Chữ Hán
锭
Nghĩathoi dệt; vàng thỏi; bánh thuốc ép, v.v.
Bộ thủ钅
- 13 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- thoi dệt; vàng thỏi; bánh thuốc ép, v.v.
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 钅 + 定
- 钅jīnkim loại; vàng; cũng như 金 (jīn); bộ Khang Hy số 167
- 定dìng[định]cố định; đặt; làm cho xác định; đặt mua (báo, v.v.); đặt trước (vé, v.v.); đặt hàng; đông lại; kết tụ
- Phần chỉ nghĩa: 钅
- Phần chỉ âm: 定
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.