Cấp: HSK 6Từ ghép
定位
Nghĩa tiếng Việtđịnh hướng; định vị; phân loại (như)
Âm Hán Việtđịnh vị
- 2 chữ
- 15 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 định hướng
- 2 định vị
- 3 phân loại (như)
- 4 đặc trưng (như)
- 5 vị trí
- 6 chỗ đứng
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 地理定位định vị địa lý
- 回声定位[回聲定位]định vị bằng tiếng vọng
- 声波定位[聲波定位]hệ thống định vị bằng sóng âm (đặc biệt là sonar dưới nước); định vị âm thanh
- 市场定位[市場定位]định vị (tiếp thị)
- 四轮定位[四輪定位]căn chỉnh bánh xe (bảo dưỡng ô tô)
- 环球定位系统[環球定位系統]hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
- 全球定位系统[全球定位系統]hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
- 统一资源定位[統一資源定位]định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web
- 卫星定位系统[衛星定位系統]hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
- 统一资源定位符[統一資源定位符]định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 摆[擺][bẫy]Cấp: HSK 6sắp xếp; trưng bày; di chuyển qua lại
- 摆放[擺放][bẫy phóng]Cấp: HSK 6sắp xếp; bố trí; bày biện
- 百分点[百分點][bách phân điểm]Cấp: HSK 6điểm phần trăm
- 白领[白領][bạch lãnh]Cấp: HSK 6lao động trí óc; nhân viên văn phòng
- 扮演[ban diễn]Cấp: HSK 6đóng vai; diễn
- 保管[bảo quản]Cấp: HSK 6giữ gìn; chăm sóc; đảm bảo; chắc chắn
- 保健[bảo kiện]Cấp: HSK 6bảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe; duy trì sức khỏe tốt
- 保暖[bảo noãn]Cấp: HSK 6giữ ấm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này