Chữ Hán
废
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 7–9
- Viết từ: HSK 7–9
- 11 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: phếbãi bỏ; từ bỏ; hủy bỏ
- biến thể của 废 (fèi); tàn tật
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc trên trái · 广 + 发
- Phần chỉ âm: 发
Từ có chữ này
- 作废Âm Hán Việt: tác phếtrở nên không hiệu lực; hủy bỏ; xóaHSK 7–9
- 废品Âm Hán Việt: phế phẩmsản phẩm lỗi; hàng loại hai; phế liệuHSK 7–9
- 废墟tàn tíchHSK 7–9
- 废弃Âm Hán Việt: phế khívứt bỏ; từ bỏ (cách cũ); làm cho vô hiệu lựcHSK 7–9
- 废物Âm Hán Việt: phế vậtrác rưởi; vật liệu phế thải; người vô dụngHSK 7–9
- 废话Âm Hán Việt: phế thoạivô nghĩa; vớ vẩn; lời thừa; Thật vậy sao!; Không đùa chứ! (mỉa mai nhẹ nhàng)HSK 7–9
- 废除Âm Hán Việt: phế trừbãi bỏ; phế trừ; bãi miễnHSK 7–9
- 报废Âm Hán Việt: báo phếloại bỏ; xử lý (thứ gì đó hỏng hoặc không dùng được)HSK 7–9
- 颓废suy đồi; chán nản; trầm cảmHSK 7–9
- 半途而废Âm Hán Việt: bán đồ nhi phếbỏ dở giữa chừng (thành ngữ); để cái gì đó không hoàn thànhHSK 7–9
- 废寝忘食(thành ngữ) quên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việcHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 地球上的每一个物种都是生态链中不可或缺的一环。然而,工业废气排放引发的温室效应,导致全球极端气候频发,严重威胁着许多动植物的生存。Mỗi một loài sinh vật trên Trái Đất đều là một mắt xích không thể thiếu trong chuỗi sinh thái. Tuy nhiên, hiệu ứng nhà kính do khí thải công nghiệp gây ra đã dẫn tới thời tiết cực đoan toàn cầu xảy ra thường xuyên, đe doạ nghiêm trọng sự sinh tồn của nhiều loài động thực vật.Từ trong câu:地球 (dìqiú)上 (shàng)的 (de)每 (měi)一 (yī)个 (gè)物种 (wùzhǒng)都 (dōu)是 (shì)生态 (shēngtài)链 (liàn)中 (zhōng)不可或缺 (bùkěhuòquē)的 (de)一 (yī)环 (huán)然而 (rán'ér)工业 (gōngyè)废气 (fèiqì)排放 (páifàng)引发 (yǐnfā)的 (de)温室效应 (wēnshìxiàoyìng)导致 (dǎozhì)全球 (quánqiú)极端 (jíduān)气候 (qìhòu)频发 (pínfā)严重 (yánzhòng)威胁 (wēixié)着 (zhe)许多 (xǔduō)动植物 (dòngzhíwù)的 (de)生存 (shēngcún)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.