Cấp: HSK 4Từ ghép
得意
Nghĩa tiếng Việttự hào; tự mãn; hài lòng với bản thân
Âm Hán Việtđắc ý
- 2 chữ
- 24 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 tự hào
- 2 tự mãn
- 3 hài lòng với bản thân
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 得意扬扬[得意揚揚][đắc ý dương dương]Cấp: HSK 7–9biến thể của 得意洋洋 (déyìyángyáng)
- 春风得意[春風得意]hài lòng vì thành công; tự hào về thành công (trong thi cử, thăng chức, v.v.); vui sướng đắc ý
- 得意门生[得意門生]học trò yêu thích
- 得意忘形vui mừng đến mức quên mất bản thân; mất kiểm soát vì quá vui sướng
- 得意洋洋hài lòng vui vẻ; tự hào vô cùng; một cách tự hào
- 洋洋得意hài lòng vô cùng (thành ngữ); tự hào; tự mãn
- 志得意满[志得意滿]hoàn toàn hài lòng với thành tựu của mình (thành ngữ); tự mãn
- 自鸣得意[自鳴得意]tự cao tự đại
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 抱歉[bão khiểm]Cấp: HSK 4xin lỗi; cảm thấy có lỗi; xin lỗi!
- 保证[保證][bảo chứng]Cấp: HSK 4bảo đảm; đảm bảo; bảo chứng
- 表扬[表揚][biểu dương]Cấp: HSK 4khen ngợi; tuyên dương
- 场[場][trường]Cấp: HSK 4nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch)
- 诚实[誠實][thành thực]Cấp: HSK 4thành thật
- 吹[xuy]Cấp: HSK 4thổi; chơi nhạc cụ hơi; thổi tung
- 此次[thử thứ]Cấp: HSK 4lần này
- 词语[詞語][từ ngữ]Cấp: HSK 4từ (thuật ngữ chung bao gồm từ đơn âm đến cụm ngắn); thuật ngữ (ví dụ: thuật ngữ kỹ thuật); biểu đạt
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này