Chữ HánChữ đa âm
得
Nghĩa trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v.; được; nhận; giành được; phải; cần phải; nên
Bộ thủ彳
Âm Hán Việt đắc; đắc; đắc
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: đắctrợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v.
- Âm Hán Việt: đắcđược; nhận; giành được
- Âm Hán Việt: đắcphải; cần phải; nên
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 彳 + 旦 + 寸
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 觉得Âm Hán Việt: giác đắcnghĩ rằng ...; cảm thấy rằng ...; cảm thấy (không thoải mái, v.v.)HSK 1
- 记得Âm Hán Việt: kí đắcnhớHSK 2
- 得分Âm Hán Việt: đắc phânghi điểmHSK 3
- 得到Âm Hán Việt: đắc đáođược; đạt được; nhận đượcHSK 3
- 懂得Âm Hán Việt: đổng đắchiểu; biết; thấu hiểuHSK 3
- 认得Âm Hán Việt: nhận đắcnhận ra; nhớ điều gì đó (hoặc ai đó) khi nhìn thấy; biếtHSK 3
- 值得Âm Hán Việt: trị đắcđáng; đáng đểHSK 4
- 取得Âm Hán Việt: thủ đắcgiành được; lấy được; đạt đượcHSK 4
- 得意Âm Hán Việt: đắc ýtự hào; tự mãn; hài lòng với bản thânHSK 4
- 获得Âm Hán Việt: hoạch đắcđạt được; nhận được; có đượcHSK 4
- 赢得Âm Hán Việt: doanh đắcgiành chiến thắng; đạt đượcHSK 4
- 不得不Âm Hán Việt: bất đắc bấtkhông có lựa chọn nào khác ngoài; phải; đành phảiHSK 4
Xem thêm 12 từ
- 来得及Âm Hán Việt: lai đắc cậpcó đủ thời gian; kịp thời; vẫn còn làm đượcHSK 4
- 使得Âm Hán Việt: sứ đắccó thể sử dụng; dùng được; khả thi; thực hiện được; làm được; làm cho; gây ra; dẫn đếnHSK 5
- 显得Âm Hán Việt: hiển đắcdường như; trông; có vẻHSK 5
- 舍得Âm Hán Việt: xả đắcsẵn sàng từ bỏ cái gì đóHSK 5
- 难得Âm Hán Việt: nan đắchiếm khi; hiếm có; khó tìmHSK 5
- 不得了Âm Hán Việt: bất đắc liễucực kỳ nghiêm trọng; thảm khốc; cực kỳHSK 5
- 舍不得Âm Hán Việt: xả bất đắckhông nỡ làm gì; không nỡ rời xa; tiếcHSK 5
- 不得Âm Hán Việt: bất đắckhông được; không thể; không được phépHSK 6
- 只得Âm Hán Việt: chỉ đắckhông có cách nào khác ngoài; đành phảiHSK 6
- 得了Âm Hán Việt: đắc liễuđược rồi!; đủ rồi!HSK 6
- 得以Âm Hán Việt: đắc dĩcó thể; để ai đó có thể; giúp choHSK 6
- 得知Âm Hán Việt: đắc tritìm ra; biết đượcHSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你说得对!昨天在校园里遇见校长,校长也说我们应该懂得向身边认真的人学习。我有时候总觉得自己都已经懂了,常因为粗心做错题。Bạn nói đúng lắm! Hôm qua gặp thầy hiệu trưởng trong khuôn viên trường, thầy hiệu trưởng cũng bảo chúng ta nên biết học hỏi từ những người cẩn thận ở bên cạnh. Đôi khi mình cứ thấy bản thân đã hiểu hết rồi nên thường vì bất cẩn mà làm sai đề.Từ trong câu:你 (nǐ)说 (shuō)得 (de)对 (duì)昨天 (zuótiān)在校 (zàixiào)园 (yuán)里 (lǐ)遇见 (yùjiàn)校长 (xiàozhǎng)校长 (xiàozhǎng)也 (yě)说 (shuō)我们 (wǒmen)应该 (yīnggāi)懂得 (dǒngde)向 (xiàng)身边 (shēnbiān)认真 (rènzhēn)的 (de)人 (rén)学习 (xuéxí)我 (wǒ)有时候 (yǒushíhou)总 (zǒng)觉得 (juéde)自己 (zìjǐ)都 (dōu)已经 (yǐjīng)懂 (dǒng)了 (le)常 (cháng)因为 (yīnwèi)粗心 (cūxīn)做错 (zuòcuò)题 (tí)
- 同学们,请把课本翻到第二十页。我已经把今天要学的重点句子写在黑板上了,大家看得清楚吗?Các em, mời mở sách giáo khoa ra trang hai mươi. Thầy đã viết những câu trọng tâm cần học hôm nay lên bảng đen rồi, cả lớp nhìn có rõ không?
- 哪些字他们觉得难写?外边的火车开了,你听见他们说话了吗?Những chữ nào các em ấy thấy khó viết? Tàu hoả bên ngoài chạy rồi, em có nghe thấy các em ấy nói chuyện không?
- 好,已经找到了!你看门口那个留着短头发、身高一米八、看起来瘦瘦的人,我认得他,他就是胡医生!Được, đã tìm thấy rồi! Bạn nhìn người để tóc ngắn, cao một mét tám, trông gầy gầy ở cửa kìa, mình nhận ra anh ấy, anh ấy chính là bác sĩ Hồ!
- 我听得见!你别说自己不行,学打球本来就不容易,虽然有一点儿难,但是只要努力练,一定行!大声为自己加油吧,我们一定能提高成绩、拿到好得分!Mình nghe thấy mà! Bạn đừng nói mình không làm được, học đánh cầu vốn dĩ đã không dễ, tuy hơi khó một chút nhưng chỉ cần chăm chỉ tập là nhất định làm được! Hãy lớn tiếng cổ vũ cho chính mình nhé, nhất định chúng mình sẽ nâng cao thành tích và giành được điểm số tốt!Từ trong câu:我 (wǒ)听得见 (tīngdéjiàn)你 (nǐ)别说 (biéshuō)自己 (zìjǐ)不行 (bùxíng)学 (xué)打球 (dǎqiú)本来 (běnlái)就 (jiù)不容 (bùróng)易 (yì)虽然 (suīrán)有一点儿 (yǒuyīdiǎnr)难 (nán)但是 (dànshì)只要 (zhǐyào)努力 (nǔlì)练 (liàn)一定 (yīdìng)行 (xíng)大声 (dàshēng)为 (wèi)自己 (zìjǐ)加油 (jiāyóu)吧 (ba)我们 (wǒmen)一定 (yīdìng)能 (néng)提高 (tígāo)成绩 (chéngjì)拿到 (nádào)好 (hǎo)得分 (défēn)
- 我每个星期都去踢两次足球,有时候也去游泳。小侯游泳游得怎么样?Mỗi tuần mình đều đi đá bóng hai lần, có lúc cũng đi bơi. Tiểu Hầu bơi lội thế nào?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.