Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
环
Phồn thể: [環]Nghĩa tiếng Việtnhẫn; vòng; lặp
Âm Hán Việthoàn
- 1 chữ
- 8 nét
- 8 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 nhẫn
- 2 vòng
- 3 lặp
- 4 mắt xích (chuỗi)
- 5 lượng từ cho điểm bắn cung, v.v.
- 6 bao quanh
- 7 vây quanh
- 8 vây kín
Câu ví dụ
- 围绕不愧、不料与不时等关键环节,唯有坚持科学规律、不断完善机制,才能在新的历史阶段创造出经得起检验的成果。Xoay quanh các khâu then chốt như 不愧, 不料 và 不时, chỉ có kiên trì quy luật khoa học và không ngừng hoàn thiện cơ chế mới có thể tạo ra thành quả chịu được thử thách trong giai đoạn lịch sử mới.
- 围绕秤、吃苦与吃力等关键环节,唯有坚持科学规律、不断完善机制,才能在新的历史阶段创造出经得起检验的成果。Xoay quanh các khâu then chốt như 秤, 吃苦 và 吃力, chỉ có kiên trì quy luật khoa học và không ngừng hoàn thiện cơ chế mới có thể tạo ra thành quả chịu được thử thách trong giai đoạn lịch sử mới.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 环境[環境][hoàn cảnh]Cấp: HSK 3môi trường; tình huống; xung quanh
- 环保[環保][hoàn bảo]Cấp: HSK 4bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường; viết tắt của 环境保护 (huánjìngbǎohù)
- 环节[環節][hoàn tiết]Cấp: HSK 5(động vật học) đốt (của cơ thể giun, rết, v.v.); (nghĩa bóng) một phần của tổng thể tích hợp: khía cạnh (của dự án), yếu tố (của chính sách), lĩnh vực (của nền kinh tế), giai đoạn (của quá trình) v.v.
- 耳环[耳環][nhĩ hoàn]Cấp: HSK 6bông tai
- 循环[循環][tuần hoàn]Cấp: HSK 6tuần hoàn; lưu thông; vòng
- 光环[光環][quang hoàn]Cấp: HSK 7–9vòng ánh sáng; hào quang; (ví dụ) vinh quang; rực rỡ
- 环比[環比][hoàn tỉ]Cấp: HSK 7–9(statistics) giai đoạn so với giai đoạn trước (tức là "tháng so với tháng" hoặc "quý so với quý" v.v., tùy theo ngữ cảnh)
- 环球[環球][hoàn cầu]Cấp: HSK 7–9vòng quanh thế giới; toàn cầu
- 环绕[環繞][hoàn nhiễu]Cấp: HSK 7–9bao quanh; quay quanh; xoay quanh
- 苯环[苯環]vòng benzen (hóa học)
- 闭环[閉環]vòng kín
- 鼻环[鼻環]khuyên mũi
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 本土[bản thổ]Cấp: HSK 6quốc gia quê hương; bản địa; địa phương
- 编[編][biên]Cấp: HSK 6dệt; bện; tổ chức
- 编辑[編輯][biên tập]Cấp: HSK 6chỉnh sửa; biên soạn; biên tập viên
- 编写[編寫][biên tả]Cấp: HSK 6biên soạn
- 兵[binh]Cấp: HSK 6lính; một lực lượng; một đội quân
- 必修[tất tu]Cấp: HSK 6(của một khóa học) bắt buộc; bắt buộc phải học
- 播种[播種][vá chõng]Cấp: HSK 6gieo hạt
- 怀[懷][hoài]Cấp: HSK 6vòng tay; tim; tâm trí
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phó từ mức độ 挺…的 & Bổ ngữ mức độ …极了 · 挺 + Tính từ + 的 | Tính từ / Động từ tâm lý + 极了HSK 3
- Trình tự luận thuyết 首先…其次…此外 / 另外 · 首先,Vế 1;其次,Vế 2;此外 / 另外,Vế 3HSK 4
- Giới từ văn viết 依据 / 依照 / 鉴于 · 依据 + Số liệu/Khảo sát + Động từ | 依照 + Quy định/Hợp đồng + Động từ | 鉴于 + Tình hình thực tế,Mệnh đề quyết địnhHSK 5
- Phó từ 恰恰 (vừa khéo / chính là) / 偏偏 (trớ trêu thay) / 迟早 (sớm muộn) · 恰恰 + Là/Trái ngược (nhấn mạnh sự trùng hợp chính xác) | 偏偏 + Sự việc trái ý muốn | 迟早 + Động từ (sớm muộn gì cũng)HSK 5
- Cấu trúc cam kết 履行承诺 / 严厉惩罚 · 履行 + Bảo vệ sinh thái + 承诺 | 依法惩罚 + Hành vi phá hoạiHSK 6
- Thành ngữ gắn kết 息息相关 / 相得益彰 · A 与 B + 息息相关(mật thiết liên quan)HSK 6