Chữ Hán
宰
Nghĩamổ; làm thịt; giết (động vật,...); (thông tục) chặt chém; lừa bịp; nói thách; (hình thức kết hợp) cai trị; quản lý
Bộ thủ宀
Âm Hán Việttể
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 7–9
- Viết từ: HSK 7–9
- 1 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: tểmổ; làm thịt; giết (động vật,...); (thông tục) chặt chém; lừa bịp; nói thách; (hình thức kết hợp) cai trị; quản lý
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 宀 + 辛
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 人与自然休戚与共。面对生物多样性丧失的严峻危机,人类切忌自视为凌驾于自然之上的主宰。唯有秉持敬畏之心,推进受损生态系统的科学修复,方能实现人与万物的和谐共生。Con người và tự nhiên cùng chung vận mệnh. Trước cuộc khủng hoảng suy giảm đa dạng sinh học gay gắt, con người tuyệt đối tránh tự coi mình là chúa tể đứng trên tự nhiên. Chỉ có giữ lòng kính cẩn, thúc đẩy phục hồi khoa học các hệ sinh thái bị tổn thương mới có thể thực hiện sự cộng sinh hài hoà giữa con người và muôn loài.Từ trong câu:人 (rén)与 (yǔ)自然 (zìrán)休 (xiū)戚 (qī)与共 (yǔgòng)面对 (miànduì)生物多样性 (shēngwùduōyàngxìng)丧失 (sàngshī)的 (de)严峻 (yánjùn)危机 (wēijī)人类 (rénlèi)切忌 (qièjì)自视 (zìshì)为 (wèi)凌驾 (língjià)于 (yú)自然 (zìrán)之上 (zhīshàng)的 (de)主宰 (zhǔzǎi)唯有 (wéiyǒu)秉持 (bǐngchí)敬畏 (jìngwèi)之 (zhī)心 (xīn)推进 (tuījìn)受损 (shòusǔn)生态系统 (shēngtàixìtǒng)的 (de)科学 (kēxué)修复 (xiūfù)方能 (fāngnéng)实现 (shíxiàn)人 (rén)与 (yǔ)万物 (wànwù)的 (de)和谐 (héxié)共生 (gòngshēng)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.