Chữ Hán
立
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: lậpđứng; lập; thiết lập
- họ [Li4]
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – giữa – dưới · 亠 + 丷 + 一
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 位wèiÂm Hán Việt: vịvị trí; địa điểm; chỗHSK 2
- 旁pángmột bên; khác; khác nhauHSK 2
- 站zhànÂm Hán Việt: trạmtrạm; đứng; dừngHSK 2
- 音yīnâm thanh; tiếng; nốt (trong âm nhạc)HSK 3
- 辛xīn(vị) cay hoặc nồng; vất vả; cực nhọcHSK 4
- 垃lādùng trong 垃圾 (lājī); Tiếng Đài Loan đọc là [le4]HSK 4
- 拉lāÂm Hán Việt: lấpkéo; chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo); kéo lêHSK 4
- 亲qīnÂm Hán Việt: thâncha mẹ; người thân (ruột thịt); họ hàngHSK 4
- 竞jìngcạnh tranh; đấu tranh; đua tranhHSK 4
- 童tóngtrẻ emHSK 4
- 帝dìhoàng đếHSK 6
- 竖shùÂm Hán Việt: thụbiến thể của 竖 (shù)HSK 6
- 粒lìÂm Hán Việt: lạphạt; nhỏ; lượng từ cho những vật nhỏ tròn (như hạt đậu, viên đạn, đậu phộng, viên thuốc, hạt gạo, v.v.)HSK 6
- 端duānÂm Hán Việt: đoancuối; cực; mụcHSK 6
- 泣qìkhóc nức nởHSK 7–9
- 竣jùnhoàn thành; xongHSK 7–9
- 竭jiécạn kiệtHSK 7–9
- 咅pǒupooh; pah; bah
- 昱yùánh sáng rực rỡ
- 飒sàbiến thể của 飒 (sà)
- 砬látảng đá khổng lồ; đá cao chót vót
- 竘
- 笠lìnón lá tre
- 翊yìhỗ trợ; sẵn sàng bay; tôn kính
Từ có chữ này
- 建立Âm Hán Việt: kiến lậpthiết lập; thành lập; sáng lậpHSK 5
- 成立Âm Hán Việt: thành lậpthiết lập; lập nên; có thể đứng vữngHSK 5
- 独立Âm Hán Việt: độc lậpđộc lập; sự độc lập; đứng một mìnhHSK 5
- 立刻Âm Hán Việt: lập khắcngay lập tức; lập tức; ngayHSK 5
- 立即Âm Hán Việt: lập tứcngay lập tứcHSK 5
- 设立Âm Hán Việt: thết lậpthiết lập; thành lậpHSK 5
- 创立Âm Hán Việt: sáng lậpthành lập; thiết lập; sáng lậpHSK 6
- 对立Âm Hán Việt: đỗi lậpphản đối; đối lập; chống lạiHSK 6
- 树立Âm Hán Việt: thụ lậpthiết lập; xây dựngHSK 6
- 确立Âm Hán Việt: xác lậpthiết lập; thiết địnhHSK 6
- 立场Âm Hán Việt: lập trườnglập trường; quan điểm; Lượng từ: 个 (gè)HSK 6
- 中立Âm Hán Việt: trung lậptrung lập; tính trung lậpHSK 7–9
Xem thêm 12 từ
- 公立Âm Hán Việt: công lậpcông lập (ví dụ: trường học, bệnh viện)HSK 7–9
- 孤立Âm Hán Việt: cô lậpcô lập; bị cô lập; không liên quan; không phù hợpHSK 7–9
- 屹立Âm Hán Việt: ngật lậpsừng sững; đứng thẳng (dáng vẻ của người)HSK 7–9
- 矗立Âm Hán Việt: sực lậpvươn cao; đứng cao và thẳng (về tòa nhà lớn)HSK 7–9
- 私立Âm Hán Việt: tư lậptư nhân (công ty, trường học, v.v.)HSK 7–9
- 立体Âm Hán Việt: lập thểba chiều; rắn; lập thểHSK 7–9
- 立功Âm Hán Việt: lập cônglập công (một trong ba điều bất hủ 三不朽 (sānbùxiǔ)); đóng góp xứng đáng; xuất sắcHSK 7–9
- 立方Âm Hán Việt: lập phươnghình lập phương (toán học); viết tắt của 立方体 (lìfāngtǐ); viết tắt của 立方米 (lìfāngmǐ)HSK 7–9
- 立案Âm Hán Việt: lập ánđăng ký (với cơ quan chính thức); lập hồ sơ vụ án (để điều tra)HSK 7–9
- 立法Âm Hán Việt: lập phápban hành luật; lập pháp; pháp chếHSK 7–9
- 立足Âm Hán Việt: lập túcđứng; có chỗ đứng; được thiết lậpHSK 7–9
- 竖立Âm Hán Việt: thụ lậpdựng lên; đặt thẳng; đứngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 其实,消除偏见的钥匙就是诚恳与尊重。当我们学会站在对方的角度倾听时,彼此之间的信任自然就会建立起来。Thực ra, chìa khoá để xoá bỏ định kiến chính là sự chân thành và tôn trọng. Khi chúng ta học được cách đứng ở góc độ của đối phương để lắng nghe, sự tin tưởng lẫn nhau tự nhiên sẽ được thiết lập.
- 您说得太对了。亲自动手实践不仅有助于提高综合素质,还能让孩子们养成终身受益的独立思考习惯。Thầy nói đúng quá ạ. Tự tay thực hành không những giúp ích cho việc nâng cao tố chất toàn diện, mà còn giúp các em hình thành thói quen tư duy độc lập mang lại lợi ích suốt đời.
- 是啊,生态环境一旦失去平衡,往往会导致连锁反应。好在近年来当地政府大力退耕还湿,建立了自然保护区。Đúng thế, môi trường sinh thái một khi mất cân bằng thường sẽ dẫn đến phản ứng dây chuyền. May mà những năm gần đây chính quyền địa phương ra sức hoàn trả đất ngập nước, thành lập khu bảo tồn thiên nhiên.
- 王老师、小雪老师,回想刚开始学拼音的时候,我们连简单的声调都会读错;如今我们已经能流利地讨论经济、科技和文化话题,甚至能独立撰写中文文章了!Thầy Vương, cô Tuyết ơi, nhớ lại lúc mới bắt đầu học pinyin, chúng em ngay cả thanh điệu đơn giản cũng đọc sai; nay chúng em đã có thể thảo luận lưu loát các chủ đề kinh tế, công nghệ và văn hoá, thậm chí có thể tự viết bài bằng tiếng Trung rồi!Từ trong câu:王 (wàng)老师 (lǎoshī)小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)回想 (huíxiǎng)刚 (gāng)开始 (kāishǐ)学 (xué)拼音 (pīnyīn)的 (de)时候 (shíhou)我们 (wǒmen)连 (lián)简单 (jiǎndān)的 (de)声调 (shēngdiào)都会 (dūhuì)读 (dú)错 (cuò)如今 (rújīn)我们 (wǒmen)已经 (yǐjīng)能 (néng)流利 (liúlì)地 (de)讨论 (tǎolùn)经济 (jīngjì)科技 (kējì)和 (hé)文化 (wénhuà)话题 (huàtí)甚至 (shènzhì)能 (néng)独立 (dúlì)撰写 (zhuànxiě)中文 (Zhōngwén)文章 (wénzhāng)了 (le)
- 纵然众口一词的观点听起来似乎合情合理,我们又何尝不需要多问几个“为什么”?唯有学会用理性的眼光剖析事物的本质,才能避免让独立思考的能力在喧嚣中变质。Dẫu cho những quan điểm trăm miệng một lời nghe có vẻ hợp tình hợp lý, chúng ta nào có thể không tự hỏi thêm vài câu "vì sao"? Chỉ có học cách dùng con mắt lý tính mổ xẻ bản chất sự vật mới tránh để năng lực tư duy độc lập bị biến chất giữa chốn ồn ào.Từ trong câu:纵然 (zòngrán)众口一词 (zhòngkǒuyīcí)的 (de)观点 (guāndiǎn)听起来 (tīngqilai)似乎 (sìhū)合情合理 (héqínghélǐ)我们 (wǒmen)又 (yòu)何尝 (hécháng)不 (bù)需要 (xūyào)多 (duō)问 (wèn)几个 (jǐge)为什么 (wèishénme)唯有 (wéiyǒu)学会 (xuéhuì)用 (yòng)理性 (lǐxìng)的 (de)眼光 (yǎnguāng)剖析 (pōuxī)事物 (shìwù)的 (de)本质 (běnzhì)才能 (cáinéng)避免 (bìmiǎn)让 (ràng)独立 (dúlì)思考 (sīkǎo)的 (de)能力 (nénglì)在 (zài)喧嚣 (xuānxiāo)中 (zhōng)变质 (biànzhì)
- 趋利避害固然是人类的本能,然而真正卓越的人往往能够在危机面前摆脱焦虑,把被动转化为主动。他们明白,困难本身并不可怕,可怕的是失去独立思考的定力。Tìm lợi tránh hại cố nhiên là bản năng của con người, song người thực sự xuất chúng thường có thể thoát khỏi sự âu lo trước khủng hoảng, chuyển hoá thế bị động thành chủ động. Họ hiểu rằng bản thân khó khăn không đáng sợ, điều đáng sợ là đánh mất bản lĩnh tư duy độc lập.Từ trong câu:趋利避害 (qūlìbìhài)固然 (gùrán)是 (shì)人类 (rénlèi)的 (de)本能 (běnnéng)然而 (rán'ér)真正 (zhēnzhèng)卓越 (zhuóyuè)的 (de)人 (rén)往往 (wǎngwǎng)能够 (nénggòu)在 (zài)危机 (wēijī)面前 (miànqián)摆脱 (bǎituō)焦虑 (jiāolǜ)把 (bǎ)被动 (bèidòng)转化 (zhuǎnhuà)为主 (wéizhǔ)动 (dòng)他们 (tāmen)明白 (míngbai)困难 (kùnnan)本身 (běnshēn)并不 (bìngbù)可怕 (kěpà)可怕 (kěpà)的 (de)是 (shì)失去 (shīqù)独立 (dúlì)思考 (sīkǎo)的 (de)定力 (dìnglì)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.