Cấp: HSK 7–9Từ ghép
主宰
Nghĩa tiếng Việtthống trị; chi phối; điều khiển
Âm Hán Việtchúa tể
- 2 chữ
- 15 nét
- 4 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 thống trị
- 2 chi phối
- 3 điều khiển
- 4 làm chủ
Câu ví dụ
- 人与自然休戚与共。面对生物多样性丧失的严峻危机,人类切忌自视为凌驾于自然之上的主宰。唯有秉持敬畏之心,推进受损生态系统的科学修复,方能实现人与万物的和谐共生。Con người và tự nhiên cùng chung vận mệnh. Trước cuộc khủng hoảng suy giảm đa dạng sinh học gay gắt, con người tuyệt đối tránh tự coi mình là chúa tể đứng trên tự nhiên. Chỉ có giữ lòng kính cẩn, thúc đẩy phục hồi khoa học các hệ sinh thái bị tổn thương mới có thể thực hiện sự cộng sinh hài hoà giữa con người và muôn loài.Từ trong câu:人 (rén)与 (yǔ)自然 (zìrán)休 (xiū)戚 (qī)与共 (yǔgòng)面对 (miànduì)生物多样性 (shēngwùduōyàngxìng)丧失 (sàngshī)的 (de)严峻 (yánjùn)危机 (wēijī)人类 (rénlèi)切忌 (qièjì)自视 (zìshì)为 (wèi)凌驾 (língjià)于 (yú)自然 (zìrán)之上 (zhīshàng)的 (de)主宰 (zhǔzǎi)唯有 (wéiyǒu)秉持 (bǐngchí)敬畏 (jìngwèi)之 (zhī)心 (xīn)推进 (tuījìn)受损 (shòusǔn)生态系统 (shēngtàixìtǒng)的 (de)科学 (kēxué)修复 (xiūfù)方能 (fāngnéng)实现 (shíxiàn)人 (rén)与 (yǔ)万物 (wànwù)的 (de)和谐 (héxié)共生 (gòngshēng)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 考生[khảo sinh]Cấp: HSK 4thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
- 食物[thực vật]Cấp: HSK 4thực phẩm
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe
- 学院[學院][học viện]Cấp: HSK 4trường cao đẳng; học viện; trường