Chữ Hán
丷
Nghĩathành phần "tám" trong chữ Hán; biến thể cổ của 八 (bā)
Bộ thủ丷
- 2 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- thành phần "tám" trong chữ Hán; biến thể cổ của 八 (bā)
Cấu tạo
Gồm các phần: trái – phải · 丶 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 火huǒÂm Hán Việt: hoảlửa; khẩn cấp; đạn dượcHSK 1
- 半bànÂm Hán Việt: bánmột nửa; bán-; chưa hoàn chỉnhHSK 1
- 关guānÂm Hán Việt: quanải núi; đóng; khép; tắt; giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.)HSK 1
- 米mǐÂm Hán Việt: mễgạo; mét (đơn vị đo)HSK 1
- 弟dìem trai; nam nhỏ tuổi hơn; tôi (lời khiêm tốn trong thư)HSK 1
- 来láiÂm Hán Việt: laiđến; (dùng thay cho động từ cụ thể hơn); lại đây (bổ ngữ hướng chỉ động tác về phía người nói, như trong 回来 (huílai))HSK 1
- 前qiánÂm Hán Việt: tiềntrước; phía trước; tiến lênHSK 1
- 商shāngthương mại; nhà buôn; người bánHSK 1
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 于 (yú)) trong; tại; từHSK 3
- 平píngÂm Hán Việt: bìnhphẳng; bằng; ngangHSK 3
- 羊yángÂm Hán Việt: dươngcừu; dêHSK 3
- 单dānÂm Hán Việt: đơnhóa đơn; danh sách; mẫuHSK 3
- 南nánÂm Hán Việt: namphía namHSK 3
- 总zǒngÂm Hán Việt: tổngtổng thể; toàn bộ; tóm lại; trong mọi trường hợp; luôn luôn; lúc nào cũngHSK 3
- 产chǎnÂm Hán Việt: sảnsinh đẻ; sinh sản; sản xuấtHSK 4
- 并bìngÂm Hán Việt: tịnhvà; hơn nữa; cũngHSK 4
- 幸xìngđược tin cậy; thân mật; (hoàng đế) đến thămHSK 4
- 金jīnvàng; nguyên tố hóa học Au; thuật ngữ chung cho kim loại bóng và dễ dátHSK 4
- 首shǒuÂm Hán Việt: thủđầu; trưởng; lần đầu (dịp, sự việc, v.v.)HSK 4
- 立lìÂm Hán Việt: lậpđứng; lập; thiết lậpHSK 5
- 豆dòucây họ đậu; đậu hạt; đậu; đỗ (biến thể của 豆 (dòu))HSK 5
- 善shànÂm Hán Việt: thiệntốt (có đức); nhân từ; thái độ tốtHSK 5
- 曾céngÂm Hán Việt: tằngđã; từng; đã từng (trong quá khứ)HSK 5
- 兰lánhoa lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii); cây hương thảo thơm (蘭草|兰草 Eupatorium fortunei); mộc lan (木蘭|木兰)HSK 6
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.