Chữ Hán
主
Nghĩachủ; người chủ; chủ nhà
Bộ thủ丶
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- chủ; người chủ; chủ nhà
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 丶 + 王
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 住zhùÂm Hán Việt: trúsống; ở; lưu lạiHSK 1
- 注zhùÂm Hán Việt: chútiêm; chú ý; rót vàoHSK 3
- 拄zhǔÂm Hán Việt: chủdựa vào; chống lênHSK 7–9
- 驻zhùÂm Hán Việt: trúdừng; lưu lại; đóng quân (của quân đội, nhà ngoại giao, v.v.)HSK 7–9
- 柱zhùcộtHSK 7–9
- 蛀zhùmối; đục khoét (côn trùng)HSK 7–9
- 炷zhùbấc đèn dầu; đốt (hương, v.v.); lượng từ cho que hương đang cháy
- 疰
- 註
- 駐
- 麈zhǔđầu đàn; hươu đực
Từ có chữ này
- 主要Âm Hán Việt: chúa yếuchính; chủ yếu; quan trọng; hàng đầuHSK 3
- 主意Âm Hán Việt: chúa ýkế hoạch; ý tưởng; quyết địnhHSK 4
- 主人Âm Hán Việt: chủ nhânchủ; chủ nhà; người chủHSK 5
- 主任Âm Hán Việt: chúa nhậmgiám đốc; trưởngHSK 5
- 主动Âm Hán Việt: chủ độngchủ động; tự làm gì đó; tự giácHSK 5
- 主席Âm Hán Việt: chủ tịchchủ tịch; thủ tướng; chủ tọaHSK 5
- 主持Âm Hán Việt: chủ trìphụ trách; quản lý hoặc điều hành; chủ trìHSK 5
- 主观Âm Hán Việt: chủ quanchủ quanHSK 5
- 主题Âm Hán Việt: chúa đềchủ đề; đề tàiHSK 5
- 主食Âm Hán Việt: chúa thựclương thực chínhHSK 5
- 车主Âm Hán Việt: xa chúachủ sở hữu xeHSK 5
- 主办Âm Hán Việt: chúa biệntổ chức; đăng cai (một hội nghị hoặc sự kiện thể thao)HSK 6
Xem thêm 12 từ
- 主导Âm Hán Việt: chúa đạodẫn dắt; vượt trội; thịnh hànhHSK 6
- 主张Âm Hán Việt: chủ trươngủng hộ; tán thành; quan điểmHSK 6
- 主播Âm Hán Việt: chúa vángười dẫn tin tức; dẫn chương trình; phát trực tuyến (Internet)HSK 6
- 主流Âm Hán Việt: chúa lưudòng chính (của một con sông); nghĩa bóng: điểm cốt lõi; quan điểm chính của một vấn đềHSK 6
- 主演Âm Hán Việt: chúa diễnđóng vai chính; đóng vai trò quan trọng; diễn viên chínhHSK 6
- 主管Âm Hán Việt: chúa quảnphụ trách; chịu trách nhiệm; người phụ tráchHSK 6
- 主角Âm Hán Việt: chúa gócvai chính; vai trò lãnh đạo; nhân vật chínhHSK 6
- 公主Âm Hán Việt: công chúacông chúaHSK 6
- 民主Âm Hán Việt: dân chủdân chủHSK 6
- 主义Âm Hán Việt: chúa nghĩachủ nghĩa; tư tưởngHSK 7–9
- 主体Âm Hán Việt: chúa thểphần chính; phần lớn; cơ thểHSK 7–9
- 主力Âm Hán Việt: chúa lựclực lượng chính; sức mạnh chính của quân độiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你初中时不是一直数学很好吗?我认为聪明固然好,但最主要、最重要的还是养成好习惯。比如小兰,她上课总是特别注意听讲,做作业也一直非常认真。Chẳng phải hồi cấp hai môn Toán của bạn vẫn luôn rất giỏi sao? Mình cho rằng thông minh tất nhiên là tốt, nhưng chủ yếu và quan trọng nhất vẫn là hình thành thói quen tốt. Ví dụ như Lan, trên lớp cô ấy luôn đặc biệt chú ý nghe giảng, làm bài tập cũng lúc nào cũng vô cùng cẩn thận.Từ trong câu:你 (nǐ)初中 (chūzhōng)时 (shí)不是 (bùshi)一直 (yīzhí)数学 (shùxué)很 (hěn)好 (hǎo)吗 (ma)我 (wǒ)认为 (rènwéi)聪明 (cōngming)固然 (gùrán)好 (hǎo)但 (dàn)最 (zuì)主要 (zhǔyào)最 (zuì)重要 (zhòngyào)的 (de)还是 (háishi)养成 (yǎngchéng)好 (hǎo)习惯 (xíguàn)比如 (bǐrú)小 (xiǎo)兰 (lán)她 (tā)上课 (shàngkè)总是 (zǒngshì)特别 (tèbié)注意 (zhùyì)听讲 (tīngjiǎng)做作 (zuòzuo)业 (yè)也 (yě)一直 (yīzhí)非常 (fēicháng)认真 (rènzhēn)
- 真有道理!趁现在对方代表还没离开公司,我们主动过去跟他们诚恳地沟通一下,朝着共同的目标合作吧。Chí lý thật! Nhân lúc đại diện đối phương vẫn chưa rời công ty, chúng mình chủ động qua đó trao đổi chân thành với họ một chút, hướng tới mục tiêu chung để hợp tác nhé.
- 这真是个好现象!教育的真正意义不在于让学生死记硬背书本上的公式,而在于保护他们的好奇心,引导他们主动探索未知。Đây thật là một hiện tượng đáng mừng! Ý nghĩa thực sự của giáo dục không nằm ở chỗ bắt học sinh học vẹt công thức trong sách vở, mà nằm ở việc bảo vệ trí tò mò của các em, dẫn dắt các em chủ động khám phá điều chưa biết.Từ trong câu:这 (zhè)真是 (zhēnshi)个 (gè)好 (hǎo)现象 (xiànxiàng)教育 (jiàoyù)的 (de)真正 (zhēnzhèng)意义 (yìyì)不在 (bùzài)于 (yú)让 (ràng)学生 (xuésheng)死记硬背 (sǐjìyìngbèi)书本 (shūběn)上 (shàng)的 (de)公式 (gōngshì)而 (ér)在于 (zàiyú)保护 (bǎohù)他们 (tāmen)的 (de)好奇心 (hàoqíxīn)引导 (yǐndǎo)他们 (tāmen)主动 (zhǔdòng)探索 (tànsuǒ)未知 (wèizhī)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.