Chữ Hán
方
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: phươngvuông; mũ hoặc lũy thừa (toán học); ngay thẳng
- Chưa có âm thanhhọ [Fang1]
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · 亠 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 房fángnhà; phòng; nhánh của gia đình mở rộngHSK 1
- 旁pángmột bên; khác; khác nhauHSK 2
- 旅lǚchuyến đi; du lịch; đi du lịchHSK 2
- 放fàngÂm Hán Việt: phóngđặt; để; phát hànhHSK 3
- 族zúÂm Hán Việt: tộcchủng tộc; quốc tịch; sắc tộcHSK 4
- 仿fǎngÂm Hán Việt: phảngbắt chước; sao chépHSK 5
- 访fǎng(dạng kết hợp) thăm; đến thăm; tìm kiếmHSK 5
- 防fángÂm Hán Việt: phòngbảo vệ; phòng thủ; đề phòngHSK 5
- 施shī(dạng kết hợp) thực hiện (quy tắc, v.v.); phân phát (của bố thí, v.v.); áp dụng (phân bón, v.v.)HSK 5
- 妨fánggây cản trở; (trong câu phủ định hoặc nghi vấn) không có hại; (có) hại gìHSK 6
- 肪fángmỡ động vậtHSK 6
- 旋xuànxoay tròn; ngay lập tức; biến thể của 镟 (xuàn)HSK 6
- 旗qícờ; biến thể của 旗 (qí)HSK 6
- 坊fángxưởng; cối xay; phát âm ở Đài Loan [fang1]HSK 7–9
- 纺fǎngxe sợi (bông, gai v.v.); vải lụa dệt mịnHSK 7–9
- 芳fāngthơmHSK 7–9
- 愣lèngtrông mất tập trung; ngây ra; mất tập trungHSK 7–9
- 邡Fāngtên của một huyện ở Tứ Xuyên
- 彷pángdùng trong 彷徨 (pánghuáng) và 彷徉 (pángyáng)
- 於wū(văn học) Ồ!; A!
- 昉fǎngbình minh; bắt đầu
- 枋fāngSantalum album; cột gỗ vuông
- 斿yóuđường diềm sò dọc theo mép dưới của lá cờ
- 钫fāngfranci (hóa học)
Từ có chữ này
- 东方phương Đông; họ hai chữ [Dong1 fang1]HSK 3
- 东方Âm Hán Việt: đông phươngđôngHSK 3
- 北方Âm Hán Việt: bắc phươngphía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng HàHSK 3
- 南方Âm Hán Việt: nam phươngphía nam; miền nam Trung Quốc (khu vực phía nam sông Dương Tử)HSK 3
- 地方Âm Hán Việt: địa phươngkhu vực; nơi; chỗHSK 3
- 方便Âm Hán Việt: phương tiệntiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dưHSK 3
- 方向Âm Hán Việt: phương hướnghướng; phương hướngHSK 3
- 方法Âm Hán Việt: phương phápphương pháp; cách thức; cáchHSK 3
- 西方Âm Hán Việt: tây phươngphương Tây; các nước phương TâyHSK 3
- 方便面Âm Hán Việt: phương tiện diệnmì ăn liềnHSK 3
- 前方Âm Hán Việt: tiền phươngphía trước; mặt trướcHSK 4
- 对方Âm Hán Việt: đỗi phươngngười kia; bên kia; phía bên kiaHSK 4
Xem thêm 12 từ
- 方式Âm Hán Việt: phương thứccách thức; kiểu; phong cách; chế độ; mẫu hìnhHSK 4
- 方面Âm Hán Việt: phương diệnkhía cạnh; phương diện; lĩnh vựcHSK 4
- 双方Âm Hán Việt: song phươngsong phương; hai bên; cả hai bên liên quanHSK 5
- 方案Âm Hán Việt: phương ánkế hoạch; chương trình (hành động, v.v.); đề xuấtHSK 5
- 地方Âm Hán Việt: địa phươngkhu vực; mang tính khu vực (xa quản lý trung ương); địa phươngHSK 6
- 大方Âm Hán Việt: đại phươnghào phóng; rộng lượng; phong cáchHSK 6
- 官方Âm Hán Việt: quan phươngchính phủ; chính thức (được phê duyệt hoặc ban hành bởi cơ quan có thẩm quyền)HSK 6
- 平方Âm Hán Việt: bình phươngvuông (như trong: foot vuông, dặm vuông, căn bậc hai)HSK 6
- 方位Âm Hán Việt: phương vịphương hướng; điểm la bàn; hướngHSK 6
- 方言từ điển phương ngôn Trung Quốc đầu tiên, biên soạn bởi Dương Hùng 扬雄 (YángXióng) vào thế kỷ 1, chứa hơn 9000 chữHSK 6
- 方言Âm Hán Việt: phương ngônphương ngữ; tiếng địa phươngHSK 6
- 比方Âm Hán Việt: tỉ phươngphép loại suy; ví dụ; chẳng hạnHSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 太谢谢你了!我平时在宿舍常吃方便面,今天想尝尝这儿的牛肉、羊肉和鸡肉。服务员,请给我们拿四双筷子、四个碗和四个勺子。Cảm ơn bạn nhiều lắm! Bình thường ở ký túc xá mình hay ăn mì gói, hôm nay muốn nếm thử thịt bò, thịt cừu và thịt gà ở đây. Phục vụ ơi, làm ơn lấy giúp chúng tôi bốn đôi đũa, bốn cái bát và bốn cái thìa.Từ trong câu:太 (tài)谢谢 (xièxie)你 (nǐ)了 (le)我 (wǒ)平时 (píngshí)在 (zài)宿舍 (sùshè)常 (cháng)吃 (chī)方便面 (fāngbiànmiàn)今天 (jīntiān)想 (xiǎng)尝 (cháng)尝 (cháng)这儿 (zhèr)的 (de)牛肉 (niúròu)羊肉 (yángròu)和 (hé)鸡肉 (jīròu)服务员 (fúwùyuán)请 (qǐng)给 (gěi)我们 (wǒmen)拿 (ná)四 (sì)双 (shuāng)筷子 (kuàizi)四 (sì)个 (gè)碗 (wǎn)和 (hé)四 (sì)个 (gè)勺子 (sháozi)
- 对!北方和南方差别很大,东方和西方国家的历史文化也有很多不同。根据旅游书的介绍,我们现在所在的这座城市有两千多年历史,市中间有一条非常有名的老街。Đúng vậy! Miền Bắc và miền Nam khác biệt rất lớn, lịch sử văn hoá của các quốc gia phương Đông và phương Tây cũng có nhiều điểm khác nhau. Dựa theo lời giới thiệu của sách du lịch, thành phố nơi chúng ta đang ở có hơn hai nghìn năm lịch sử, ở giữa thành phố có một con phố cổ vô cùng nổi tiếng.Từ trong câu:对 (duì)北方 (běifāng)和 (hé)南方 (nánfāng)差别 (chābié)很 (hěn)大 (dà)东方 (dōngfāng)和 (hé)西方 (Xīfāng)国家 (guójiā)的 (de)历史 (lìshǐ)文化 (wénhuà)也 (yě)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)不同 (bùtóng)根据 (gēnjù)旅游 (lǚyóu)书 (shū)的 (de)介绍 (jièshào)我们 (wǒmen)现在 (xiànzài)所在 (suǒzài)的 (de)这 (zhè)座 (zuò)城市 (chéngshì)有 (yǒu)两 (liǎng)千 (qiān)多年 (duōnián)历史 (lìshǐ)市 (shì)中间 (zhōngjiān)有 (yǒu)一 (yī)条 (tiáo)非常 (fēicháng)有名 (yǒumíng)的 (de)老街 (Lǎojiē)
- 小侯,我们面前这张大地图真清楚!你看,中国的东、西、南、北四个方向,还有东北、东南、西北、西南,每个地方的气候和文化都很不一样吧?Tiểu Hầu ơi, tấm bản đồ lớn trước mặt chúng mình rõ thật đấy! Bạn nhìn xem, bốn hướng đông, tây, nam, bắc của Trung Quốc, cùng với đông bắc, đông nam, tây bắc, tây nam, khí hậu và văn hoá ở mỗi nơi đều rất khác nhau nhỉ?Từ trong câu:小 (xiǎo)侯 (hóu)我们 (wǒmen)面前 (miànqián)这 (zhè)张 (zhāng)大地 (dàdì)图 (tú)真 (zhēn)清楚 (qīngchu)你 (nǐ)看 (kàn)中国 (Zhōngguó)的 (de)东 (dōng)西 (xī)南 (nán)北 (běi)四 (sì)个 (gè)方向 (fāngxiàng)还有 (háiyǒu)东北 (dōngběi)东南 (dōngnán)西北 (xīběi)西南 (xīnán)每 (měi)个 (gè)地方 (dìfang)的 (de)气候 (qìhòu)和 (hé)文化 (wénhuà)都 (dōu)很 (hěn)不一样 (bùyīyàng)吧 (ba)
- 小雪的爸爸是一位好丈夫,妈妈是一位好妻子。他们一家人打算明年带爷爷奶奶出国去看看外国有名的地方。Bố của Tiểu Tuyết là một người chồng tốt, mẹ là một người vợ đảm đang. Cả gia đình họ dự định sang năm đưa ông bà nội ra nước ngoài tham quan những nơi nổi tiếng.
- 是啊!从长远来看,过度消费迟早会给环境带来沉重负担。从今天起,我也要践行理性、低碳的生活方式。Đúng thế! Nhìn về lâu dài, tiêu dùng quá mức sớm muộn gì cũng mang lại gánh nặng lớn cho môi trường. Từ hôm nay trở đi, mình cũng sẽ thực hành lối sống lý tính, ít carbon.
- 是啊!以前有些人总觉得规则是一种约束,甚至为了一时方便违反交通规则,结果势必会妨碍他人的安全。Đúng thế! Trước đây có một số người cứ cho rằng quy tắc là một sự gò bó, thậm chí vì tiện lợi nhất thời mà vi phạm quy tắc giao thông, kết quả tất yếu sẽ cản trở sự an toàn của người khác.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.