Chữ Hán
太
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 8 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: tháicao nhất; vĩ đại; quá (nhiều)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao ba mặt (mở dưới) · 大 + 丶
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 太阳Âm Hán Việt: thái dươngmặt trời; viết tắt của 太阳穴 (tàiyángxué)HSK 3
- 太太Âm Hán Việt: thái tháiphụ nữ đã kết hôn; Bà; Phu nhânHSK 5
- 太空Âm Hán Việt: thái khôngkhông gian vũ trụHSK 6
- 太阳能Âm Hán Việt: thái dương năngnăng lượng mặt trờiHSK 6
- 老太太Âm Hán Việt: lão thái tháibà lão (tôn kính); mẹ kính yêuHSK 6
- 太平Âm Hán Việt: thái bìnhhoà bình và an ninhHSK 7–9
- 太平tên địa danhHSK 7–9
- 太极Âm Hán Việt: thái cựcThái Cực, nguồn gốc của vạn vật theo một số diễn giải của thần thoại Trung QuốcHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 他们爬上三百米高的山,看见远处的河与海。白天拍太阳和小船,晚上拍月亮,小兰用相机照了二十多张照片,张张都美极了。Họ leo lên ngọn núi cao ba trăm mét, nhìn thấy sông và biển ở đằng xa. Ban ngày chụp mặt trời và thuyền nhỏ, buổi tối chụp mặt trăng, Lan dùng máy ảnh chụp hơn hai mươi bức ảnh, bức nào cũng đẹp vô cùng.Từ trong câu:他们 (tāmen)爬上 (páshàng)三 (sān)百 (bǎi)米高 (Mǐgāo)的 (de)山 (shān)看见 (kànjiàn)远处 (yuǎnchù)的 (de)河 (hé)与 (yǔ)海 (hǎi)白天 (báitiān)拍 (pāi)太阳 (tàiyang)和 (hé)小船 (xiǎochuán)晚上 (wǎnshang)拍 (pāi)月亮 (yuèliang)小 (xiǎo)兰 (lán)用 (yòng)相机 (xiàngjī)照 (zhào)了 (le)二十多 (èrshíduō)张 (zhāng)照片 (zhàopiàn)张 (zhāng)张 (zhāng)都 (dōu)美 (měi)极了 (jíle)
- 对,我们的工作太忙了,我还想认识新同学。Đúng vậy, công việc của bọn chị bận quá, chị còn muốn làm quen bạn học mới.
- 我听了,听见一点儿。老师说上学不要太晚,上课的时候不要说话,明年我们坐火车去中国,车上的小猫小狗它们也很高兴!Em có nghe và nghe thấy một chút ạ. Thầy dặn đi học đừng muộn quá, lúc học đừng nói chuyện, sang năm chúng em đi tàu hoả sang Trung Quốc, mấy chú mèo chú chó trên xe chúng nó cũng rất vui!Từ trong câu:我 (wǒ)听 (tīng)了 (le)听见 (tīngjiàn)一点儿 (yīdiǎnr)老师 (lǎoshī)说上 (shuōshàng)学 (xué)不要 (bùyào)太 (tài)晚 (wǎn)上课 (shàngkè)的 (de)时候 (shíhou)不要 (bùyào)说话 (shuōhuà)明年 (míngnián)我们 (wǒmen)坐 (zuò)火车 (huǒchē)去 (qù)中国 (Zhōngguó)车 (chē)上 (shàng)的 (de)小猫 (xiǎomāo)小狗 (xiǎogǒu)它们 (tāmen)也 (yě)很 (hěn)高兴 (gāoxìng)
- 阿明,今天太阳真好!我们骑这两辆自行车去公园爬山、拍照吧。我带了新相机!Minh ơi, hôm nay nắng đẹp quá! Chúng mình đạp hai chiếc xe đạp này ra công viên leo núi, chụp ảnh nhé. Mình mang theo máy ảnh mới rồi!
- 阿明,听说你们实验室的太阳能新材料项目终于通过证实了!这项突破在清洁能源领域可是有着举足轻重的意义啊。Minh ơi, nghe nói dự án vật liệu năng lượng mặt trời mới của phòng thí nghiệm các bạn cuối cùng đã được kiểm chứng thành công rồi! Đột phá này có ý nghĩa vô cùng quan trọng trong lĩnh vực năng lượng sạch đấy.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.