Chữ HánChữ đa âm
发
Nghĩa gửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hành; tóc; phiên âm Đài Loan [fa3]
Bộ thủ又
Âm Hán Việt phát
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: phátgửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hành
- tóc; phiên âm Đài Loan [fa3]
Cấu tạo
Gồm các phần: bao góc trên trái · 又 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 出发Âm Hán Việt: xuất phátkhởi hành; bắt đầu (một hành trình)HSK 3
- 发展Âm Hán Việt: phát triểnsự phát triển; tăng trưởng; phát triểnHSK 3
- 发烧Âm Hán Việt: phát thiêubị sốt; có sốtHSK 3
- 发现Âm Hán Việt: phát hiệnđể ý; nhận ra; phát hiện; tìm thấy; phát giác; một khám pháHSK 3
- 发生Âm Hán Việt: phát sinhxảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phátHSK 3
- 头发Âm Hán Việt: đầu pháttóc (trên đầu)HSK 3
- 沙发Âm Hán Việt: sa phátghế sô pha (từ mượn); (tiếng lóng Internet) người đầu tiên trả lời một bài đăng trên diễn đànHSK 3
- 发出Âm Hán Việt: phát xuấtban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi; phái đi; phát ra (âm thanh); bật ra (tiếng cười)HSK 4
- 发送Âm Hán Việt: phát tốngtruyền đi; gửi đi; phát hành (tài liệu hoặc giấy tờ chính thức)HSK 4
- 理发Âm Hán Việt: lí phátcắt tóc; làm tóc; cắt tóc (cho ai đó); cắt tóc cho (ai đó)HSK 4
- 转发Âm Hán Việt: chuyển pháttruyền đi; chuyển tiếp (thư, SMS, gói dữ liệu); chuyển lạiHSK 4
- 发布phát hành; công bố; tuyên bốHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 发布Âm Hán Việt: phát bốphát hành; phát biểu; thông báoHSK 5
- 发挥Âm Hán Việt: phát huyphát huy; thể hiện; tỏa ra phẩm chất tiềm ẩn hoặc bẩm sinhHSK 5
- 发明Âm Hán Việt: phát minhphát minh; một phát minhHSK 5
- 发表Âm Hán Việt: phát biểuphát hành; công bốHSK 5
- 发言Âm Hán Việt: phát ngônphát biểu; tuyên bố; lời phát biểuHSK 5
- 发起Âm Hán Việt: phát khởikhởi xướng; bắt đầu; phát động (một cuộc tấn công, một sáng kiến, v.v.)HSK 5
- 发达Âm Hán Việt: phát đạtphát triển tốt; hưng thịnh; phát triển; thúc đẩy; mở rộng; (văn học) đạt được danh vọng và tài lộc; thịnh vượngHSK 5
- 发音Âm Hán Việt: phát âmphát âm; cách phát âm; phát ra âm thanhHSK 5
- 开发Âm Hán Việt: khai phátkhai thác (tài nguyên); mở ra (để phát triển); phát triểnHSK 5
- 研发Âm Hán Việt: nghiên phátnghiên cứu và phát triển; phát triểnHSK 5
- 发光Âm Hán Việt: phát quangphát sáng; chiếu sáng; rực rỡ; lấp lánh; phát quangHSK 6
- 发动Âm Hán Việt: phát độngbắt đầu; phát động; khơi dậyHSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 上个星期小侯突然感冒发烧,腿和脚也很疼,不得不住院检查。以前他觉得自己年轻,不常注意休息,生病以后心里感到很难过。Tuần trước Tiểu Hầu đột nhiên bị cảm sốt, đùi và chân cũng rất đau, đành phải nhập viện kiểm tra. Trước đây cậu ấy nghĩ mình còn trẻ nên ít chú ý nghỉ ngơi, sau khi bị ốm trong lòng cảm thấy rất buồn.Từ trong câu:上个星期 (shànggèxīngqī)小 (xiǎo)侯 (hóu)突然 (tūrán)感冒 (gǎnmào)发烧 (fāshāo)腿 (tuǐ)和 (hé)脚 (jiǎo)也 (yě)很 (hěn)疼 (téng)不得不 (bùdébù)住院 (zhùyuàn)检查 (jiǎnchá)以前 (yǐqián)他 (tā)觉得 (juéde)自己 (zìjǐ)年轻 (niánqīng)不 (bù)常 (cháng)注意 (zhùyì)休息 (xiūxi)生病 (shēngbìng)以后 (yǐhòu)心里 (xīnli)感到 (gǎndào)很 (hěn)难过 (nánguò)
- 好,已经找到了!你看门口那个留着短头发、身高一米八、看起来瘦瘦的人,我认得他,他就是胡医生!Được, đã tìm thấy rồi! Bạn nhìn người để tóc ngắn, cao một mét tám, trông gầy gầy ở cửa kìa, mình nhận ra anh ấy, anh ấy chính là bác sĩ Hồ!
- 小侯,听说你前几天重感冒,还发烧住院了?我们好久没见你,心里都很担心你!Tiểu Hầu ơi, nghe nói mấy hôm trước bạn bị cảm nặng, còn sốt phải nhập viện à? Tụi mình lâu lắm không gặp bạn, trong lòng ai cũng lo lắng cho bạn!
- 小侯,现在差一刻八点了,我们得马上出发去高铁站!如果路上堵车迟到了,就赶不上检票了。Tiểu Hầu ơi, bây giờ tám giờ kém mười lăm rồi, chúng mình phải lập tức xuất phát ra ga tàu cao tốc! Nếu trên đường tắc xe bị muộn là không kịp soát vé đâu.
- 早上差一刻八点,阿明、小兰和小侯坐汽车出发去高铁站。汽车司机开得很小心,经过几个红绿灯路口和一条大马路,很快就到了车站。Tám giờ kém mười lăm sáng, Minh, Lan và Tiểu Hầu đi ô tô xuất phát ra ga tàu cao tốc. Tài xế ô tô lái rất cẩn thận, đi qua mấy ngã tư đèn giao thông và một đại lộ lớn, rất nhanh đã tới nhà ga.Từ trong câu:早上 (zǎoshang)差 (chà)一 (yī)刻 (kè)八 (bā)点 (diǎn)阿明 (Āmíng)小 (xiǎo)兰 (lán)和 (hé)小 (xiǎo)侯 (hóu)坐 (zuò)汽车 (qìchē)出发 (chūfā)去 (qù)高铁 (gāotiě)站 (zhàn)汽车 (qìchē)司机 (sījī)开 (kāi)得很 (dehěn)小心 (xiǎoxīn)经过 (jīngguò)几个 (jǐge)红绿灯 (hónglǜdēng)路口 (lùkǒu)和 (hé)一 (yī)条 (tiáo)大马 (Dàmǎ)路 (lù)很 (hěn)快 (kuài)就 (jiù)到了 (dàoliǎo)车站 (chēzhàn)
- 是啊,北京一年四季分明:春天多风,夏天热,冬天冷,只有秋天最凉快。不过换季的时候天气常发生突然的变化,风向也变来变去。Đúng thế, Bắc Kinh một năm bốn mùa rõ rệt: mùa xuân nhiều gió, mùa hè nóng, mùa đông lạnh, chỉ có mùa thu là mát mẻ nhất. Nhưng lúc giao mùa thời tiết hay xảy ra thay đổi bất ngờ, hướng gió cũng đổi liên tục.Từ trong câu:是 (shì)啊 (a)北京 (Běijīng)一年四季 (yīniánsìjì)分明 (fēnmíng)春天 (chūntiān)多 (duō)风 (fēng)夏天 (xiàtiān)热 (rè)冬天 (dōngtiān)冷 (lěng)只有 (zhǐyǒu)秋天 (qiūtiān)最 (zuì)凉快 (liángkuai)不过 (bùguò)换 (huàn)季 (jì)的 (de)时候 (shíhou)天气 (tiānqì)常 (cháng)发生 (fāshēng)突然 (tūrán)的 (de)变化 (biànhuà)风向 (fēngxiàng)也 (yě)变 (biàn)来 (lái)变 (biàn)去 (qù)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.