Chữ Hán
淀
Nghĩahồ cạn; hình thành trầm tích; kết tủa
Bộ thủ氵
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 7–9
- Viết từ: HSK 7–9
- 3 từ có chữ này
Cách đọc
- hồ cạn
- hình thành trầm tích; kết tủa
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 氵 + 定
- 氵shuǐbộ "thuỷ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85), xuất hiện trong 没 (méi), 法 (fǎ), 流 (liú) v.v.; xem thêm 三点水 (sāndiǎnshuǐ)
- 定dìng[định]cố định; đặt; làm cho xác định; đặt mua (báo, v.v.); đặt trước (vé, v.v.); đặt hàng; đông lại; kết tụ
- Phần chỉ nghĩa: 氵
- Phần chỉ âm: 定
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 真正有涵养的人,既能在顺境中恪守谦逊,亦能在逆境中保持旷达。倘若我们学会在纷扰中沉淀内心,便能将每一次考验转化为生命蜕变的契机。Người thực sự có hàm dưỡng vừa có thể giữ sự khiêm nhường trong thuận cảnh, vừa giữ được lòng khoáng đạt giữa nghịch cảnh. Nếu chúng ta học được cách lắng đọng nội tâm giữa bộn bề, ta sẽ chuyển hoá mỗi lần thử thách thành cơ hội lột xác của cuộc đời.Từ trong câu:真正 (zhēnzhèng)有 (yǒu)涵养 (hányǎng)的 (de)人 (rén)既 (jì)能 (néng)在 (zài)顺境 (shùnjìng)中 (zhōng)恪守 (kèshǒu)谦逊 (qiānxùn)亦 (yì)能 (néng)在 (zài)逆境 (nìjìng)中保 (zhōngbǎo)持 (chí)旷达 (kuàngdá)倘若 (tǎngruò)我们 (wǒmen)学会 (xuéhuì)在 (zài)纷扰 (fēnrǎo)中 (zhōng)沉淀 (chéndiàn)内心 (nèixīn)便 (biàn)能 (néng)将 (jiāng)每 (měi)一次 (yīcì)考验 (kǎoyàn)转化 (zhuǎnhuà)为生 (wéishēng)命 (mìng)蜕变 (tuìbiàn)的 (de)契机 (qìjī)
- 走马观花式的浏览看似高效,实则容易让人停留在认知的表层。若缺乏严谨的辨析与长期沉淀,便难免盲从流行观点。Lối đọc cưỡi ngựa xem hoa nhìn như hiệu quả, thực chất dễ khiến người ta dừng lại ở tầng bề mặt của nhận thức. Nếu thiếu sự phân tích nghiêm cẩn và lắng đọng lâu dài thì khó tránh khỏi mù quáng chạy theo quan điểm thời thượng.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.