Chữ đơn
链
Phồn thể: [鏈]Nghĩa tiếng Việtdây xích; sợi cáp (đơn vị đo chiều dài: 100 sải, khoảng 185 m); dây xích (đơn vị đo chiều dài: 66 feet, khoảng 20 m)
- 1 chữ
- 12 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 dây xích
- 2 sợi cáp (đơn vị đo chiều dài: 100 sải, khoảng 185 m)
- 3 dây xích (đơn vị đo chiều dài: 66 feet, khoảng 20 m)
- 4 xích
- 5 làm cho phụ thuộc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 链接[鏈接][liên tiếp]Cấp: HSK 6liên kết (trên một trang web)
- 项链[項鏈][hạng liên]Cấp: HSK 6dây chuyền
- 拉链[拉鏈][lấp liên]Cấp: HSK 7–9dây kéo
- 产业链[產業鏈][sản nghiệp liên]Cấp: HSK 7–9chuỗi giá trị ngành
- 供应链[供應鏈][cung ứng liên]Cấp: HSK 7–9chuỗi cung ứng
- 侧链[側鏈]mạch nhánh (dùng trong phân loại axit amin)
- 磁链[磁鏈]liên kết thông lượng
- 单链[單鏈]chuỗi đơn; dùng để chỉ RNA trái ngược với DNA xoắn kép
- 脚链[腳鏈]lắc chân
- 铰链[鉸鏈]bản lề
- 颈链[頸鏈]vòng cổ
- 冷链[冷鏈]dây chuyền lạnh
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cụm kết nối suy luận 由此可见 / 综上所述 · Nêu dẫn chứng thực tế + 由此可见 / 综上所述 + Kết luận tổng quátHSK 6
- Phó từ phạm vi & đồng nhất 一律 / 统统 · Danh từ chủ đề + 一律 / 统统 + Động từ xử lýHSK 6
- Cấu trúc bác bỏ – khẳng định 绝非…而是… · Chủ ngữ + 绝非 + Nhận định nông cạn,而是 + Bản chất / Quá trình thực sựHSK 7–9
- Động từ văn viết 依托…与…协同… · 依托 + Nền tảng / Lợi thế,推动 + A 与 B + 协同发展HSK 7–9
- Giới từ dẫn căn cứ khách quan 鉴于… · 鉴于 + Tình hình / Thực tế khách quan,Chủ ngữ + 决定 / 应当 + Hành độngHSK 7–9