Cấp: HSK 6Từ ghép
平方
Nghĩa tiếng Việtvuông (như trong: foot vuông, dặm vuông, căn bậc hai)
Âm Hán Việtbình phương
- 2 chữ
- 9 nét
Nghĩa
- 1 vuông (như trong: foot vuông, dặm vuông, căn bậc hai)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 平方米[bình phương mễ]Cấp: HSK 6mét vuông
- 平方根căn bậc hai
- 平方公里kilômét vuông
- 平方千米kilômét vuông
- 平方英尺foot vuông (đơn vị diện tích bằng 0,093 m²)
- 平方成反比tỉ lệ nghịch với bình phương (vật lý)
- 平方反比律định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)
- 平方平均数[平方平均數]căn bậc hai trung bình (RMS)
- 最小平方法phương pháp bình phương tối thiểu (toán) (Đài Loan)
- 平方反比定律định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 采购[採購][thái cấu]Cấp: HSK 6mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.); mua hàng
- 采集[採集][thái tập]Cấp: HSK 6thu thập; sưu tầm; thu hoạch
- 采纳[採納][thái nạp]Cấp: HSK 6chấp nhận; thông qua
- 彩票[thái phiếu]Cấp: HSK 6vé số
- 内外[內外][nội ngoại]Cấp: HSK 6bên trong và bên ngoài; trong nước và ngoài nước; xấp xỉ
- 内衣[內衣][nội y]Cấp: HSK 6đồ lót; đồ nội y
- 能量[năng lượng]Cấp: HSK 6năng lượng; khả năng
- 能源[năng nguyên]Cấp: HSK 6năng lượng; nguồn năng lượng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này