Cấp: HSK 5Từ ghép
平均
Nghĩa tiếng Việttrung bình; bình quân; đều; theo tỷ lệ bằng nhau
Âm Hán Việtbình quân
- 2 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 trung bình; bình quân
- 2 đều; theo tỷ lệ bằng nhau
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 平均差(toán học) độ lệch trung bình
- 平均律bình quân luật (âm nhạc)
- 平均数[平均數]trung bình (thống kê)
- 平均值giá trị trung bình
- 加权平均[加權平均]trung bình gia quyền
- 平均剂量[平均劑量]liều lượng trung bình
- 平均寿命[平均壽命]tuổi thọ trung bình
- 平均收入thu nhập bình quân
- 平均主义[平均主義]chủ nghĩa bình quân
- 日经平均[日經平均]chỉ số thị trường chứng khoán Nikkei 225
- 算术平均[算術平均]trung bình số học (toán)
- 几何平均数[幾何平均數]trung bình hình học
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 背景[bối cảnh]Cấp: HSK 5bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh; (bóng) người chống lưng quyền lực
- 价值[價值][giá trị]Cấp: HSK 5giá trị; đáng giá; bóng nghĩa giá trị (đạo đức, văn hoá, v.v.)
- 经典[經典][kinh điển]Cấp: HSK 5kinh điển; chữ viết tôn giáo; cổ điển
- 流传[流傳][lưu truyền]Cấp: HSK 5lan truyền; lưu truyền; lưu hành
- 魅力[mị lực]Cấp: HSK 5sự quyến rũ; sức hút; sự lôi cuốn
- 牛仔裤[牛仔褲][ngưu tử khố]Cấp: HSK 5quần jean
- 浓[濃][nống]Cấp: HSK 5đậm; đặc; mạnh (mùi,...)
- 农民[農民][nông dân]Cấp: HSK 5nông dân; nông phu
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này