Cấp: HSK 6Từ ghép
不得
Nghĩa tiếng Việtkhông được; không thể; không được phép
Âm Hán Việtbất đắc
- 2 chữ
- 15 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 không được
- 2 không thể
- 3 không được phép
Câu ví dụ
- 怪不得你们两个球打得这么好!那明天我们一下课就一起去运动吧。Thảo nào hai bạn chơi bóng giỏi đến thế! Vậy ngày mai chúng mình vừa tan học là cùng đi tập thể thao nhé.
- 上个星期小侯突然感冒发烧,腿和脚也很疼,不得不住院检查。以前他觉得自己年轻,不常注意休息,生病以后心里感到很难过。Tuần trước Tiểu Hầu đột nhiên bị cảm sốt, đùi và chân cũng rất đau, đành phải nhập viện kiểm tra. Trước đây cậu ấy nghĩ mình còn trẻ nên ít chú ý nghỉ ngơi, sau khi bị ốm trong lòng cảm thấy rất buồn.Từ trong câu:上个星期 (shànggèxīngqī)小 (xiǎo)侯 (hóu)突然 (tūrán)感冒 (gǎnmào)发烧 (fāshāo)腿 (tuǐ)和 (hé)脚 (jiǎo)也 (yě)很 (hěn)疼 (téng)不得不 (bùdébù)住院 (zhùyuàn)检查 (jiǎnchá)以前 (yǐqián)他 (tā)觉得 (juéde)自己 (zìjǐ)年轻 (niánqīng)不 (bù)常 (cháng)注意 (zhùyì)休息 (xiūxi)生病 (shēngbìng)以后 (yǐhòu)心里 (xīnli)感到 (gǎndào)很 (hěn)难过 (nánguò)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 不得不[bất đắc bất]Cấp: HSK 4không có lựa chọn nào khác ngoài; phải; đành phải
- 不得了[bất đắc liễu]Cấp: HSK 5cực kỳ nghiêm trọng; thảm khốc; cực kỳ
- 舍不得[捨不得][xả bất đắc]Cấp: HSK 5không nỡ làm gì; không nỡ rời xa; tiếc
- 巴不得[ba bất đắc]Cấp: HSK 7–9(khẩu ngữ) rất muốn; mong mỏi; trông chờ
- 不得已[bất đắc dĩ]Cấp: HSK 7–9hành động trái với ý muốn; không có lựa chọn nào khác; đành phải
- 怪不得[quái bất đắc]Cấp: HSK 7–9thảo nào!; hoá ra là vậy!
- 恨不得[hận bất đắc]Cấp: HSK 7–9ước gì có thể làm gì đó; tiếc rằng không thể; rất muốn làm gì đó
- 不得而知[bất đắc nhi tri]Cấp: HSK 7–9không biết; không thể tìm ra
- 哭笑不得[khóc tiếu bất đắc]Cấp: HSK 7–9nghĩa đen: không biết nên khóc hay cười (thành ngữ); vừa buồn cười vừa cực kỳ xấu hổ; giữa tiếng cười và nước mắt
- 不得劲[不得勁]khó chịu; không thuận lợi; cảm thấy không khỏe
- 顾不得[顧不得]không thể thay đổi gì; không thể xử lý
- 见不得[見不得]không phù hợp để nhìn; thứ không nên phơi bày; không thể chịu được khi nhìn thấy
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 岸[㟁][ngàn]Cấp: HSK 6biến thể của 岸 (àn)
- 昂贵[昂貴][ngang quý]Cấp: HSK 6đắt đỏ; tốn kém
- 案例[án lề]Cấp: HSK 6vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ
- 按摩[án ma]Cấp: HSK 6mát-xa; xoa bóp
- 暗示[ám thị]Cấp: HSK 6gợi ý; đề nghị
- 白白[bạch bạch]Cấp: HSK 6uổng công; không có mục đích; không được gì
- 摆脱[擺脫][bẫy thoát]Cấp: HSK 6thoát khỏi; vứt bỏ (ý tưởng cũ,...); loại bỏ
- 棒球[vổng cầu]Cấp: HSK 6bóng chày
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này