Chữ Hán
定
Nghĩacố định; đặt; làm cho xác định; đặt mua (báo, v.v.); đặt trước (vé, v.v.); đặt hàng; đông lại; kết tụ
Bộ thủ宀
Âm Hán Việtđịnh
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: địnhcố định; đặt; làm cho xác định; đặt mua (báo, v.v.); đặt trước (vé, v.v.); đặt hàng; đông lại; kết tụ
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 宀 + 疋
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 一定Âm Hán Việt: nhất địnhchắc chắn; nhất định; nhất thiếtHSK 3
- 决定Âm Hán Việt: quyết địnhquyết định (làm gì đó); quyết tâm; quyết địnhHSK 3
- 肯定Âm Hán Việt: khẳng địnhchắc chắn; tích cực; chắc chắn; nhất định; công nhận; khẳng địnhHSK 4
- 规定Âm Hán Việt: qui địnhquy định; chỉ định; kê đơn; ấn định (giá cả); đặt (chỉ tiêu); quy tắc; quy định; điều khoản; sự quy địnhHSK 4
- 制定Âm Hán Việt: chế địnhsoạn thảo; xây dựngHSK 5
- 否定Âm Hán Việt: phủ địnhphủ định; phủ nhận; từ chốiHSK 5
- 固定Âm Hán Việt: cố địnhcố định; gắn chặt; đặt cố địnhHSK 5
- 定期Âm Hán Việt: định kìvào các ngày cố định; định kỳ; theo định kỳHSK 5
- 确定Âm Hán Việt: xác địnhrõ ràng; chắc chắn; cố địnhHSK 5
- 稳定vững vàng; ổn định; sự ổn địnhHSK 5
- 约定Âm Hán Việt: ước địnhthoả thuận (sau khi thảo luận); kết luận một giao kèo; sắp xếpHSK 5
- 说不定Âm Hán Việt: thuyết bất địnhkhông thể nói chắc; có lẽHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 坚定Âm Hán Việt: kiên địnhvững vàng; kiên định; kiên quyếtHSK 6
- 定义Âm Hán Việt: định nghĩađịnh nghĩaHSK 6
- 定价Âm Hán Việt: định giáđịnh giá; ấn định giáHSK 6
- 定位Âm Hán Việt: định vịđịnh hướng; định vị; phân loại (như)HSK 6
- 定制Âm Hán Việt: định chếđặt làm riêng; làm theo yêu cầu; đặt làm theo yêu cầuHSK 6
- 定时Âm Hán Việt: định thìấn định thời gian; thời gian cố định; hẹn giờ (của chất nổ, v.v.)HSK 6
- 指定Âm Hán Việt: chỉ địnhchỉ định; phân công; chỉ rõ và chắc chắnHSK 6
- 法定Âm Hán Việt: pháp địnhthuộc về pháp luật; dựa trên luật; hợp phápHSK 6
- 特定Âm Hán Việt: đặc địnhđặc biệt; cụ thể; được chỉ định; riêng biệtHSK 6
- 认定Âm Hán Việt: nhận địnhcho rằng (điều gì đó là đúng); xác định (một sự thật); xác định (một số lượng)HSK 6
- 鉴定Âm Hán Việt: giám địnhgiám định; nhận dạng; đánh giáHSK 6
- 预定Âm Hán Việt: dự địnhlên lịch trướcHSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你不必着急,他刚才发消息说已经到门口了。也许是因为外面下雪,路稍微有点儿滑,他肯定不是故意晚到的。Em không cần sốt ruột, vừa nãy cậu ấy nhắn tin bảo đã tới cổng rồi. Có lẽ là vì bên ngoài tuyết rơi, đường hơi trơn một chút, chắc chắn cậu ấy không phải cố ý đến muộn đâu.
- 刚才还是晴天,可是现在天黑下来,变成大雨天了!我没带雨衣,也没带伞,这下肯定会影响我们回家的时间了。Vừa nãy còn là trời nắng, thế mà bây giờ trời tối sầm lại, biến thành trời mưa to rồi! Mình không mang áo mưa, cũng chẳng mang ô, phen này chắc chắn sẽ ảnh hưởng tới giờ về nhà của tụi mình rồi.
- 原来是这样!那我今天回去赶紧重新制定作息计划,每天按时睡觉,顺便多去操场跑步锻炼。Thì ra là vậy! Thế hôm nay về cháu phải mau chóng lập lại kế hoạch sinh hoạt, mỗi ngày đi ngủ đúng giờ, tiện thể ra sân vận động chạy bộ rèn luyện nhiều hơn.
- 对,只要你喜欢,我们就一起买!我还决定给老朋友买一份礼物,我们只买这三样东西,一共三百块,今天只能买这么多了,桌子和别的下次再看吧!Đúng rồi, chỉ cần bạn thích là chúng mình cùng mua! Mình còn quyết định mua một món quà cho người bạn cũ, chúng mình chỉ mua ba món này thôi, tổng cộng ba trăm tệ, hôm nay chỉ có thể mua bấy nhiêu thôi, bàn và đồ khác để lần sau xem tiếp nhé!Từ trong câu:对 (duì)只要 (zhǐyào)你 (nǐ)喜欢 (xǐhuan)我们 (wǒmen)就 (jiù)一起 (yīqǐ)买 (mǎi)我 (wǒ)还 (hái)决定 (juédìng)给 (gěi)老朋友 (lǎopéngyou)买 (mǎi)一 (yī)份 (fèn)礼物 (lǐwù)我们 (wǒmen)只 (zhǐ)买 (mǎi)这 (zhè)三 (sān)样 (yàng)东西 (dōngxi)一共 (yīgòng)三 (sān)百 (bǎi)块 (kuài)今天 (jīntiān)只能 (zhǐnéng)买 (mǎi)这么 (zhème)多 (duō)了 (le)桌子 (zhuōzi)和 (hé)别的 (biéde)下次 (xiàcì)再 (zài)看 (kàn)吧 (ba)
- 小兰,长期缺乏睡眠往往会导致记忆力下降。与其盲目跟风给自己增加负担,不如根据自己的精力制定合理的计划。Lan à, thiếu ngủ kéo dài thường dẫn đến giảm trí nhớ. Thà chạy theo trào lưu một cách mù quáng làm tăng gánh nặng cho mình, chi bằng lập kế hoạch hợp lý dựa theo sức lực của bản thân.
- 总的来说,只要我们把每天学到的词汇和语法真正运用到生活中,就一定能不断成长,顺利迈向HSK五级的新阶段!Nói chung, chỉ cần chúng ta vận dụng thực sự từ vựng và ngữ pháp học được mỗi ngày vào cuộc sống, thì nhất định có thể không ngừng trưởng thành, thuận lợi bước sang giai đoạn mới của HSK 5!
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.