Chữ Hán
音
Nghĩaâm thanh; tiếng; nốt (trong âm nhạc)
Bộ thủ音
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 14 từ có chữ này
Cách đọc
- âm thanh; tiếng; nốt (trong âm nhạc)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 立 + 日
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 意yìý tưởng; ý nghĩa; suy nghĩHSK 2
- 竟jìngÂm Hán Việt: cánhmột cách bất ngờ; thực sự; đi xa đến mứcHSK 4
- 章zhāngÂm Hán Việt: chươngchương; phần; điềuHSK 4
- 暗ànÂm Hán Việt: ámbiến thể của 暗 (àn)HSK 5
- 韵yùnvần (của âm tiết) (ngữ âm học Trung Quốc); vần điệu; sức hấp dẫnHSK 7–9
- 谙ānthông thạo; biết rõ
- 喑yīncâm
- 揞ǎnbôi (thuốc bột lên vết thương); che đậy; giấu giếm
- 戠zhíthu thập; biến thể cũ của 埴 (zhí)
- 歆xīnvui lòng; cảm động
- 窨xūnướp trà với hoa; biến thể của 熏 (xūn)
- 韶sháo(âm nhạc); xuất sắc; hài hòa
- 諳
- 韻
- 響
- 黯àn(dạng kết hợp) tối; xỉn (màu); mờ nhạt; u ám
Từ có chữ này
- 声音Âm Hán Việt: thanh âmgiọng; âm thanhHSK 3
- 音乐Âm Hán Việt: âm lạcâm nhạcHSK 3
- 发音Âm Hán Việt: phát âmphát âm; cách phát âm; phát ra âm thanhHSK 5
- 录音Âm Hán Việt: lục âmghi âm (âm thanh); bản ghi âmHSK 5
- 拼音Âm Hán Việt: phanh âmchữ viết ngữ âm; pinyin (la tinh hóa tiếng Trung)HSK 5
- 语音Âm Hán Việt: ngữ âmâm thanh lời nói; phát âm; cách phát âm thông thường (thay vì cách phát âm văn học) của một ký tự tiếng TrungHSK 5
- 读音Âm Hán Việt: độc âmcách phát âm; âm đọc mang tính văn liệu (thay vì khẩu ngữ) của một chữ HánHSK 5
- 音量Âm Hán Việt: âm lượngđộ lớn; âm lượngHSK 5
- 音节Âm Hán Việt: âm tiếtâm tiếtHSK 6
- 口音Âm Hán Việt: khẩu âm(ngôn ngữ học) âm thanh lời nóiHSK 7–9
- 嗓音Âm Hán Việt: tảng âmgiọng nóiHSK 7–9
- 配音Âm Hán Việt: phối âmlồng tiếng (làm phim)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 今天是新年的第一个节日,学校举行了热闹的晚会。阿明和小兰跟其他国家的留学生一块儿上台表演了音乐节目,讲了有趣的中国故事,还和一位画家学画画、做游戏。Hôm nay là ngày lễ đầu tiên của năm mới, nhà trường tổ chức đêm hội náo nhiệt. Minh và Lan cùng du học sinh các nước khác lên sân khấu biểu diễn tiết mục âm nhạc, kể những câu chuyện Trung Quốc thú vị, còn học vẽ tranh và chơi trò chơi với một hoạ sĩ.Từ trong câu:今天 (jīntiān)是 (shì)新年 (xīnnián)的 (de)第一 (dìyī)个 (gè)节日 (jiérì)学校 (xuéxiào)举行 (jǔxíng)了 (le)热闹 (rènao)的 (de)晚会 (wǎnhuì)阿明 (Āmíng)和 (hé)小 (xiǎo)兰 (lán)跟 (gēn)其他 (qítā)国家 (guójiā)的 (de)留学生 (liúxuéshēng)一块儿 (yīkuàir)上台 (shàngtái)表演 (biǎoyǎn)了 (le)音乐节 (yīnyuèjié)目 (mù)讲 (jiǎng)了 (le)有趣 (yǒuqù)的 (de)中国 (Zhōngguó)故事 (gùshi)还 (hái)和 (hé)一 (yī)位 (wèi)画家 (huàjiā)学 (xué)画画 (huàhuà)做 (zuò)游戏 (yóuxì)
- 体育馆里人很多,大家加油的声音那么大,你听得见我说话吗?刚才那个球太高,我跳不起来,接不到球,真觉得自己不行!Trong nhà thi đấu đông người lắm, tiếng mọi người cổ vũ lớn thế kia, bạn có nghe thấy mình nói không? Quả cầu vừa nãy cao quá, mình không nhảy lên nổi, không đỡ được cầu, thật sự thấy mình không ổn!
- 刚开始上台的时候我还怕自己唱得难听、动作难看,没想到台下好多同学都为我们鼓掌!其他班表演的音乐和舞蹈节目也特别精彩,大家都开心极了!Lúc mới lên sân khấu mình còn sợ mình hát khó nghe, động tác khó coi, không ngờ dưới sân khấu biết bao bạn học đều vỗ tay cổ vũ tụi mình! Tiết mục âm nhạc và múa do các lớp khác biểu diễn cũng đặc biệt xuất sắc, ai nấy đều vui vô cùng!Từ trong câu:刚 (gāng)开始 (kāishǐ)上台 (shàngtái)的 (de)时候 (shíhou)我 (wǒ)还 (hái)怕 (pà)自己 (zìjǐ)唱 (chàng)得 (de)难听 (nántīng)动作 (dòngzuò)难看 (nánkàn)没想到 (méixiǎngdào)台下 (táixià)好多 (hǎoduō)同学 (tóngxué)都 (dōu)为 (wèi)我们 (wǒmen)鼓掌 (gǔzhǎng)其他 (qítā)班 (bān)表演 (biǎoyǎn)的 (de)音乐 (yīnyuè)和 (hé)舞蹈 (wǔdǎo)节目 (jiémù)也 (yě)特别 (tèbié)精彩 (jīngcǎi)大家 (dàjiā)都 (dōu)开心 (kāixīn)极了 (jíle)
- 王老师、小雪老师,回想刚开始学拼音的时候,我们连简单的声调都会读错;如今我们已经能流利地讨论经济、科技和文化话题,甚至能独立撰写中文文章了!Thầy Vương, cô Tuyết ơi, nhớ lại lúc mới bắt đầu học pinyin, chúng em ngay cả thanh điệu đơn giản cũng đọc sai; nay chúng em đã có thể thảo luận lưu loát các chủ đề kinh tế, công nghệ và văn hoá, thậm chí có thể tự viết bài bằng tiếng Trung rồi!Từ trong câu:王 (wàng)老师 (lǎoshī)小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)回想 (huíxiǎng)刚 (gāng)开始 (kāishǐ)学 (xué)拼音 (pīnyīn)的 (de)时候 (shíhou)我们 (wǒmen)连 (lián)简单 (jiǎndān)的 (de)声调 (shēngdiào)都会 (dūhuì)读 (dú)错 (cuò)如今 (rújīn)我们 (wǒmen)已经 (yǐjīng)能 (néng)流利 (liúlì)地 (de)讨论 (tǎolùn)经济 (jīngjì)科技 (kējì)和 (hé)文化 (wénhuà)话题 (huàtí)甚至 (shènzhì)能 (néng)独立 (dúlì)撰写 (zhuànxiě)中文 (Zhōngwén)文章 (wénzhāng)了 (le)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.