Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 6Từ ghép

除非

chúfēi
Nghĩa tiếng Việtchỉ nếu (..., nếu không thì, ...); chỉ khi; chỉ trong trường hợp
Âm Hán Việttrừ phi
  • 2 chữ
  • 17 nét
  • 4 nghĩa
  • 1 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 chỉ nếu (..., nếu không thì, ...)
  2. 2 chỉ khi
  3. 3 chỉ trong trường hợp
  4. 4 trừ khi

Câu ví dụ

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập