Chữ Hán
辛
Nghĩa(vị) cay hoặc nồng; vất vả; cực nhọc; họ [Xin1]
Bộ thủ辛
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 4 từ có chữ này
Cách đọc
- (vị) cay hoặc nồng; vất vả; cực nhọc
- họ [Xin1]
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 立 + 十
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 辣làÂm Hán Việt: lượtbiến thể cũ của 辣 (là)HSK 4
- 辞cíÂm Hán Việt: từbiến thể cũ của 辞 (cí)HSK 5
- 宰zǎiÂm Hán Việt: tểmổ; làm thịt; giết (động vật,...); (thông tục) chặt chém; lừa bịp; nói thách; (hình thức kết hợp) cai trị; quản lýHSK 7–9
- 辜gūtội ác; tội lỗiHSK 7–9
- 辟bì(văn học) vua; quân vương; (văn học) (của quân vương) triệu hồi vào phục vụ chính thức; (văn học) tránh né (biến thể của 避 (bì))HSK 7–9
- 辨biànphân biệt; nhận raHSK 7–9
- 辩biàntranh luận; biện luận; cãi nhauHSK 7–9
- 辫biànbím tóc; tết tócHSK 7–9
- 瓣bàncánh hoa; phân đoạn; nhánh (tỏi)HSK 7–9
- 妾qièthiếp; tôi, người hầu của ngài (cách tự xưng khiêm tốn của phụ nữ)
- 厗tíđá hoặc khoáng vật cổ, có thể liên quan đến antimon Sb 锑 (tī)
- 莘shēndài; nhiều
- 梓zǐcây Catalpa kaempferi; ván khắc in
- 锌xīnkẽm (hóa học)
- 鋅
- 薛xuēcỏ giống ngải (cổ điển)
- 辥
- 辦
- 辭
- 辮
- 辯
Từ có chữ này
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.