Cấp: HSK 3Chữ đơn
短
Nghĩa tiếng Việtngắn; gọn; thiếu
Âm Hán Việtđoản
- 1 chữ
- 12 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 ngắn
- 2 gọn
- 3 thiếu
- 4 điểm yếu
- 5 lỗi
Câu ví dụ
- 好,已经找到了!你看门口那个留着短头发、身高一米八、看起来瘦瘦的人,我认得他,他就是胡医生!Được, đã tìm thấy rồi! Bạn nhìn người để tóc ngắn, cao một mét tám, trông gầy gầy ở cửa kìa, mình nhận ra anh ấy, anh ấy chính là bác sĩ Hồ!
- 小雪,我的旧短裤太小了,今天打算选几件新衣服,比如裙子、衬衫或者上衣,你帮我看看怎么选择吧!Tiểu Tuyết ơi, chiếc quần đùi cũ của mình chật quá rồi, hôm nay dự định chọn mấy bộ đồ mới, ví dụ như váy, áo sơ mi hoặc áo khoác ngắn, bạn giúp mình xem nên lựa chọn thế nào nhé!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 短裤[短褲][đoản khố]Cấp: HSK 3quần ngắn; quần shorts
- 短信[đoản tín]Cấp: HSK 4tin nhắn văn bản; SMS
- 短处[短處][đoản xử]Cấp: HSK 5khuyết điểm; thiếu sót; lỗi
- 短期[đoản kì]Cấp: HSK 5ngắn hạn
- 缩短[縮短][súc đoản]Cấp: HSK 5rút ngắn; cắt giảm
- 长短[長短][trường đoản]Cấp: HSK 6chiều dài; sự cố; tai nạn; đúng và sai; tốt và xấu; ưu và nhược điểm
- 短缺[đoản khuyết]Cấp: HSK 6sự thiếu hụt
- 短暂[短暫][đoản tạm]Cấp: HSK 7–9thời gian ngắn; ngắn gọn; chốc lát
- 简短[簡短][giản đoản]Cấp: HSK 7–9ngắn gọn (lời phát biểu, tóm tắt, v.v.); một cách ngắn gọn; sự ngắn gọn
- 短板mảnh ván ngắn của thùng (khiến nội dung bị rò rỉ); (ví von) thiếu sót; điểm yếu
- 短波sóng ngắn (radio)
- 短仓[短倉]vị thế bán khống (tài chính)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 矮[ải]Cấp: HSK 3thấp; ngắn (về chiều dài)
- 帮助[幫助][bang trợ]Cấp: HSK 3sự giúp đỡ; hỗ trợ; giúp đỡ; hỗ trợ
- 不见[不見][bất kiến]Cấp: HSK 3không gặp; không thấy; đã biến mất
- 带[帶][đai]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 5dải; thắt lưng; ruy băng
- 丢[丟][điêu]Cấp: HSK 3mất; để sang một bên; ném
- 发现[發現][phát hiện]Cấp: HSK 3để ý; nhận ra; phát hiện; tìm thấy; phát giác; một khám phá
- 服务[服務][phục vụ]Cấp: HSK 3phục vụ; dịch vụ
- 号码[號碼][hiệu mã]Cấp: HSK 3số
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Định ngữ nhiều tầng (多项定语) · Chỉ định/Số lượng + Động từ/Trạng thái +的 + Tính từ/Màu sắc + (的) + Danh từ trung tâmHSK 3
- Phức câu tăng tiến 不但…而且… & So sánh với 更 / 比较 · 不但 + Vế 1,而且 + (还/也) + Vế 2 | A + 比 + B + 更 + Tính từHSK 3
- Liên từ & phó từ nhượng bộ lập luận 固然 / 诚然 · Chủ ngữ + 固然 / 诚然 + Vế thừa nhận,但 / 然而 / 却 + Vế nhấn mạnh chínhHSK 6
- Phó từ suy đoán tất yếu 势必 & tần suất 动辄 · Hành động/Xu thế + 势必 + Dẫn đến hệ quả | 动辄 + Số lượng lớn/Hành vi cực đoan (hơi một tí là…)HSK 6
- Thành ngữ làm vị ngữ 不言而喻 / 不相上下 · Chủ ngữ + 的重要性 + 不言而喻 | A 与 B 的实力 + 不相上下HSK 6
- Cấu trúc phủ định ngược chiều 非但…反而… · Chủ ngữ + 非但 + 不/没有 + Vế 1,反而 + Vế 2 (trái ngược dự kiến)HSK 7–9