Cấp: HSK 5Từ ghép
代表
Nghĩa tiếng Việtđại diện; đại biểu; tượng trưng
Âm Hán Việtđại biểu
- 2 chữ
- 13 nét
- 5 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đại diện
- 2 đại biểu
- 3 tượng trưng
- 4 thay mặt
- 5 nhân danh
Câu ví dụ
- 真有道理!趁现在对方代表还没离开公司,我们主动过去跟他们诚恳地沟通一下,朝着共同的目标合作吧。Chí lý thật! Nhân lúc đại diện đối phương vẫn chưa rời công ty, chúng mình chủ động qua đó trao đổi chân thành với họ một chút, hướng tới mục tiêu chung để hợp tác nhé.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 代表处[代表處]văn phòng đại diện
- 代表队[代表隊]đoàn đại biểu
- 代表团[代表團]đoàn đại biểu
- 代表性tính đại diện; tiêu biểu; điển hình
- 代表作tác phẩm tiêu biểu (của một tác giả hoặc nghệ sĩ)
- 代表人物cá nhân tiêu biểu (của một trường phái tư tưởng)
- 全权代表[全權代表]đại diện toàn quyền
- 人民代表đại biểu Đại hội Nhân dân
- 三个代表[三個代表]"Ba đại diện", một tập hợp ba nguyên tắc chỉ đạo cho ĐCSTQ do Giang Trạch Dân 江泽民 (JiāngZémín) giới thiệu năm 2000 và được ghi vào Hiến pháp năm 2004
- 首席代表trưởng đại diện
- 地质年代表[地質年代表]thang thời gian địa chất
- 法定代表人(luật) người đại diện theo pháp luật của một tổ chức (ví dụ: chủ tịch hội đồng quản trị của một công ty, hiệu trưởng của một trường học, v.v.)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 彼此[bỉ thử]Cấp: HSK 5lẫn nhau; nhau
- 朝[triều]Cấp: HSK 5triều đình hoặc hoàng gia; chính phủ; triều đại
- 处[處][xử]Cấp: HSK 5nơi; vị trí; chỗ
- 传[傳][truyền]Cấp: HSK 5truyền đạt; lan truyền; lây
- 传递[傳遞][truyền đệ]Cấp: HSK 5truyền đạt; chuyển cho người khác; (toán) bắc cầu
- 床单[床單][sàng đơn]Cấp: HSK 5ga trải giường
- 窗台[窗臺][song thai]Cấp: HSK 5bệ cửa sổ; gờ cửa sổ
- 创作[創作][sáng tác]Cấp: HSK 5sáng tác; sản xuất; viết; một tác phẩm sáng tạo; một sự sáng tạo
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này