Chữ Hán
丶
Nghĩabộ "chấm" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 3), còn gọi là 点 (diǎn)
Bộ thủ丶
- 1 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- bộ "chấm" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 3), còn gọi là 点 (diǎn)
Cấu tạo
Gồm các phần: (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 太tàiÂm Hán Việt: tháicao nhất; vĩ đại; quá (nhiều)HSK 1
- 门ménÂm Hán Việt: môncổng; cửa; lối vàoHSK 2
- 为wèiÂm Hán Việt: vibởi vì; vì; đểHSK 2
- 勺sháocái thìa; cái muôi; viết tắt của 公勺 (gōngsháo), xentilit (đơn vị thể tích)HSK 3
- 主zhǔchủ; người chủ; chủ nhàHSK 3
- 之zhīÂm Hán Việt: chi(trợ từ sở hữu, tương đương trong văn học của 的 (de)); anh; côHSK 4
- 广guǎngÂm Hán Việt: quảngrộng; nhiều; lan rộngHSK 4
- 尤yóuxuất sắc; đặc biệt, đặc biệt là; lỗiHSK 4
- 户hùÂm Hán Việt: hộmột hộ gia đình; cửa; gia đìnhHSK 4
- 术shùphương pháp; kỹ thuậtHSK 4
- 乓pāng(từ tượng thanh) băngHSK 4
- 压yāÂm Hán Việt: ápđè; ấn xuống; kiềm chếHSK 4
- 丽lìđẹpHSK 4
- 义yìcông lý; chính nghĩa; ý nghĩaHSK 5
- 叉chāÂm Hán Việt: thoacái nĩa; cái chĩa; ngạnhHSK 5
- 夕xīchạng vạng; buổi tối; đọc ở Đài Loan: [xi4]HSK 5
- 玉yùÂm Hán Việt: ngọcngọcHSK 5
- 良liángÂm Hán Việt: lươngtốt; rất; rất nhiềuHSK 5
- 兔tùbiến thể của 兔 (tù)HSK 5
- 凡fánbình thường; tầm thường; phàm tụcHSK 6
- 匆cōngvội vàng; gấp gápHSK 6
- 卜bódùng trong 萝卜 (luóbo)HSK 7–9
- 丸wánÂm Hán Việt: hoànquả cầu; viên thuốc; viênHSK 7–9
- 犬quǎnchó; bộ Khang Hy số 94HSK 7–9
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.