Cấp: HSK 7–9Từ ghép
环球
Phồn thể: [環球]Nghĩa
- 1 vòng quanh thế giới
- 2 toàn cầu
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 环球化[環球化]toàn cầu hóa
- 环球唱片[環球唱片]Universal Records
- 环球旅行[環球旅行]du hành vòng quanh thế giới
- 环球时报[環球時報]Global Times (bản tin hàng tuần về tin quốc tế từ Nhân Dân Nhật Báo 人民日报 (RénmínRìbào))
- 环球定位系统[環球定位系統]hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
- 环球音乐集团[環球音樂集團]Universal Music Group
- 北京环球金融中心[北京環球金融中心]Trung tâm Tài chính Thế giới Bắc Kinh, tòa nhà chọc trời
- 上海环球金融中心[上海環球金融中心]Trung tâm Tài chính Thế giới Thượng Hải (SWFC), tòa nhà chọc trời
- 天津环球金融中心[天津環球金融中心]Trung tâm Tài chính Thế giới Thiên Tân, tòa nhà chọc trời còn gọi là Tháp Thiên Tân hoặc Tháp Jin; viết tắt là 津塔 (Jīntǎ)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 唱[xướng]Cấp: HSK 1hát; gọi to; xướng
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 好[háo]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 2tốt; thích hợp; đúng; (trước động từ) dễ
- 东[東][đông]Cấp: HSK 3phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ
- 骑[騎][kị]Cấp: HSK 3ngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.); lượng từ cho ngựa cưỡi
- 晚点[晚點][vãn điểm]Cấp: HSK 3(tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch
- 乘坐[thặng toạ]Cấp: HSK 4đi (phương tiện giao thông)
- 出租[xuất tô]Cấp: HSK 4cho thuê