
- 经理已经同意了我们的新方法:在每个工作日,同事们可以看公司网站或者读早上的新闻报纸,我现在就把耳机摘下来,先把这封重要邮件发出去!Giám đốc đã đồng ý với phương pháp mới của chúng mình rồi: vào mỗi ngày làm việc, các đồng nghiệp có thể xem trang web công ty hoặc đọc báo tin tức buổi sáng, bây giờ mình tháo tai nghe ra và gửi bức thư điện tử quan trọng này đi trước đây!Từ trong câu:经理 (jīnglǐ)已经 (yǐjīng)同意 (tóngyì)了 (le)我们 (wǒmen)的 (de)新 (xīn)方法 (fāngfǎ)在 (zài)每 (měi)个 (gè)工作日 (gōngzuòrì)同事 (tóngshì)们 (men)可以 (kěyǐ)看 (kàn)公司 (gōngsī)网站 (wǎngzhàn)或者 (huòzhě)读 (dú)早上 (zǎoshang)的 (de)新闻 (xīnwén)报纸 (bàozhǐ)我 (wǒ)现在 (xiànzài)就 (jiù)把 (bǎ)耳机 (ěrjī)摘下 (zhāixià)来 (lái)先 (xiān)把 (bǎ)这 (zhè)封 (fēng)重要 (zhòngyào)邮件 (yóujiàn)发出 (fāchū)去 (qù)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 信封[tín phong]Cấp: HSK 5phong bì; Lượng từ:个 (gè)
- 封闭[封閉][phong bế]Cấp: HSK 6đóng kín; niêm phong; đóng cửa (địa điểm bất hợp pháp); khép kín (tức là cách ly khỏi thông tin bên ngoài)
- 封顶[封頂][phong đính]Cấp: HSK 7–9lợp mái (một tòa nhà); lợp nóc (hoàn thành công trình xây dựng); (ví von) đặt mức trần (cho chi tiêu, giải thưởng, tham vọng, v.v.)
- 封建[phong kiến]Cấp: HSK 7–9chế độ phong kiến; phong kiến
- 封面[phong diện]Cấp: HSK 7–9bìa (của ấn phẩm)
- 封锁[封鎖][phong toả]Cấp: HSK 7–9phong tỏa; niêm phong; phong tỏa hoàn toàn
- 密封[mật phong]Cấp: HSK 7–9niêm phong
- 包封niêm phong; đóng gói kín bằng niêm phong
- 冰封đóng băng; phủ băng; bị băng bao phủ
- 册封[冊封]phong tước cho ai; phong; phong chức
- 查封phong tỏa; tịch thu (tài sản); niêm phong
- 拆封mở (thứ gì đó được niêm phong)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 会[會][hội]Cấp: HSK 1có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp gỡ; tụ họp
- 办[辦][biện]Cấp: HSK 3làm; quản lý; xử lý
- 办法[辦法][biện pháp]Cấp: HSK 3cách; phương pháp; cách thức (làm gì đó)
- 办公室[辦公室][biện công thất]Cấp: HSK 3văn phòng; cơ sở kinh doanh; cục
- 报纸[報紙][báo chỉ]Cấp: HSK 3báo; chất liệu in báo
- 耳机[耳機][nhĩ cơ]Cấp: HSK 3tai nghe; ống nghe điện thoại
- 发[發][phát]Cấp: HSK 3gửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hành
- 方法[phương pháp]Cấp: HSK 3phương pháp; cách thức; cách
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này