Chữ Hán
代
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: đạithay thế; làm thay cho người khác; thế hệ
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 亻 + 弋
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 一代Âm Hán Việt: nhất đạithế hệHSK 5
- 代替Âm Hán Việt: đại thếthay thế; thay choHSK 5
- 代表Âm Hán Việt: đại biểuđại diện; đại biểu; tượng trưngHSK 5
- 古代Âm Hán Việt: cổ đạithời cổ đạiHSK 5
- 年代Âm Hán Việt: nên đạithập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi); thời đại; kỷ nguyênHSK 5
- 时代Time, tạp chí tin tức hàng tuần của MỹHSK 5
- 时代Âm Hán Việt: thì đạithời đại; kỷ nguyên; thời kỳHSK 5
- 现代Hyundai, công ty Hàn QuốcHSK 5
- 现代Âm Hán Việt: hiện đạithời hiện đại; kỷ nguyên hiện đạiHSK 5
- 近代Âm Hán Việt: cận đạicận đại; quá khứ không quá xa; xã hội hiện đại, không bao gồm vài thập kỷ gần đâyHSK 5
- 现代化Âm Hán Việt: hiện đại hoáhiện đại hóaHSK 5
- 代价Âm Hán Việt: đại giágiá; xem xét (trong giao dịch cổ phiếu)HSK 6
Xem thêm 12 từ
- 代理Âm Hán Việt: đại líđại diện cho ai đó trong một vị trí trách nhiệm; làm đại diện hoặc ủy quyền; thay thếHSK 6
- 取代Âm Hán Việt: thủ đạithay thế; chiếm chỗ; thế chỗHSK 6
- 后代Âm Hán Việt: hậu đạihậu duệ; con cháu; đời sau; các thời đại sau; các thế hệ sauHSK 6
- 当代Âm Hán Việt: đương đạithời đại hiện tại; kỷ nguyên đương đạiHSK 6
- 朝代Âm Hán Việt: triều đạitriều đại; triều vuaHSK 6
- 世代Âm Hán Việt: thế đạinhiều thế hệ; thế hệ; thời đạiHSK 7–9
- 交代Âm Hán Việt: giao đạibàn giao (nhiệm vụ cho người khác); dặn dò; bảo (ai làm gì); giải thích; báo cáo; tóm tắtHSK 7–9
- 代号Âm Hán Việt: đại hiệutên mãHSK 7–9
- 代言Âm Hán Việt: đại ngônlàm người phát ngôn; làm đại sứ (thương hiệu); đại diện quảng báHSK 7–9
- 历代Âm Hán Việt: lịch đạinhiều thế hệ liên tiếp; nhiều triều đại liên tiếp; các triều đại trong quá khứHSK 7–9
- 代理人Âm Hán Việt: đại lí nhânđại diệnHSK 7–9
- 划时代Âm Hán Việt: vạch thì đạimang tính thời đạiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 从表面来看,这只是日常消费方式的微调;但从深层来看,这恰恰反映了青年一代消费观念的成熟——比起盲目追求名牌,人们更看重物品的实用价值与生态环境的可持续发展。Nhìn từ bề ngoài, đây chỉ là sự điều chỉnh nhỏ trong phương thức tiêu dùng hằng ngày; nhưng nhìn từ tầng sâu, điều này vừa khéo phản ánh sự trưởng thành trong quan niệm tiêu dùng của thế hệ trẻ — so với việc mù quáng theo đuổi hàng hiệu, người ta coi trọng hơn giá trị thiết thực của đồ vật và sự phát triển bền vững của môi trường sinh thái.Từ trong câu:从 (cóng)表面 (biǎomiàn)来 (lái)看 (kàn)这 (zhè)只是 (zhǐshì)日常 (rìcháng)消费 (xiāofèi)方式 (fāngshì)的 (de)微调 (wēitiáo)但 (dàn)从 (cóng)深层 (shēncéng)来 (lái)看 (kàn)这 (zhè)恰恰 (qiàqià)反映 (fǎnyìng)了 (le)青年 (qīngnián)一代 (yīdài)消费 (xiāofèi)观念 (guānniàn)的 (de)成熟 (chéngshú)比起 (bǐqǐ)盲目 (mángmù)追求 (zhuīqiú)名牌 (míngpái)人们 (rénmen)更 (gèng)看重 (kànzhòng)物品 (wùpǐn)的 (de)实用价值 (shíyòngjiàzhí)与 (yǔ)生态环境 (shēngtàihuánjìng)的 (de)可持续发展 (kěchíxùfāzhǎn)
- 凡是能够在未来社会中脱颖而出的人才,往往都具备强烈的求知欲与实践能力。因此,将课堂知识与社会实践相结合,有助于培养出真正全面发展的青年一代。Phàm là những nhân tài có thể vươn lên nổi bật trong xã hội tương lai, thường đều có lòng ham học hỏi mãnh liệt và năng lực thực tiễn. Vì vậy, kết hợp kiến thức trên lớp với thực tiễn xã hội giúp ích cho việc bồi dưỡng nên thế hệ trẻ phát triển toàn diện thực sự.Từ trong câu:凡是 (fánshì)能够 (nénggòu)在 (zài)未来 (wèilái)社会 (shèhuì)中 (zhōng)脱颖而出 (tuōyǐng'érchū)的 (de)人才 (réncái)往往 (wǎngwǎng)都 (dōu)具备 (jùbèi)强烈 (qiángliè)的 (de)求知欲 (qiúzhīyù)与 (yǔ)实践 (shíjiàn)能力 (nénglì)因此 (yīncǐ)将 (jiāng)课堂 (kètáng)知识 (zhīshi)与 (yǔ)社会 (shèhuì)实践 (shíjiàn)相 (xiāng)结合 (jiéhé)有助于 (yǒuzhùyú)培养 (péiyǎng)出 (chū)真正 (zhēnzhèng)全面 (quánmiàn)发展 (fāzhǎn)的 (de)青年 (qīngnián)一代 (yīdài)
- 在快节奏的现代都市中,共享单车、地铁出行以及二手物品循环利用正受到越来越多年轻人的欢迎。Trong đô thị hiện đại nhịp độ nhanh, xe đạp chia sẻ, đi lại bằng tàu điện ngầm cũng như tái sử dụng đồ cũ đang nhận được sự yêu thích của ngày càng nhiều người trẻ.
- 如果缺乏规则意识与道德自律,公共秩序势必会陷入混乱。因此,自觉遵守规则无疑是每位现代公民应当具备的基本素养。Nếu thiếu ý thức quy tắc và sự tự giác đạo đức, trật tự công cộng tất yếu sẽ rơi vào hỗn loạn. Vì vậy, tự giác tuân thủ quy tắc chắc chắn là phẩm chất cơ bản mà mỗi công dân hiện đại cần có.
- 小雪老师,现在智能软件发展得太快了,别说查资料、整理数据,就是写报告也能在几秒钟内完成。这是否意味着以后许多工作都会被机器代替?Cô Tuyết ơi, hiện nay phần mềm thông minh phát triển nhanh quá, đừng nói tra cứu tài liệu hay chỉnh lý dữ liệu, ngay cả viết báo cáo cũng có thể hoàn thành trong vài giây. Điều này liệu có đồng nghĩa với việc sau này nhiều công việc sẽ bị máy móc thay thế không ạ?Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)现在 (xiànzài)智能 (zhìnéng)软件 (ruǎnjiàn)发展 (fāzhǎn)得 (de)太 (tài)快 (kuài)了 (le)别说 (biéshuō)查 (chá)资料 (zīliào)整理 (zhěnglǐ)数据 (shùjù)就是 (jiùshì)写 (xiě)报告 (bàogào)也 (yě)能 (néng)在 (zài)几 (jǐ)秒钟 (miǎozhōng)内 (nèi)完成 (wánchéng)这 (zhè)是否 (shìfǒu)意味着 (yìwèizhe)以后 (yǐhòu)许多 (xǔduō)工作 (gōngzuò)都会 (dūhuì)被 (bèi)机器 (jīqì)代替 (dàitì)
- 智能技术确实在各个领域取得了重大突破,标志着高效办公时代的到来。但机器毕竟只是辅助工具,无法真正代替人类的情感与审美。Công nghệ thông minh quả thực đã đạt được đột phá lớn trong các lĩnh vực, đánh dấu sự ra đời của thời đại làm việc hiệu suất cao. Nhưng máy móc suy cho cùng chỉ là công cụ hỗ trợ, không thể thực sự thay thế tình cảm và gu thẩm mỹ của con người.Từ trong câu:智能 (zhìnéng)技术 (jìshù)确实 (quèshí)在 (zài)各个 (gègè)领域 (lǐngyù)取得 (qǔdé)了 (le)重大 (zhòngdà)突破 (tūpò)标志 (biāozhì)着 (zhe)高效 (gāoxiào)办公 (bàngōng)时代 (shídài)的 (de)到来 (dàolái)但 (dàn)机器 (jīqì)毕竟 (bìjìng)只是 (zhǐshì)辅助 (fǔzhù)工具 (gōngjù)无法 (wúfǎ)真正 (zhēnzhèng)代替 (dàitì)人类 (rénlèi)的 (de)情感 (qínggǎn)与 (yǔ)审美 (shěnměi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.