Chữ đơnChữ đa âm
淀
Nghĩa
- 1 hồ cạn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 沉淀[沉澱]Cấp: HSK 7–9(hoá học) lắng; kết tủa; (hoá học) chất lắng; chất kết tủa; (nghĩa bóng) tích luỹ
- 淀粉[澱粉]Cấp: HSK 7–9tinh bột; amylum (C6H10O5)n
- 积淀[積澱]Cấp: HSK 7–9lắng đọng tích tụ qua thời gian; bóng kinh nghiệm quý báu, trí tuệ tích lũy
- 淀积[澱積](địa chất) phong hoá, tích tụ
- 海淀Hải Điến, một quận của Bắc Kinh
- 白洋淀[白洋澱]hồ Bạch Dương ở Hà Bắc
- 沉淀物[沉澱物]chất kết tủa; chất lắng
- 淀粉酶[澱粉酶]amylase
- 淀积物[澱積物](địa chất) vật liệu tích tụ do lắng đọng
- 淀山湖[澱山湖]Hồ Dianshan ở Thượng Hải
- 海淀区[海淀區]Hải Điến, một quận của Bắc Kinh
- 动物淀粉[動物澱粉]glycogen