Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 5Chữ đơn

命

mìng
Nghĩa tiếng Việtsinh mệnh; số phận; mệnh lệnh hoặc chỉ huy
Âm Hán Việtmệnh
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 4 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 sinh mệnh
  2. 2 số phận
  3. 3 mệnh lệnh hoặc chỉ huy
  4. 4 đặt tên, danh hiệu, v.v.

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập