Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
宰
Nghĩa tiếng Việtmổ; làm thịt; giết (động vật,...); (thông tục) chặt chém; lừa bịp; nói thách; (hình thức kết hợp) cai trị; quản lý
Âm Hán Việttể
- 1 chữ
- 10 nét
- 4 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 mổ; làm thịt; giết (động vật,...)
- 2 (thông tục) chặt chém; lừa bịp; nói thách
- 3 (hình thức kết hợp) cai trị; quản lý
- 4 (hình thức kết hợp) (một chức danh cho quan chức nhất định trong lịch sử Trung Quốc)
Câu ví dụ
- 人与自然休戚与共。面对生物多样性丧失的严峻危机,人类切忌自视为凌驾于自然之上的主宰。唯有秉持敬畏之心,推进受损生态系统的科学修复,方能实现人与万物的和谐共生。Con người và tự nhiên cùng chung vận mệnh. Trước cuộc khủng hoảng suy giảm đa dạng sinh học gay gắt, con người tuyệt đối tránh tự coi mình là chúa tể đứng trên tự nhiên. Chỉ có giữ lòng kính cẩn, thúc đẩy phục hồi khoa học các hệ sinh thái bị tổn thương mới có thể thực hiện sự cộng sinh hài hoà giữa con người và muôn loài.Từ trong câu:人 (rén)与 (yǔ)自然 (zìrán)休 (xiū)戚 (qī)与共 (yǔgòng)面对 (miànduì)生物多样性 (shēngwùduōyàngxìng)丧失 (sàngshī)的 (de)严峻 (yánjùn)危机 (wēijī)人类 (rénlèi)切忌 (qièjì)自视 (zìshì)为 (wèi)凌驾 (língjià)于 (yú)自然 (zìrán)之上 (zhīshàng)的 (de)主宰 (zhǔzǎi)唯有 (wéiyǒu)秉持 (bǐngchí)敬畏 (jìngwèi)之 (zhī)心 (xīn)推进 (tuījìn)受损 (shòusǔn)生态系统 (shēngtàixìtǒng)的 (de)科学 (kēxué)修复 (xiūfù)方能 (fāngnéng)实现 (shíxiàn)人 (rén)与 (yǔ)万物 (wànwù)的 (de)和谐 (héxié)共生 (gòngshēng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 主宰[chúa tể]Cấp: HSK 7–9thống trị; chi phối; điều khiển
- 挨宰bị chặt chém
- 屠宰giết mổ; làm thịt
- 宰割tàn sát; (nghĩa bóng) đàn áp; lợi dụng (người khác)
- 宰客lừa gạt khách hàng; chặt chém
- 宰了(thông tục) (thường dùng cường điệu) giết (ai đó)
- 宰人chặt chém; lừa ai đó
- 宰杀[宰殺]giết mổ (động vật để lấy thịt); mổ thịt
- 宰相tể tướng (thời phong kiến Trung Quốc)
- 宰予Tể Dự (522-458 TCN), môn đệ Khổng Tử
- 宰制cai trị; thống trị
- 巴宰族Pazeh, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 吃[khật]Cấp: HSK 1ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 左[tả]Cấp: HSK 2trái; cánh tả (chính trị); đông
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn