Cấp: HSK 5Chữ đơn
代
Nghĩa tiếng Việtthay thế; làm thay cho người khác; thế hệ
Âm Hán Việtđại
- 1 chữ
- 5 nét
- 8 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 thay thế
- 2 làm thay cho người khác
- 3 thế hệ
- 4 triều đại
- 5 thời đại
- 6 giai đoạn
- 7 kỷ nguyên (lịch sử)
- 8 đại (địa chất)
Câu ví dụ
- 如果缺乏规则意识与道德自律,公共秩序势必会陷入混乱。因此,自觉遵守规则无疑是每位现代公民应当具备的基本素养。Nếu thiếu ý thức quy tắc và sự tự giác đạo đức, trật tự công cộng tất yếu sẽ rơi vào hỗn loạn. Vì vậy, tự giác tuân thủ quy tắc chắc chắn là phẩm chất cơ bản mà mỗi công dân hiện đại cần có.
- 在快节奏的现代都市中,共享单车、地铁出行以及二手物品循环利用正受到越来越多年轻人的欢迎。Trong đô thị hiện đại nhịp độ nhanh, xe đạp chia sẻ, đi lại bằng tàu điện ngầm cũng như tái sử dụng đồ cũ đang nhận được sự yêu thích của ngày càng nhiều người trẻ.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 代表[đại biểu]Cấp: HSK 5đại diện; đại biểu; tượng trưng
- 代替[đại thế]Cấp: HSK 5thay thế; thay cho
- 古代[cổ đại]Cấp: HSK 5thời cổ đại
- 近代[cận đại]Cấp: HSK 5cận đại; quá khứ không quá xa; xã hội hiện đại, không bao gồm vài thập kỷ gần đây
- 年代[nên đại]Cấp: HSK 5thập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi); thời đại; kỷ nguyên
- 时代[時代][thì đại]Cấp: HSK 5thời đại; kỷ nguyên; thời kỳ
- 时代[時代]Cấp: HSK 5Time, tạp chí tin tức hàng tuần của Mỹ
- 现代[現代]Cấp: HSK 5Hyundai, công ty Hàn Quốc
- 现代[現代][hiện đại]Cấp: HSK 5thời hiện đại; kỷ nguyên hiện đại
- 一代[nhất đại]Cấp: HSK 5thế hệ
- 现代化[現代化][hiện đại hoá]Cấp: HSK 5hiện đại hóa
- 朝代[triều đại]Cấp: HSK 6triều đại; triều vua
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 彼此[bỉ thử]Cấp: HSK 5lẫn nhau; nhau
- 朝[triều]Cấp: HSK 5triều đình hoặc hoàng gia; chính phủ; triều đại
- 处[處][xử]Cấp: HSK 5nơi; vị trí; chỗ
- 传[傳][truyền]Cấp: HSK 5truyền đạt; lan truyền; lây
- 传递[傳遞][truyền đệ]Cấp: HSK 5truyền đạt; chuyển cho người khác; (toán) bắc cầu
- 床单[床單][sàng đơn]Cấp: HSK 5ga trải giường
- 窗台[窗臺][song thai]Cấp: HSK 5bệ cửa sổ; gờ cửa sổ
- 创作[創作][sáng tác]Cấp: HSK 5sáng tác; sản xuất; viết; một tác phẩm sáng tạo; một sự sáng tạo
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc đối xứng Quyền lợi & Nghĩa vụ 既享有…权利,也承担…义务 · 作为 + Danh từ chỉ tư cách,Chủ ngữ + 既…,又/也… | 只有 + Tự giác ràng buộc,才 + Đảm bảo tự doHSK 5
- Cấu trúc song hành hai mặt 一方面…,另一方面… · 一方面 + Khía cạnh 1,另一方面 + Khía cạnh 2 (bổ sung hoặc đối lập)HSK 5
- Từ/Cụm giải thích và diễn giải lại 即 / 也就是说 / 换句话说 · Khái niệm A,即 + Giải thích ngắn gọn B | Mệnh đề 1,也就是说 / 换句话说,Mệnh đề 2HSK 5
- Cấu trúc định vị 立足于 & quy trách nhiệm 归咎于 · 立足于 + Thực tiễn/Nền tảng | 把 + Thất bại + 归咎于 + Nguyên nhânHSK 6
- Cấu trúc đối chiếu 今非昔比 / 相辅相成 · Hai yếu tố + 相辅相成,缺一不可HSK 6
- Cấu trúc phối hợp 协同 + Động từ & loại bỏ 陈旧 · 打破 + 陈旧观念 | 多方协同 + 治理HSK 6