Cấp: HSK 4Từ ghép
材料
Nghĩa tiếng Việt(nguyên) liệu; dữ liệu; (bóng) người có tiềm năng làm việc
Âm Hán Việttài liệu
- 2 chữ
- 17 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 (nguyên) liệu
- 2 dữ liệu
- 3 (bóng) người có tiềm năng làm việc
Câu ví dụ
- 小兰,真抱歉!今天下午下了一场大雨,我去了一趟打印店拿这份材料,所以来晚了。Lan ơi, thật ngại quá! Chiều nay có một trận mưa to, mình đi một chuyến ra tiệm in lấy tập tài liệu này nên đến muộn.
- 阿明,听说你们实验室的太阳能新材料项目终于通过证实了!这项突破在清洁能源领域可是有着举足轻重的意义啊。Minh ơi, nghe nói dự án vật liệu năng lượng mặt trời mới của phòng thí nghiệm các bạn cuối cùng đã được kiểm chứng thành công rồi! Đột phá này có ý nghĩa vô cùng quan trọng trong lĩnh vực năng lượng sạch đấy.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 原材料[nguyên tài liệu]Cấp: HSK 6nguyên liệu và vật liệu bán thành phẩm
- 材料学[材料學]khoa học vật liệu
- 材料科学[材料科學]khoa học vật liệu
- 参考材料[參考材料]tài liệu tham khảo; tài liệu nguồn
- 复合材料[複合材料]vật liệu tổng hợp
- 隔热材料[隔熱材料]vật liệu cách nhiệt
- 裂变材料[裂變材料]vật liệu có thể phân hạch
- 生物材料vật liệu sinh học
- 视听材料[視聽材料]bằng chứng tài liệu nhìn và nghe; lời khai miệng
- 研磨材料vật liệu mài mòn; vật liệu nghiền
- 放射性材料vật liệu phóng xạ
- 可裂变材料[可裂變材料]vật liệu phân hạch
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 爱心[愛心][ái tâm]Cấp: HSK 4lòng trắc ẩn; nhân ái; quan tâm đến người khác
- 安排[an bài]Cấp: HSK 4sắp xếp; lên kế hoạch; tổ chức
- 白酒[bạch tửu]Cấp: HSK 4baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương; (Đài Loan) rượu trắng (viết tắt của 白葡萄酒 (báipútaojiǔ))
- 棒[vổng]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5gậy; côn; dùi
- 本来[本來][bản lai]Cấp: HSK 4gốc gác; vốn dĩ; lúc đầu
- 表[biểu]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 7–9bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người)
- 表示[biểu thị]Cấp: HSK 4(về ai đó) bày tỏ; phát biểu; cho thấy; (về điều gì đó) biểu thị; có nghĩa; cho thấy; sự biểu đạt; sự thể hiện
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này