Chữ Hán
求
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: cầutìm kiếm; tìm; thỉnh cầu
Cấu tạo
Gồm các phần: chồng lên nhau · 一 + 氺
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 要求Âm Hán Việt: yếu cầuyêu cầu; đòi hỏi; đòi quyềnHSK 3
- 请求Âm Hán Việt: thỉnh cầuyêu cầu; hỏi; một yêu cầu (LT:个 (gè))HSK 5
- 追求Âm Hán Việt: truy cầutheo đuổi (một mục tiêu, v.v.) một cách ngoan cố; tìm kiếm; tán tỉnhHSK 5
- 需求Âm Hán Việt: nhu cầuyêu cầu; cần; (kinh tế) nhu cầuHSK 5
- 寻求Âm Hán Việt: tầm cầutìm kiếm; tìmHSK 6
- 征求Âm Hán Việt: trưng cầuthu thập; tìm kiếm; yêu cầu (ý kiến, phản hồi,...)HSK 6
- 求助Âm Hán Việt: cầu trợyêu cầu giúp đỡ; kêu gọi giúp đỡHSK 6
- 求婚Âm Hán Việt: cầu hôncầu hônHSK 6
- 求救Âm Hán Việt: cầu cứucầu cứu (khi gặp hoạn nạn hoặc khó khăn)HSK 6
- 求职Âm Hán Việt: cầu chứctìm việc làmHSK 6
- 乞求Âm Hán Việt: khất cầucầu xinHSK 7–9
- 供求Âm Hán Việt: cung cầucung và cầu (kinh tế)HSK 7–9
Xem thêm 12 từ
- 力求Âm Hán Việt: lực cầunỗ lực hết mình; phấn đấu làm hết sứcHSK 7–9
- 哀求Âm Hán Việt: ai cầucầu xin; năn nỉ; van xinHSK 7–9
- 恳求Âm Hán Việt: khấn cầucầu xin; van nài; khẩn cầuHSK 7–9
- 探求Âm Hán Việt: thám cầutìm kiếm; theo đuổi; điều traHSK 7–9
- 求医Âm Hán Việt: cầu ytìm kiếm điều trị y tế; đi khám bác sĩHSK 7–9
- 求学Âm Hán Việt: cầu họctheo đuổi việc học; đi học; tìm kiếm tri thứcHSK 7–9
- 求证Âm Hán Việt: cầu chứngtìm kiếm chứng cứ; tìm kiếm xác nhậnHSK 7–9
- 诉求Âm Hán Việt: tố cầuyêu cầu; kêu gọi; kiến nghị; nguyện vọng; mong muốn; yêu cầu; quảng bá thương hiệu; thu hút (người tiêu dùng)HSK 7–9
- 谋求Âm Hán Việt: mưu cầutìm kiếm; phấn đấu đạt đượcHSK 7–9
- 供不应求Âm Hán Việt: cung bất ứng cầucung không đáp ứng cầuHSK 7–9
- 刻舟求剑nghĩa đen: khắc dấu trên mạn thuyền để tìm kiếm thanh kiếm rơi xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động trở nên vô ích do hoàn cảnh đã thay đổiHSK 7–9
- 实事求是Âm Hán Việt: thực sự cầu thịnghĩa đen: tìm kiếm sự thật từ thực tế (thành ngữ); nghĩa bóng: thực tế và thực tiễnHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 今天下午公司有一场重要会议,经理要求大家把手机关机、不戴耳机。遇到难办的问题时,小雪总是跟同事一起想办法、找方法,把问题解决好,大家都非常同意她的做法。Chiều nay công ty có một cuộc họp quan trọng, giám đốc yêu cầu mọi người tắt điện thoại và không đeo tai nghe. Khi gặp vấn đề khó xử lý, Tiểu Tuyết luôn cùng đồng nghiệp nghĩ cách, tìm phương pháp để giải quyết ổn thoả vấn đề, ai cũng rất tán thành cách làm của cô ấy.Từ trong câu:今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)公司 (gōngsī)有 (yǒu)一 (yī)场 (cháng)重要 (zhòngyào)会议 (huìyì)经理 (jīnglǐ)要求 (yāoqiú)大家 (dàjiā)把手 (bǎshou)机关 (jīguān)机 (jī)不 (bù)戴 (dài)耳机 (ěrjī)遇到 (yùdào)难 (nán)办 (bàn)的 (de)问题 (wèntí)时 (shí)小雪 (Xiǎoxuě)总是 (zǒngshì)跟 (gēn)同事 (tóngshì)一起 (yīqǐ)想 (xiǎng)办法 (bànfǎ)找 (zhǎo)方法 (fāngfǎ)把 (bǎ)问题 (wèntí)解决 (jiějué)好 (hǎo)大家 (dàjiā)都 (dōu)非常 (fēicháng)同意 (tóngyì)她 (tā)的 (de)做法 (zuòfǎ)
- 从表面来看,这只是日常消费方式的微调;但从深层来看,这恰恰反映了青年一代消费观念的成熟——比起盲目追求名牌,人们更看重物品的实用价值与生态环境的可持续发展。Nhìn từ bề ngoài, đây chỉ là sự điều chỉnh nhỏ trong phương thức tiêu dùng hằng ngày; nhưng nhìn từ tầng sâu, điều này vừa khéo phản ánh sự trưởng thành trong quan niệm tiêu dùng của thế hệ trẻ — so với việc mù quáng theo đuổi hàng hiệu, người ta coi trọng hơn giá trị thiết thực của đồ vật và sự phát triển bền vững của môi trường sinh thái.Từ trong câu:从 (cóng)表面 (biǎomiàn)来 (lái)看 (kàn)这 (zhè)只是 (zhǐshì)日常 (rìcháng)消费 (xiāofèi)方式 (fāngshì)的 (de)微调 (wēitiáo)但 (dàn)从 (cóng)深层 (shēncéng)来 (lái)看 (kàn)这 (zhè)恰恰 (qiàqià)反映 (fǎnyìng)了 (le)青年 (qīngnián)一代 (yīdài)消费 (xiāofèi)观念 (guānniàn)的 (de)成熟 (chéngshú)比起 (bǐqǐ)盲目 (mángmù)追求 (zhuīqiú)名牌 (míngpái)人们 (rénmen)更 (gèng)看重 (kànzhòng)物品 (wùpǐn)的 (de)实用价值 (shíyòngjiàzhí)与 (yǔ)生态环境 (shēngtàihuánjìng)的 (de)可持续发展 (kěchíxùfāzhǎn)
- 在现代商业活动中,追求利润固然是企业的目标之一,但遵守契约精神、履行承诺才是赢得长期合作伙伴的关键。Trong hoạt động thương mại hiện đại, theo đuổi lợi nhuận cố nhiên là một trong những mục tiêu của doanh nghiệp, nhưng tuân thủ tinh thần khế ước và thực hiện cam kết mới là mấu chốt giành được đối tác lâu dài.
- 技术创新不能仅仅追求商业财富,更要立足于社会公共利益,提前做好安全风险防范部署。Đổi mới công nghệ không thể chỉ theo đuổi của cải thương mại mà càng phải đứng vững trên lợi ích công cộng xã hội, triển khai trước công tác phòng ngừa rủi ro an toàn.
- 技术创新不能仅仅追求商业财富,更要立足于社会公共利益,提前做好安全风险防范部署。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Đổi mới công nghệ không thể chỉ theo đuổi của cải thương mại mà càng phải đứng vững trên lợi ích công cộng xã hội, triển khai trước công tác phòng ngừa rủi ro an toàn. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:技术 (jìshù)创新 (chuàngxīn)不能 (bùnéng)仅仅 (jǐnjǐn)追求 (zhuīqiú)商业 (shāngyè)财富 (cáifù)更 (gèng)要 (yào)立足 (lìzú)于 (yú)社会公共利益 (shèhuìgōnggònglìyì)提前 (tíqián)做 (zuò)好 (hǎo)安全 (ānquán)风险 (fēngxiǎn)防范 (fángfàn)部署 (bùshǔ)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
- 没错。除非你们先依据真实的市场调查找准客户需求,否则很难在竞争中获得稳定的利润。Đúng đấy. Trừ phi các bạn trước tiên căn cứ vào khảo sát thị trường thực tế để xác định đúng nhu cầu khách hàng, bằng không rất khó thu được lợi nhuận ổn định trong cạnh tranh.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.