Chữ Hán
平
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: bìnhphẳng; bằng; ngang
- họ [Ping2]
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 干 + 丷
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 苹píng(ngải cứu); bèo ongHSK 1
- 评píngÂm Hán Việt: bìnhthảo luận; bình luận; phê bìnhHSK 4
- 坪píngđồng bằng; bình, đơn vị diện tích xấp xỉ 3,3058 mét vuông (dùng ở Nhật Bản và Đài Loan)HSK 7–9
- 抨pēngcông kích; chỉ tríchHSK 7–9
- 秤chèngÂm Hán Việt: xứngcân đòn; cân kiểu La MãHSK 7–9
- 怦pēng(từ tượng thanh) tim đập thình thịch
- 泙píngâm thanh nước văng
- 枰píngtrò chơi giống cờ
- 砰pēng(tượng thanh) bùm; thụp
- 評
- 鲆pínghọ cá bơn; cá bơn
- 鮃
Từ có chữ này
- 平时Âm Hán Việt: bình thìthường lệ; trong thời gian bình thường; trong thời bìnhHSK 3
- 水平Âm Hán Việt: thuỷ bìnhmức độ (thành tựu, v.v.); tiêu chuẩn; ngangHSK 3
- 平常Âm Hán Việt: bình thườngbình thường; phổ biến; thường thườngHSK 4
- 公平Âm Hán Việt: công bìnhcông bằng; không thiên vịHSK 5
- 平台Âm Hán Việt: bình thainền tảng; sân thượng; tòa nhà mái bằngHSK 5
- 平均Âm Hán Việt: bình quântrung bình; bình quân; đều; theo tỷ lệ bằng nhauHSK 5
- 平安Âm Hán Việt: bình anbình an; khỏe mạnh; không có chuyện gìHSK 5
- 平衡Âm Hán Việt: bình hànhcân bằng; trạng thái cân bằngHSK 5
- 平静Âm Hán Việt: bình tĩnhtĩnh lặng; không bị quấy rầy; thanh thảnHSK 5
- 和平Quận Heping của thành phố Thẩm Dương 沈阳市 (Shěnyángshì), Liêu Ninh; Hòa Bình hoặc xã Hoping ở huyện Taichung 台中县 (TáizhōngXiàn), Đài LoanHSK 6
- 和平Âm Hán Việt: hoà bìnhhòa bìnhHSK 6
- 平凡Âm Hán Việt: bình phàmbình thường; tầm thường; không có gì nổi bậtHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 平方Âm Hán Việt: bình phươngvuông (như trong: foot vuông, dặm vuông, căn bậc hai)HSK 6
- 平等Âm Hán Việt: bình đẳngbình đẳng; sự bình đẳngHSK 6
- 平方米Âm Hán Việt: bình phương mễmét vuôngHSK 6
- 不平Âm Hán Việt: bất bìnhkhông đồng đều; bất công; không công bằngHSK 7–9
- 天平Âm Hán Việt: thiên bìnhcân (để cân đo)HSK 7–9
- 太平tên địa danhHSK 7–9
- 太平Âm Hán Việt: thái bìnhhoà bình và an ninhHSK 7–9
- 平价Âm Hán Việt: bình giágiá cả phải chăng; giá rẻ; giữ giá thấpHSK 7–9
- 平原Âm Hán Việt: bình nguyêncánh đồng; đồng bằngHSK 7–9
- 平和Âm Hán Việt: bình hoànhẹ nhàng; ôn hòa; vừa phảiHSK 7–9
- 平和huyện Bình Hòa ở Chương Châu 漳州 (Zhāngzhōu), Phúc KiếnHSK 7–9
- 平坦Âm Hán Việt: bình đấtbằng phẳng; mịn; mượtHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 保护濒临灭绝的物种,归根到底就是在保护人类自己。只有各国携手减少碳排放、守护森林与海洋,才能维护自然界的生态平衡,从而实现人与自然的和谐共生。Bảo vệ các loài đứng bên bờ vực tuyệt chủng, xét đến cùng chính là đang bảo vệ bản thân loài người. Chỉ khi các quốc gia chung tay giảm phát thải carbon, gìn giữ rừng và đại dương thì mới duy trì được cân bằng sinh thái của giới tự nhiên, từ đó hiện thực hoá sự chung sống hài hoà giữa con người và thiên nhiên.Từ trong câu:保护 (bǎohù)濒临 (bīnlín)灭绝 (mièjué)的 (de)物种 (wùzhǒng)归根到底 (guīgēndàodǐ)就是 (jiùshì)在 (zài)保护人 (bǎohùrén)类 (lèi)自己 (zìjǐ)只有 (zhǐyǒu)各国 (gèguó)携手 (xiéshǒu)减少 (jiǎnshǎo)碳排放 (tànpáifàng)守护 (shǒuhù)森林 (sēnlín)与 (yǔ)海洋 (hǎiyáng)才能 (cáinéng)维护 (wéihù)自然界 (zìránjiè)的 (de)生态 (shēngtài)平衡 (pínghéng)从而 (cóng'ér)实现 (shíxiàn)人 (rén)与 (yǔ)自然 (zìrán)的 (de)和谐 (héxié)共生 (gòngshēng)
- 哈哈,你们包的第一盘饺子刚刚煮好!来,咱们一块儿吃热饺子吧!从新的一年起,希望咱们的留学生活越来越丰富,汉语水平也更上一层楼!Ha ha, đĩa sủi cảo đầu tiên các bạn gói vừa mới luộc chín xong! Nào, chúng mình cùng nhau ăn sủi cảo nóng nhé! Bắt đầu từ năm mới trở đi, hy vọng cuộc sống du học của chúng mình ngày càng phong phú, trình độ tiếng Trung cũng tiến thêm một bước cao hơn!Từ trong câu:哈哈 (hāhā)你们 (nǐmen)包 (bāo)的 (de)第一 (dìyī)盘 (pán)饺子 (jiǎozi)刚刚 (gānggang)煮 (zhǔ)好 (hǎo)来 (lái)咱们 (zánmen)一块儿 (yīkuàir)吃 (chī)热 (rè)饺子 (jiǎozi)吧 (ba)从 (cóng)新 (xīn)的 (de)一 (yī)年 (nián)起 (qǐ)希望 (xīwàng)咱们 (zánmen)的 (de)留学生 (liúxuéshēng)活 (huó)越来越 (yuèláiyuè)丰富 (fēngfù)汉语 (Hànyǔ)水平 (shuǐpíng)也 (yě)更上一层楼 (gèngshàngyīcénglóu)
- 太谢谢你了!我平时在宿舍常吃方便面,今天想尝尝这儿的牛肉、羊肉和鸡肉。服务员,请给我们拿四双筷子、四个碗和四个勺子。Cảm ơn bạn nhiều lắm! Bình thường ở ký túc xá mình hay ăn mì gói, hôm nay muốn nếm thử thịt bò, thịt cừu và thịt gà ở đây. Phục vụ ơi, làm ơn lấy giúp chúng tôi bốn đôi đũa, bốn cái bát và bốn cái thìa.Từ trong câu:太 (tài)谢谢 (xièxie)你 (nǐ)了 (le)我 (wǒ)平时 (píngshí)在 (zài)宿舍 (sùshè)常 (cháng)吃 (chī)方便面 (fāngbiànmiàn)今天 (jīntiān)想 (xiǎng)尝 (cháng)尝 (cháng)这儿 (zhèr)的 (de)牛肉 (niúròu)羊肉 (yángròu)和 (hé)鸡肉 (jīròu)服务员 (fúwùyuán)请 (qǐng)给 (gěi)我们 (wǒmen)拿 (ná)四 (sì)双 (shuāng)筷子 (kuàizi)四 (sì)个 (gè)碗 (wǎn)和 (hé)四 (sì)个 (gè)勺子 (sháozi)
- 小侯,这学期我们年级和班级的课变多了,特别是那几道数学难题和常见、常用的汉字,你平时是怎么复习的?Tiểu Hầu ơi, học kỳ này môn học của khối và lớp mình nhiều lên rồi, đặc biệt là mấy câu toán khó cùng những chữ Hán thường gặp, thông dụng, bình thường bạn ôn tập thế nào?
- 打不好没关系!谁也不是一开始就能当好运动员的。只要我们每天去体育馆的球场坚持练习,水平就会越练越高!Đánh chưa tốt cũng không sao đâu! Không ai vừa bắt đầu đã làm vận động viên giỏi ngay được. Chỉ cần mỗi ngày chúng mình ra sân bóng ở nhà thi đấu kiên trì luyện tập, trình độ sẽ càng luyện càng cao!
- 是啊,生态环境一旦失去平衡,往往会导致连锁反应。好在近年来当地政府大力退耕还湿,建立了自然保护区。Đúng thế, môi trường sinh thái một khi mất cân bằng thường sẽ dẫn đến phản ứng dây chuyền. May mà những năm gần đây chính quyền địa phương ra sức hoàn trả đất ngập nước, thành lập khu bảo tồn thiên nhiên.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.