Chữ Hán
名
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: danhtên; danh từ (loại từ); vị trí (vd: trong danh sách trúng giải)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc trên trái · 夕 + 口
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 名字Âm Hán Việt: danh tựtên (của người hoặc vật)HSK 1
- 姓名Âm Hán Việt: tính danhhọ và tên; tên đầy đủHSK 2
- 名人Âm Hán Việt: danh nhânnhân vật; người nổi tiếngHSK 3
- 名单Âm Hán Việt: danh đơndanh sách tênHSK 3
- 有名Âm Hán Việt: hữu danhnổi tiếng; được biết đếnHSK 3
- 报名Âm Hán Việt: báo danhđăng ký; ghi tên; nộp đơnHSK 4
- 点名Âm Hán Việt: điểm danhđiểm danh; nhắc tên ai đó; (gọi hoặc khen ngợi hoặc phê bình ai đó) theo tênHSK 4
- 著名Âm Hán Việt: trứ danhnổi tiếng; được biết đến; rất quen thuộcHSK 4
- 名片Âm Hán Việt: danh phiếndanh thiếpHSK 5
- 名牌Âm Hán Việt: danh bàithương hiệu nổi tiếng; bảng tên; thẻ tênHSK 5
- 名称Âm Hán Việt: danh xưngtên (của một sự vật); tên (của một tổ chức)HSK 5
- 知名Âm Hán Việt: tri danhnổi tiếng; nổi danhHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 签名Âm Hán Việt: thiêm danhký tên (bằng bút v.v.); ký tặng; chữ kýHSK 5
- 出名Âm Hán Việt: xuất danhnổi tiếng vì điều gì; trở nên nổi tiếng; tạo dấu ấnHSK 6
- 名气Âm Hán Việt: danh khídanh tiếng; tên tuổiHSK 6
- 名胜Âm Hán Việt: danh thắngnơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử; danh lam thắng cảnhHSK 6
- 名额Âm Hán Việt: danh ngạchchỉ tiêu; số lượng chỗ; chỗ (trong một tổ chức, một nhóm, v.v.)HSK 6
- 命名Âm Hán Việt: mệnh danhđặt tên; phong tên; rửa tộiHSK 6
- 排名Âm Hán Việt: bài danhxếp hạng (1, 2 v.v.); bảng xếp hạngHSK 6
- 闻名Âm Hán Việt: văn danhnổi tiếng; danh tiếng; lừng danhHSK 6
- 匿名Âm Hán Việt: nặc danhẩn danhHSK 7–9
- 名义Âm Hán Việt: danh nghĩatên; trên danh nghĩa; thuộc về danh nghĩaHSK 7–9
- 名利Âm Hán Việt: danh lợidanh tiếng và lợi lộcHSK 7–9
- 名声Âm Hán Việt: danh thanhdanh tiếngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 名。Ôn từ vựng: 名.Từ trong câu:名 (míng)
- 哈哈,阿明连那位名人的故居地点都知道,身边的朋友都说你已经变成半个本地人了!周末我们再一起把这条老街走一遍吧!Ha ha, Minh biết cả địa điểm nhà cũ của vị danh nhân đó, bạn bè bên cạnh đều bảo bạn đã trở thành nửa người bản xứ rồi! Cuối tuần chúng mình lại cùng nhau đi dạo hết con phố cổ này thêm một lượt nữa nhé!Từ trong câu:哈哈 (hāhā)阿明 (Āmíng)连 (lián)那 (nà)位 (wèi)名人 (míngrén)的 (de)故居 (gùjū)地点 (dìdiǎn)都 (dōu)知道 (zhīdào)身边 (shēnbiān)的 (de)朋友 (péngyou)都 (dōu)说 (shuō)你 (nǐ)已经 (yǐjīng)变成 (biànchéng)半个 (bànge)本地人 (běndìrén)了 (le)周末 (zhōumò)我们 (wǒmen)再 (zài)一起 (yīqǐ)把 (bǎ)这 (zhè)条 (tiáo)老街 (Lǎojiē)走 (zǒu)一遍 (yībiàn)吧 (ba)
- 大熊猫是中国最有名的动物,胖胖的身体加上黑眼圈,看起来可爱极了。几乎每一个来动物园的游客都对它们感兴趣,大家不仅喜欢给熊猫拍照,而且还在网上关注刚出生的小熊猫。Gấu trúc lớn là loài động vật nổi tiếng nhất của Trung Quốc, thân hình mũm mĩm cộng thêm quầng mắt đen trông đáng yêu vô cùng. Hầu như mọi du khách đến vườn bách thú đều có hứng thú với chúng, mọi người không chỉ thích chụp ảnh gấu trúc mà còn theo dõi những chú gấu trúc con vừa mới chào đời trên mạng.Từ trong câu:大熊猫 (dàxióngmāo)是 (shì)中国 (Zhōngguó)最 (zuì)有名 (yǒumíng)的 (de)动物 (dòngwù)胖 (pàng)胖 (pàng)的 (de)身体 (shēntǐ)加上 (jiāshàng)黑眼圈 (hēiyǎnquān)看起来 (kànqǐlai)可爱 (kě'ài)极了 (jíle)几乎 (jīhū)每 (měi)一 (yī)个 (gè)来 (lái)动物园 (dòngwùyuán)的 (de)游客 (yóukè)都 (dōu)对 (duì)它们 (tāmen)感兴趣 (gǎnxìngqù)大家 (dàjiā)不仅 (bùjǐn)喜欢 (xǐhuan)给 (gěi)熊猫 (xióngmāo)拍照 (pāizhào)而且 (érqiě)还 (hái)在 (zài)网上 (wǎngshàng)关注 (guānzhù)刚 (gāng)出生 (chūshēng)的 (de)小熊猫 (xiǎoxióngmāo)
- 对!北方和南方差别很大,东方和西方国家的历史文化也有很多不同。根据旅游书的介绍,我们现在所在的这座城市有两千多年历史,市中间有一条非常有名的老街。Đúng vậy! Miền Bắc và miền Nam khác biệt rất lớn, lịch sử văn hoá của các quốc gia phương Đông và phương Tây cũng có nhiều điểm khác nhau. Dựa theo lời giới thiệu của sách du lịch, thành phố nơi chúng ta đang ở có hơn hai nghìn năm lịch sử, ở giữa thành phố có một con phố cổ vô cùng nổi tiếng.Từ trong câu:对 (duì)北方 (běifāng)和 (hé)南方 (nánfāng)差别 (chābié)很 (hěn)大 (dà)东方 (dōngfāng)和 (hé)西方 (Xīfāng)国家 (guójiā)的 (de)历史 (lìshǐ)文化 (wénhuà)也 (yě)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)不同 (bùtóng)根据 (gēnjù)旅游 (lǚyóu)书 (shū)的 (de)介绍 (jièshào)我们 (wǒmen)现在 (xiànzài)所在 (suǒzài)的 (de)这 (zhè)座 (zuò)城市 (chéngshì)有 (yǒu)两 (liǎng)千 (qiān)多年 (duōnián)历史 (lìshǐ)市 (shì)中间 (zhōngjiān)有 (yǒu)一 (yī)条 (tiáo)非常 (fēicháng)有名 (yǒumíng)的 (de)老街 (Lǎojiē)
- 是,我是学生,我不是老师。你叫什么名字?Đúng vậy, mình là học sinh, không phải giáo viên. Bạn tên là gì?
- 那条街我去过两遍了!街上到处都是好吃的小吃和古老的建筑,还有很多外地来的朋友。听说以前有一位世界有名的历史名人就住在那儿?Con phố đó mình đã đi trọn hai lượt rồi! Trên phố khắp nơi đều là đồ ăn vặt ngon và kiến trúc cổ kính, còn có rất nhiều bạn bè từ nơi khác tới. Nghe nói trước đây có một danh nhân lịch sử nổi tiếng thế giới từng sống ở đó phải không?Từ trong câu:那 (nà)条 (tiáo)街 (jiē)我去 (wǒqù)过 (guò)两 (liǎng)遍 (biàn)了 (le)街上 (jiēshang)到处 (dàochù)都 (dōu)是 (shì)好吃 (hǎochī)的 (de)小吃 (xiǎochī)和 (hé)古老 (gǔlǎo)的 (de)建筑 (jiànzhù)还有 (háiyǒu)很 (hěn)多 (duō)外地 (wàidì)来 (lái)的 (de)朋友 (péngyou)听说 (tīngshuō)以前 (yǐqián)有 (yǒu)一 (yī)位 (wèi)世界 (shìjiè)有名 (yǒumíng)的 (de)历史 (lìshǐ)名人 (míngrén)就 (jiù)住 (zhù)在那儿 (zàinar)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.