Chữ Hán
球
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 17 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: cầuquả bóng; hình cầu; địa cầu
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 王 + 求
- Phần chỉ nghĩa: 王
- Phần chỉ âm: 求
Từ có chữ này
- 篮球Âm Hán Việt: xờm cầubóng rổHSK 2
- 足球Âm Hán Việt: túc cầuquả bóng đá; một quả bóng đá; môn bóng đáHSK 2
- 球场Âm Hán Việt: cầu trườngsân vận động; sân thể thao; sân bóngHSK 3
- 网球Âm Hán Việt: võng cầuquần vợt; trái bóng tennisHSK 3
- 羽毛球Âm Hán Việt: võ mao cầucầu lông; quả cầu lôngHSK 3
- 全球Âm Hán Việt: toàn cầutoàn thế giới; toàn cầuHSK 4
- 地球Âm Hán Việt: địa cầutrái đấtHSK 4
- 排球Âm Hán Việt: bài cầubóng chuyềnHSK 4
- 球迷Âm Hán Việt: cầu mêngười hâm mộ (thể thao bóng)HSK 4
- 球队Âm Hán Việt: cầu độiđội thể thao (bóng rổ, bóng đá, bóng bầu dục, v.v.)HSK 4
- 乒乓球Âm Hán Việt: binh bàng cầubóng bàn; ping-pong; quả bóng bànHSK 4
- 气球Âm Hán Việt: khí cầubóng bayHSK 5
Câu ví dụ tiêu biểu
- 为了参加学校的体育运动会,小兰和阿明每天下午都去体育馆的球场练羽毛球和网球。刚开始小兰觉得很难,常常接不到球,怕在比赛时得不了分。Để tham gia hội thao của trường, chiều nào Lan và Minh cũng đến sân bóng trong nhà thi đấu để tập cầu lông và quần vợt. Lúc mới bắt đầu Lan thấy rất khó, thường không đỡ được cầu, sợ lúc thi đấu không ghi được điểm.Từ trong câu:为了 (wèile)参加 (cānjiā)学校 (xuéxiào)的 (de)体育运动 (tǐyùyùndòng)会 (huì)小 (xiǎo)兰 (lán)和 (hé)阿明 (Āmíng)每天 (měitiān)下午 (xiàwǔ)都 (dōu)去 (qù)体育馆 (tǐyùguǎn)的 (de)球场 (qiúchǎng)练 (liàn)羽毛球 (yǔmáoqiú)和 (hé)网球 (wǎngqiú)刚 (gāng)开始 (kāishǐ)小 (xiǎo)兰 (lán)觉得 (juéde)很 (hěn)难 (nán)常常 (chángcháng)接 (jiē)不到 (bùdào)球 (qiú)怕 (pà)在 (zài)比赛 (bǐsài)时 (shí)得 (de)不了 (bùle)分 (fēn)
- 地球上的每一个物种都是生态链中不可或缺的一环。然而,工业废气排放引发的温室效应,导致全球极端气候频发,严重威胁着许多动植物的生存。Mỗi một loài sinh vật trên Trái Đất đều là một mắt xích không thể thiếu trong chuỗi sinh thái. Tuy nhiên, hiệu ứng nhà kính do khí thải công nghiệp gây ra đã dẫn tới thời tiết cực đoan toàn cầu xảy ra thường xuyên, đe doạ nghiêm trọng sự sinh tồn của nhiều loài động thực vật.Từ trong câu:地球 (dìqiú)上 (shàng)的 (de)每 (měi)一 (yī)个 (gè)物种 (wùzhǒng)都 (dōu)是 (shì)生态 (shēngtài)链 (liàn)中 (zhōng)不可或缺 (bùkěhuòquē)的 (de)一 (yī)环 (huán)然而 (rán'ér)工业 (gōngyè)废气 (fèiqì)排放 (páifàng)引发 (yǐnfā)的 (de)温室效应 (wēnshìxiàoyìng)导致 (dǎozhì)全球 (quánqiú)极端 (jíduān)气候 (qìhòu)频发 (pínfā)严重 (yánzhòng)威胁 (wēixié)着 (zhe)许多 (xǔduō)动植物 (dòngzhíwù)的 (de)生存 (shēngcún)
- 小侯和阿明都很喜欢运动。小侯经常打篮球和跑步,他篮球打得很好,跑得也很快。Tiểu Hầu và Minh đều rất thích thể thao. Tiểu Hầu thường chơi bóng rổ và chạy bộ, cậu ấy chơi bóng rổ rất giỏi và chạy cũng rất nhanh.
- 我每个星期都去踢两次足球,有时候也去游泳。小侯游泳游得怎么样?Mỗi tuần mình đều đi đá bóng hai lần, có lúc cũng đi bơi. Tiểu Hầu bơi lội thế nào?
- 打不好没关系!谁也不是一开始就能当好运动员的。只要我们每天去体育馆的球场坚持练习,水平就会越练越高!Đánh chưa tốt cũng không sao đâu! Không ai vừa bắt đầu đã làm vận động viên giỏi ngay được. Chỉ cần mỗi ngày chúng mình ra sân bóng ở nhà thi đấu kiên trì luyện tập, trình độ sẽ càng luyện càng cao!
- 阿明,下个月学校要办运动会了!为了锻炼身体,我报名参加了羽毛球和网球比赛,可是我怕自己打不好,得不了分,怎么办?Minh ơi, tháng sau trường mình tổ chức hội thao rồi! Để rèn luyện thân thể, mình đã đăng ký tham gia thi đấu cầu lông và quần vợt, nhưng mình sợ bản thân đánh không tốt, không ghi được điểm, phải làm sao đây?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.