Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
秤
Nghĩa tiếng Việtcân đòn; cân kiểu La Mã
Âm Hán Việtxứng
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 cân đòn
- 2 cân kiểu La Mã
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt
Câu ví dụ
- 非常赞同!我们接下来在推进具体工作时,也会兼顾秤与吃苦的协调发展。Rất tán thành! Tiếp theo khi thúc đẩy công việc cụ thể, chúng tôi cũng sẽ kết hợp hài hoà sự phát triển của 秤 và 吃苦.
- 围绕秤、吃苦与吃力等关键环节,唯有坚持科学规律、不断完善机制,才能在新的历史阶段创造出经得起检验的成果。Xoay quanh các khâu then chốt như 秤, 吃苦 và 吃力, chỉ có kiên trì quy luật khoa học và không ngừng hoàn thiện cơ chế mới có thể tạo ra thành quả chịu được thử thách trong giai đoạn lịch sử mới.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 案秤cân quầy; cân bàn
- 磅秤cái cân; cân bàn
- 秤锤[秤錘]quả nặng cân đòn
- 秤杆[秤桿]đòn cân; cánh tay đòn của cân
- 秤钩[秤鉤]móc cân đòn
- 秤盘[秤槃]mâm hoặc đĩa cân
- 秤砣quả cân cân đòn; trọng lượng tiêu chuẩn
- 秤坨biến thể của 秤砣 (chèngtuó)
- 掉秤giảm cân (của gia súc)
- 杆秤[桿秤]cân đòn (một loại cân)
- 盘秤[盤秤]cân bao gồm đòn cân với đĩa cân
- 折秤chênh lệch về trọng lượng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 挺[đĩnh]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 7–9thẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể)
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 目前[mục tiền]Cấp: HSK 4hiện tại; bây giờ
- 演员[演員][diễn viên]Cấp: HSK 4diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
- 招聘[chiêu sính]Cấp: HSK 4mời ứng tuyển vào công việc; tuyển dụng
- 资料[資料][tư liệu]Cấp: HSK 4tài liệu; tài nguyên; dữ liệu
- 场所[場所][trường sỡ]Cấp: HSK 5địa điểm; nơi chốn