Cấp: HSK 6Từ ghép
命名
Nghĩa
- 1 đặt tên
- 2 phong tên
- 3 rửa tội
- 4 chỉ định
- 5 được đặt theo
- 6 tên gọi
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 重命名(tin học) đổi tên
- 命名法danh pháp
- 命名日ngày đặt tên (truyền thống kỷ niệm tên được đặt vào một ngày nhất định trong năm)
- 未命名chưa có tiêu đề; chưa được đặt tên; không tên
- 对证命名[對證命名]đặt tên đối chứng
- 命名系统[命名系統]hệ thống danh pháp
- 受洗命名được đặt tên thánh
- 驼峰命名法[駝峰命名法](máy tính) CamelCase
- 以人名命名đặt tên theo người; được đặt tên theo; cùng tên
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 部位[bộ vị]Cấp: HSK 6phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.)
- 不止[bất chỉ]Cấp: HSK 6không ngừng; không dứt; nhiều hơn
- 财富[財富][tài phú]Cấp: HSK 6sự giàu có; của cải
- 财务[財務][tài vụ]Cấp: HSK 6công việc tài chính
- 浏览器[瀏覽器][lưu lãm khí]Cấp: HSK 6trình duyệt (phần mềm)
- 流量[lưu lượng]Cấp: HSK 6lưu lượng; lượng hành khách; lưu lượng giao thông; (thuỷ văn) lưu lượng; dữ liệu di chuyển; lưu lượng mạng; lưu lượng trang web; dữ liệu di động
- 流入[lưu nhập]Cấp: HSK 6chảy vào; trôi vào; dòng chảy vào
- 流通[lưu thông]Cấp: HSK 6lưu thông; phân phối
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này