Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
发
Phồn thể: [發]Nghĩa tiếng Việtgửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hành
Âm Hán Việtphát
- 1 chữ
- 5 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 gửi đi
- 2 bộc lộ (cảm xúc của một người)
- 3 phát hành
- 4 phát triển
- 5 kiếm được nhiều tiền
- 6 lượng từ cho phát súng (phát)
Câu ví dụ
- 阿明,我们已经收到房卡了!你看,这家宾馆跟别的宾馆不一样,房间里有大沙发,一点儿也不小。Minh ơi, tụi mình đã nhận được thẻ phòng rồi! Bạn nhìn xem, khách sạn này khác hẳn những khách sạn khác, trong phòng có ghế sô-pha lớn, chẳng nhỏ chút nào.
- 这次旅游,阿明和小兰住的宾馆跟别的宾馆很不同。除了舒服的床和沙发以外,房间里还有空调、冰箱和洗衣机。Chuyến du lịch lần này, khách sạn Minh và Lan ở rất khác so với những khách sạn khác. Ngoài giường và ghế sô-pha êm ái ra, trong phòng còn có điều hoà, tủ lạnh và máy giặt.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 出发[出發][xuất phát]Cấp: HSK 3khởi hành; bắt đầu (một hành trình)
- 发烧[發燒][phát thiêu]Cấp: HSK 3bị sốt; có sốt
- 发生[發生][phát sinh]Cấp: HSK 3xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát
- 发现[發現][phát hiện]Cấp: HSK 3để ý; nhận ra; phát hiện; tìm thấy; phát giác; một khám phá
- 发展[發展][phát triển]Cấp: HSK 3sự phát triển; tăng trưởng; phát triển
- 沙发[沙發][sa phát]Cấp: HSK 3ghế sô pha (từ mượn); (tiếng lóng Internet) người đầu tiên trả lời một bài đăng trên diễn đàn
- 头发[頭髮][đầu phát]Cấp: HSK 3tóc (trên đầu)
- 发出[發出][phát xuất]Cấp: HSK 4ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi; phái đi; phát ra (âm thanh); bật ra (tiếng cười)
- 发送[發送][phát tống]Cấp: HSK 4truyền đi; gửi đi; phát hành (tài liệu hoặc giấy tờ chính thức)
- 理发[理髮][lí phát]Cấp: HSK 4cắt tóc; làm tóc; cắt tóc (cho ai đó); cắt tóc cho (ai đó)
- 转发[轉發][chuyển phát]Cấp: HSK 4truyền đi; chuyển tiếp (thư, SMS, gói dữ liệu); chuyển lại
- 发表[發表][phát biểu]Cấp: HSK 5phát hành; công bố
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 会[會][hội]Cấp: HSK 1có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp gỡ; tụ họp
- 办[辦][biện]Cấp: HSK 3làm; quản lý; xử lý
- 办法[辦法][biện pháp]Cấp: HSK 3cách; phương pháp; cách thức (làm gì đó)
- 办公室[辦公室][biện công thất]Cấp: HSK 3văn phòng; cơ sở kinh doanh; cục
- 报纸[報紙][báo chỉ]Cấp: HSK 3báo; chất liệu in báo
- 耳机[耳機][nhĩ cơ]Cấp: HSK 3tai nghe; ống nghe điện thoại
- 方法[phương pháp]Cấp: HSK 3phương pháp; cách thức; cách
- 封[phong]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 6phong tước; ban tặng; phong làm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phó từ tăng tiến văn viết 越发 / 日益 / 日趋 · 越发 + Tính từ/Động từ tâm lý (càng thêm) | 日益 + Tính từ/Động từ hai âm tiết (ngày càng) | 日趋 + Tính từ hai âm tiết (ngày một tiến tới)HSK 5
- Cấu trúc tương quan 愈…愈… / 越发 · 愈 + Động từ/Tính từ + 愈 + Kết quả | 越发 + Tính từ (càng thêm)HSK 6
- Cấu trúc 破除“唯分数论”的桎梏 (phá bỏ xiềng xích chỉ chạy theo điểm số) · 破除 + 传统桎梏,激发 + 内在潜能HSK 7–9
- Cụm động từ chính sách 向…倾斜 / 促进…均衡 · 推动优质资源向薄弱地区倾斜,促进教育均衡发展HSK 7–9
- Động từ 焕发 + 生机 / 活力 (bừng lên sức sống mới) · Khiến cái cổ điển + 焕发出 + 新的生机与活力HSK 7–9
- Động từ văn viết 依托…与…协同… · 依托 + Nền tảng / Lợi thế,推动 + A 与 B + 协同发展HSK 7–9