Chữ Hán
意
Nghĩaý tưởng; ý nghĩa; suy nghĩ; Ý; tiếng Ý (viết tắt của 意大利 (Yìdàlì))
Bộ thủ心
- 13 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- ý tưởng; ý nghĩa; suy nghĩ
- Ý; tiếng Ý (viết tắt của 意大利 (Yìdàlì))
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 音 + 心
- Phần chỉ nghĩa: 心
- Phần chỉ âm: 音
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 意思Âm Hán Việt: ý tưý tưởng; ý kiến; nghĩaHSK 2
- 有意思Âm Hán Việt: hữu ý tưthú vị; có ý nghĩa; vui vẻHSK 2
- 没意思Âm Hán Việt: một ý tưnhàm chán; không có hứng thúHSK 2
- 不好意思Âm Hán Việt: bất háo ý tưcảm thấy xấu hổ; thấy ngại; ngại quá (vì làm phiền ai đó)HSK 2
- 同意Âm Hán Việt: đồng ýđồng ý; tán thành; chấp thuậnHSK 3
- 愿意Âm Hán Việt: nguyện ýmuốn; nguyện; sẵn sàngHSK 3
- 注意Âm Hán Việt: chú ýchú ý đến; quan tâm đếnHSK 3
- 满意Âm Hán Việt: mãn ýhài lòng; vui lòng; đúng như mong đợiHSK 3
- 主意Âm Hán Việt: chúa ýkế hoạch; ý tưởng; quyết địnhHSK 4
- 得意Âm Hán Việt: đắc ýtự hào; tự mãn; hài lòng với bản thânHSK 4
- 意见Âm Hán Việt: ý kiếný kiến; quan điểm; đề xuấtHSK 4
- 故意Âm Hán Việt: cố ýcố ý; có chủ đíchHSK 4
Xem thêm 12 từ
- 生意Âm Hán Việt: sinh ýkinh doanh; Lượng từ: 笔 (bǐ)HSK 4
- 意义Âm Hán Việt: ý nghĩaý nghĩa; tầm quan trọng; sự quan trọngHSK 5
- 意外Âm Hán Việt: ý ngoạibất ngờ; tai nạn; sự cốHSK 5
- 意识Âm Hán Việt: ý thứcý thức; nhận thức; biếtHSK 5
- 随意Âm Hán Việt: tuỳ ýtheo ý muốn; theo mong muốn; tùy ýHSK 5
- 意味着Âm Hán Việt: ý vị trứcó nghĩa; là; bao hàmHSK 5
- 创意Âm Hán Việt: sáng ýsáng tạo; tính sáng tạoHSK 6
- 在意Âm Hán Việt: tại ýđể ý; quan tâmHSK 6
- 特意Âm Hán Việt: đặc ýđặc biệt; cố tìnhHSK 6
- 乐意Âm Hán Việt: lạc ýsẵn sàng làm gì đó; sẵn lòng làm gì đó; vui vẻ làm gì đóHSK 7–9
- 介意Âm Hán Việt: giới ýđể ý đến; phật ý; để tâmHSK 7–9
- 任意Âm Hán Việt: nhậm ýbất kỳ; tùy ý; theo ý muốnHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 一个人过年没意思,所以今年过年,小雪请阿明和小兰来她家里一起吃晚饭。Một mình đón Tết thì buồn tẻ, nên Tết năm nay Tiểu Tuyết mời Minh và Lan đến nhà cô ấy cùng ăn bữa tối.
- 今天下午公司有一场重要会议,经理要求大家把手机关机、不戴耳机。遇到难办的问题时,小雪总是跟同事一起想办法、找方法,把问题解决好,大家都非常同意她的做法。Chiều nay công ty có một cuộc họp quan trọng, giám đốc yêu cầu mọi người tắt điện thoại và không đeo tai nghe. Khi gặp vấn đề khó xử lý, Tiểu Tuyết luôn cùng đồng nghiệp nghĩ cách, tìm phương pháp để giải quyết ổn thoả vấn đề, ai cũng rất tán thành cách làm của cô ấy.Từ trong câu:今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)公司 (gōngsī)有 (yǒu)一 (yī)场 (cháng)重要 (zhòngyào)会议 (huìyì)经理 (jīnglǐ)要求 (yāoqiú)大家 (dàjiā)把手 (bǎshou)机关 (jīguān)机 (jī)不 (bù)戴 (dài)耳机 (ěrjī)遇到 (yùdào)难 (nán)办 (bàn)的 (de)问题 (wèntí)时 (shí)小雪 (Xiǎoxuě)总是 (zǒngshì)跟 (gēn)同事 (tóngshì)一起 (yīqǐ)想 (xiǎng)办法 (bànfǎ)找 (zhǎo)方法 (fāngfǎ)把 (bǎ)问题 (wèntí)解决 (jiějué)好 (hǎo)大家 (dàjiā)都 (dōu)非常 (fēicháng)同意 (tóngyì)她 (tā)的 (de)做法 (zuòfǎ)
- 小兰很愿意帮助同学,我们今天下午就常常去向她请教吧!我相信只要每天坚持努力,期末一定能取得好成绩!Lan rất sẵn lòng giúp đỡ bạn học, chiều nay chúng mình năng tới học hỏi cô ấy nhé! Mình tin tưởng chỉ cần mỗi ngày kiên trì cố gắng, cuối kỳ nhất định sẽ giành được thành tích tốt!
- 我最喜欢运动,觉得整天在房间里上网没意思。不过网上也有很多有意思的中文课。Mình thích tập thể thao nhất, thấy cả ngày ở trong phòng lên mạng chẳng thú vị gì. Nhưng trên mạng cũng có rất nhiều bài học tiếng Trung thú vị.
- 我正拿着手机上网看中国电影呢!这部电影太有意思了,你有什么爱好?Mình đang cầm điện thoại lên mạng xem phim Trung Quốc đây! Bộ phim này thú vị quá, bạn có sở thích gì?
- 房间里面真暖和,外面虽然很冷,但是大家坐在一起包饺子多有意思啊!Bên trong phòng ấm áp thật, bên ngoài tuy rất lạnh nhưng mọi người ngồi cạnh nhau gói sủi cảo thú vị biết bao!
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.