秤 Chữ Hán Chữ đa âm
Nghĩa chèng cân đòn; cân kiểu La Mã; chēng biến thể của 称 (chēng), cân
Âm Hán Việt chèng xứng
10 nét Nhận biết từ: HSK 7–9 Viết từ: HSK 7–9 Tra trong từ điển → In vở tập viết →
Luyện viết Cách đọc Cấu tạo Từ có chữ này Câu ví dụ Thứ tự nét & luyện viết 10 nét — bấm “Xem thứ tự nét” để xem viết mẫu, rồi “Viết theo nét” để tự viết.
Xem thứ tự nét Viết theo nét
Viết từng nét bằng chuột hoặc ngón tay; viết lệch nét nào, nét đó sẽ được chỉ lại.
Thứ tự nét lấy từ nguồn mở, chưa đối chiếu với quy chuẩn 《现代汉语通用字笔顺规范》 — vài chữ có thể lệch.
Mẫu tập viết Chép ra vở ô vuông: ba ô đầu tô theo chữ mờ, các ô sau tự viết.
Cách đọc Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
chèng Âm Hán Việt: xứngcân đòn; cân kiểu La Mã chēng biến thể của 称 (chēng), cân Cấu tạo Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 禾 + 平
Từ có chữ này Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Câu ví dụ tiêu biểu 围wéi 绕rào 秤chèng 、 吃chī 苦kǔ2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2) 与yǔ 吃chī 力lì 等děng 关guān 键jiàn 环huán 节jié , 唯wéi 有yǒu 坚jiān 持chí 科kē 学xué 规guī 律lǜ 、 不bú 断duàn 完wán 善shàn 机jī 制zhì , 才cái 能néng 在zài 新xīn 的de 历lì 史shǐ 阶jiē 段duàn 创chuàng 造zào 出chū 经jīng 得de 起qǐ2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2) 检jiǎn 验yàn 的de 成chéng 果guǒ 。 Xoay quanh các khâu then chốt như 秤 , 吃苦 và 吃力 , chỉ có kiên trì quy luật khoa học và không ngừng hoàn thiện cơ chế mới có thể tạo ra thành quả chịu được thử thách trong giai đoạn lịch sử mới. 非fēi 常cháng 赞zàn 同tóng ! 我wǒ 们men 接jiē 下xià 来lái 在zài 推tuī 进jìn 具jù 体tǐ 工gōng 作zuò 时shí , 也yě 会huì 兼jiān 顾gù 秤chèng 与yǔ 吃chī 苦kǔ 的de 协xié 调tiáo 发fā 展zhǎn 。 Rất tán thành! Tiếp theo khi thúc đẩy công việc cụ thể, chúng tôi cũng sẽ kết hợp hài hoà sự phát triển của 秤 và 吃苦 . Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.