Chữ đơnChữ đa âm
戚
Phồn thể: [慼]Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 戚 (qī); nỗi đau; nỗi buồn
- 1 chữ
- 11 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 biến thể của 戚 (qī)
- 2 nỗi đau
- 3 nỗi buồn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 亲戚[親戚][thân thích]Cấp: HSK 4một người thân (tức quan hệ gia đình)
- 哀戚buồn rầu; đau buồn
- 悲戚bi thương
- 戚戚[慼慼]đau buồn; lo lắng
- 戚戚thân thiết; có quan hệ mật thiết; buồn rầu
- 戚属[戚屬]người thân; thành viên gia đình; người phụ thuộc
- 戚谊[戚誼]mối quan hệ; tình bạn thân thiết
- 戚友người thân và bạn bè
- 戚族thành viên gia đình; người cùng dòng tộc
- 乡戚[鄉戚]một người thân; một thành viên gia đình
- 戚继光[戚繼光]Qi Jiguang (1528-1588), lãnh đạo quân sự
- 熊亲戚[熊親戚](thông tục) họ hàng tọc mạch
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan