Chữ Hán
不
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: bấtkhông; không phải; (hình thức kết hợp) không; bất-
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 一 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 还háiÂm Hán Việt: hoànvẫn; còn đang; càng thêmHSK 1
- 杯bēicái cúp; cúp vô địch; lượng từ cho một số đồ chứa chất lỏng: ly, cốcHSK 1
- 坏huàiÂm Hán Việt: hoạixấu; bị hỏng; hưHSK 2
- 环huánÂm Hán Việt: hoànnhẫn; vòng; lặpHSK 3
- 否fǒuphủ định; từ chối; khôngHSK 4
- 怀huáiÂm Hán Việt: hoàivòng tay; tim; tâm tríHSK 4
- 歪wāiÂm Hán Việt: quaylệch; nghiêng một góc; quanh coHSK 6
- 丕pīto lớn
- 甭bèng(tiếng địa phương) rất
- 盃
- 罘fútên địa danh
- 钚bùplutonium (hóa học)
- 孬nāo(tiếng địa phương) không tốt (viết tắt của 不 (bù) + 好 (hǎo))
Từ có chữ này
- 不要Âm Hán Việt: bất yếuđừng!; không đượcHSK 1
- 不客气Âm Hán Việt: bất khách khíkhông có chi; đừng nhắc đến; không lịch sựHSK 1
- 对不起Âm Hán Việt: đỗi bất khởiTôi xin lỗi; xin thứ lỗi; tôi xin tha thứ; làm (ai đó) thất vọng; không đạt kỳ vọngHSK 1
- 不错Âm Hán Việt: bất thóđúng; chính xác; không tồiHSK 2
- 不好意思Âm Hán Việt: bất háo ý tưcảm thấy xấu hổ; thấy ngại; ngại quá (vì làm phiền ai đó)HSK 2
- 不久Âm Hán Việt: bất cửukhông lâu (sau); chẳng bao lâu; sớmHSK 3
- 不但Âm Hán Việt: bất đãnkhông chỉ (... mà còn ...)HSK 3
- 不同Âm Hán Việt: bất đồngkhác; riêng biệt; không giốngHSK 3
- 不用Âm Hán Việt: bất dụngkhông cầnHSK 3
- 不行Âm Hán Việt: bất hàngkhông được; không thể chấp nhận; không tốtHSK 3
- 不见Âm Hán Việt: bất kiếnkhông gặp; không thấy; đã biến mấtHSK 3
- 差不多Âm Hán Việt: sai bất đagần; suýt nữa; xấp xỉHSK 3
Xem thêm 12 từ
- 不仅Âm Hán Việt: bất cậnkhông chỉ; không giới hạn ở; (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)HSK 4
- 不便Âm Hán Việt: bất tiệnbất tiện; không thích hợp; không phù hợpHSK 4
- 不光Âm Hán Việt: bất quangkhông phải duy nhất; không chỉHSK 4
- 不够Âm Hán Việt: bất cấukhông đủ; không đủ mức; không thoả đángHSK 4
- 不如Âm Hán Việt: bất nhưkhông bằng; không tốt bằng; kém hơn; sẽ tốt hơn nếuHSK 4
- 不必Âm Hán Việt: bất tấtkhông cần; không phải; cũng không nhất thiếtHSK 4
- 不断Âm Hán Việt: bất đoạnkhông ngừng; không gián đoạn; liên tụcHSK 4
- 不满Âm Hán Việt: bất mãnbực bội; không hài lòng; không thỏa mãnHSK 4
- 不管Âm Hán Việt: bất quảnkhông quan tâm; bất kể; dù sao đi nữaHSK 4
- 不论Âm Hán Việt: bất luậnbất kể; cho dù là (ai, như thế nào, v.v.); bất chấpHSK 4
- 不过Âm Hán Việt: bất quáchỉ; chỉ là; không nhiều hơnHSK 4
- 不得不Âm Hán Việt: bất đắc bấtkhông có lựa chọn nào khác ngoài; phải; đành phảiHSK 4
Câu ví dụ tiêu biểu
- 不客气!学生们,再见!Không có gì! Tạm biệt các em học sinh!
- 不是,有的学生上小学,是小学生;有些学生上中学,是中学生。他们都喜欢学汉语、写汉字。Không phải ạ, có em học tiểu học, là học sinh tiểu học; một số em học trung học, là học sinh trung học. Các em ấy đều thích học tiếng Hán và viết chữ Hán.
- 住院期间我受到了胡医生和护士很好的照顾,身体不久就好起来了。医生让我别生气、别怕累,恭喜我明天就能出院!你们放心吧,出院以后我一定更注意健康!Trong thời gian nằm viện mình nhận được sự chăm sóc rất chu đáo của bác sĩ Hồ và y tá, chẳng bao lâu cơ thể đã khoẻ dần lên. Bác sĩ dặn mình đừng tức giận, đừng sợ mệt, và chúc mừng mình ngày mai là được xuất viện rồi! Các bạn yên tâm nhé, sau khi xuất viện nhất định mình sẽ chú ý sức khoẻ hơn!Từ trong câu:住院 (zhùyuàn)期间 (qījiān)我 (wǒ)受到 (shòudào)了 (le)胡 (hú)医生 (yīshēng)和 (hé)护士 (hùshi)很 (hěn)好 (hǎo)的 (de)照顾 (zhàogu)身体 (shēntǐ)不久 (bùjiǔ)就 (jiù)好起来 (hǎoqǐlai)了 (le)医生 (yīshēng)让 (ràng)我 (wǒ)别 (bié)生气 (shēngqì)别 (bié)怕 (pà)累 (lèi)恭喜 (gōngxǐ)我 (wǒ)明天 (míngtiān)就 (jiù)能 (néng)出院 (chūyuàn)你们 (nǐmen)放心 (fàngxīn)吧 (ba)出院 (chūyuàn)以后 (yǐhòu)我 (wǒ)一定 (yīdìng)更 (gèng)注意 (zhùyì)健康 (jiànkāng)
- 对不起!Xin lỗi bạn!Từ trong câu:对不起 (duìbuqǐ)
- 小雪,下课了,我想去买杯奶茶,你要不要跟我一起去?Tiểu Tuyết ơi, tan học rồi, mình muốn đi mua một cốc trà sữa, bạn có muốn đi cùng mình không?
- 我听了,听见一点儿。老师说上学不要太晚,上课的时候不要说话,明年我们坐火车去中国,车上的小猫小狗它们也很高兴!Em có nghe và nghe thấy một chút ạ. Thầy dặn đi học đừng muộn quá, lúc học đừng nói chuyện, sang năm chúng em đi tàu hoả sang Trung Quốc, mấy chú mèo chú chó trên xe chúng nó cũng rất vui!Từ trong câu:我 (wǒ)听 (tīng)了 (le)听见 (tīngjiàn)一点儿 (yīdiǎnr)老师 (lǎoshī)说上 (shuōshàng)学 (xué)不要 (bùyào)太 (tài)晚 (wǎn)上课 (shàngkè)的 (de)时候 (shíhou)不要 (bùyào)说话 (shuōhuà)明年 (míngnián)我们 (wǒmen)坐 (zuò)火车 (huǒchē)去 (qù)中国 (Zhōngguó)车 (chē)上 (shàng)的 (de)小猫 (xiǎomāo)小狗 (xiǎogǒu)它们 (tāmen)也 (yě)很 (hěn)高兴 (gāoxìng)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.