Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
zǎi

宰

Nghĩa tiếng Việtmổ; làm thịt; giết (động vật,...); (thông tục) chặt chém; lừa bịp; nói thách; (hình thức kết hợp) cai trị; quản lý
Âm Hán Việttể
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 4 nghĩa
  • 1 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 mổ; làm thịt; giết (động vật,...)
  2. 2 (thông tục) chặt chém; lừa bịp; nói thách
  3. 3 (hình thức kết hợp) cai trị; quản lý
  4. 4 (hình thức kết hợp) (một chức danh cho quan chức nhất định trong lịch sử Trung Quốc)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập