Cấp: HSK 5Chữ đơn
命
Nghĩa tiếng Việtsinh mệnh; số phận; mệnh lệnh hoặc chỉ huy
Âm Hán Việtmệnh
- 1 chữ
- 8 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 sinh mệnh
- 2 số phận
- 3 mệnh lệnh hoặc chỉ huy
- 4 đặt tên, danh hiệu, v.v.
Câu ví dụ
- 每多掌握一门语言,就如同在生命中多打开了一扇通往世界的窗户。从最初认识一笔一画的汉字,到如今能够从容地阅读中文报刊、欣赏文学经典、探讨时代议题,这无疑是一段充满挑战却又收获丰硕的旅程。Mỗi khi nắm vững thêm một ngôn ngữ, cũng giống như mở thêm một khung cửa sổ thông ra thế giới trong cuộc đời. Từ lúc ban đầu làm quen từng nét chữ Hán, đến nay đã có thể ung dung đọc báo chí tiếng Trung, thưởng thức tác phẩm văn học kinh điển và bàn luận các vấn đề thời đại, đây chắc chắn là một hành trình đầy thử thách nhưng cũng vô cùng bội thu.Từ trong câu:每 (měi)多 (duō)掌握 (zhǎngwò)一 (yī)门 (mén)语言 (yǔyán)就 (jiù)如同 (rútóng)在 (zài)生命 (shēngmìng)中 (zhōng)多 (duō)打开 (dǎkāi)了 (le)一 (yī)扇 (shàn)通往 (tōngwǎng)世界 (shìjiè)的 (de)窗户 (chuānghu)从 (cóng)最初 (zuìchū)认识 (rènshi)一 (yī)笔 (bǐ)一 (yī)画 (huà)的 (de)汉字 (hànzì)到 (dào)如今 (rújīn)能够 (nénggòu)从容 (cóngróng)地 (de)阅读 (yuèdú)中文 (Zhōngwén)报刊 (bàokān)欣赏 (xīnshǎng)文学 (wénxué)经典 (jīngdiǎn)探讨 (tàntǎo)时代 (shídài)议题 (yìtí)这 (zhè)无疑 (wúyí)是 (shì)一 (yī)段 (duàn)充满 (chōngmǎn)挑战 (tiǎozhàn)却 (què)又 (yòu)收获 (shōuhuò)丰硕 (fēngshuò)的 (de)旅程 (lǚchéng)
- 在追求理想的过程中,没有任何人能够永远一帆风顺。面对突如其来的挫折,悲观的人往往只会抱怨命运,而乐观的人则懂得坦然接受并从中吸取教训。Trong quá trình theo đuổi lý tưởng, không ai có thể mãi thuận buồm xuôi gió. Đối diện với trắc trở ập đến bất ngờ, người bi quan thường chỉ biết trách số phận, còn người lạc quan lại biết bình thản đón nhận và rút ra bài học từ đó.Từ trong câu:在 (zài)追求 (zhuīqiú)理想 (lǐxiǎng)的 (de)过程 (guòchéng)中 (zhōng)没有 (méiyǒu)任何 (rènhé)人 (rén)能够 (nénggòu)永远 (yǒngyuǎn)一帆风顺 (yīfānfēngshùn)面对 (miànduì)突如其来 (tūrúqílái)的 (de)挫折 (cuòzhé)悲观 (bēiguān)的 (de)人 (rén)往往 (wǎngwǎng)只 (zhǐ)会 (huì)抱怨 (bàoyuàn)命运 (mìngyùn)而 (ér)乐观 (lèguān)的 (de)人 (rén)则 (zé)懂得 (dǒngde)坦然 (tǎnrán)接受 (jiēshòu)并 (bìng)从中 (cóngzhōng)吸取教训 (xīqǔjiàoxun)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 生命[sinh mệnh]Cấp: HSK 4sự sống (như đặc trưng của sinh vật); sinh vật; sinh thể (LT:个 (gè),条 (tiáo))
- 命运[命運][mệnh vận]Cấp: HSK 5số phận; định mệnh
- 革命[cách mệnh]Cấp: HSK 6rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc); cách mạng; mang tính cách mạng
- 救命[cứu mệnh]Cấp: HSK 6cứu mạng; (thán từ) Cứu!; Cứu tôi!
- 命令[mệnh lệnh]Cấp: HSK 6mệnh lệnh; lệnh
- 命名[mệnh danh]Cấp: HSK 6đặt tên; phong tên; rửa tội
- 寿命[壽命][thọ mệnh]Cấp: HSK 6tuổi thọ; tuổi đời; thời gian hoạt động (của máy móc)
- 生命力[sinh mệnh lực]Cấp: HSK 6sức sống
- 拼命[phanh mệnh]Cấp: HSK 7–9làm hết sức mình; dốc toàn lực; bằng mọi giá; (làm việc hoặc chiến đấu) như thể phụ thuộc vào mạng sống
- 任命[nhậm mệnh]Cấp: HSK 7–9bổ nhiệm; việc bổ nhiệm
- 使命[sứ mệnh]Cấp: HSK 7–9sứ mệnh; nhiệm vụ lâu dài mà một người cống hiến; bổn phận
- 性命[tính mệnh]Cấp: HSK 7–9sinh mệnh
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 面[diện]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 5mặt; bên; bề mặt
- 便利[tiện lợi]Cấp: HSK 5thuận tiện; dễ dàng; tạo điều kiện
- 共享[cộng hưởng]Cấp: HSK 5chia sẻ; cùng hưởng
- 观念[觀念][quan niệm]Cấp: HSK 5khái niệm; suy nghĩ; ý tưởng
- 恋爱[戀愛][luyến ái]Cấp: HSK 5(tình) yêu lãng mạn; đang yêu; có mối quan hệ tình cảm
- 量[lượng]Cấp: HSK 5sức chứa; số lượng; khối lượng
- 良好[lương hảo]Cấp: HSK 5tốt; thuận lợi; tốt đẹp
- 粮食[糧食][lương thực]Cấp: HSK 5lương thực; ngũ cốc
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan