Cấp: HSK 7–9Từ ghép
太极
Phồn thể: [太極]Nghĩa tiếng ViệtThái Cực, nguồn gốc của vạn vật theo một số diễn giải của thần thoại Trung Quốc
Âm Hán Việtthái cực
- 2 chữ
- 11 nét
Nghĩa
- 1 Thái Cực, nguồn gốc của vạn vật theo một số diễn giải của thần thoại Trung Quốc
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 打太极[打太極]tập Thái Cực Quyền; (ví von) tránh trách nhiệm; đùn đẩy trách nhiệm
- 皇太极[皇太極]Hoàng Thái Cực (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Hách 努尔哈赤 (Nǔ'ěrhāchì), trị vì 1626-1636 là Khả Hãn thứ hai của triều Hậu Kim 后金 (HòuJīn), sau đó sáng lập triều đại Nhà Thanh 大清 (DàQīng) và trị vì 1636-1643 với tư cách Hoàng đế; tên thuỵ hiệu Thanh Thái Tông 清太宗 (QīngTàizōng)
- 太极剑[太極劍]một loại kiếm thuật truyền thống của Trung Quốc
- 太极拳[太極拳]thái cực quyền; hình thức truyền thống của bài tập thể chất hoặc thư giãn; một môn võ thuật
- 太极图[太極圖]sơ đồ của hệ thống vũ trụ; biểu tượng Âm-Dương ☯
- 太极图说[太極圖說]cuốn sách triết học của nhà học giả triều Tống Chu Đôn Di 周敦颐 (ZhōuDūnyí), bắt đầu từ việc diễn giải Kinh Dịch
- 皇太极清太宗[皇太極清太宗]Hoàng Thái Cực (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Hách 努尔哈赤 (Nǔ'ěrhāchì), trị vì 1626-1636 là Khả Hãn thứ hai của triều Hậu Kim 后金 (HòuJīn), sau đó sáng lập triều đại Nhà Thanh 大清 (DàQīng) và trị vì 1636-1643 với tư cách Hoàng đế
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 自己[tự kỉ]Cấp: HSK 2bản thân; tự mình
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 产生[產生][sản sinh]Cấp: HSK 4phát sinh; hình thành; xảy ra; tạo ra; làm phát sinh; dẫn đến; sản xuất; sinh ra; tạo thành
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 紧张[緊張][khẩn trương]Cấp: HSK 4căng thẳng; hồi hộp; mạnh
- 考生[khảo sinh]Cấp: HSK 4thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
- 牌子[bài tí]Cấp: HSK 4biển hiệu; thương hiệu; nhãn hiệu
- 熊[hùng]Cấp: HSK 4gấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năng