Houzii
← Từ điển
Từ ghép

法定代表人

fǎdìngdàibiǎorén
Nghĩa tiếng Việt(luật) người đại diện theo pháp luật của một tổ chức (ví dụ: chủ tịch hội đồng quản trị của một công ty, hiệu trưởng của một trường học, v.v.)
  • 5 chữ
  • 31 nét