Chữ Hán
材
Nghĩavật liệu; gỗ; tài năng
Bộ thủ木
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 12 từ có chữ này
Cách đọc
- vật liệu; gỗ; tài năng
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 木 + 才
- 木mù(dạng kết hợp) cây; (dạng kết hợp) gỗ; không cảm xúc; tê liệt; như gỗ
- 才cái[tài]khả năng; tài năng; người thuộc một kiểu nào đó; một cá nhân có năng lực
- Phần chỉ nghĩa: 木
- Phần chỉ âm: 才
Từ có chữ này
- 材料Âm Hán Việt: tài liệu(nguyên) liệu; dữ liệu; (bóng) người có tiềm năng làm việcHSK 4
- 教材Âm Hán Việt: giáo tàitài liệu giảng dạyHSK 5
- 身材Âm Hán Việt: thân tàivóc dáng; thể hình (chiều cao và cân nặng); dáng ngườiHSK 5
- 木材Âm Hán Việt: mộc tàigỗHSK 6
- 材质Âm Hán Việt: tài chấtkết cấu gỗ; chất lượng vật liệu; vật liệu (mà cái gì đó được làm)HSK 6
- 题材Âm Hán Việt: đề tàiđề tàiHSK 6
- 原材料Âm Hán Việt: nguyên tài liệunguyên liệu và vật liệu bán thành phẩmHSK 6
- 取材Âm Hán Việt: thủ tàithu thập tài liệuHSK 7–9
- 器材Âm Hán Việt: khí tàithiết bị; vật liệuHSK 7–9
- 棺材Âm Hán Việt: quan tàiquan tàiHSK 7–9
- 素材Âm Hán Việt: tố tàitư liệu gốc (trong văn học và nghệ thuật)HSK 7–9
- 药材Âm Hán Việt: dược tàidược liệuHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 小兰,真抱歉!今天下午下了一场大雨,我去了一趟打印店拿这份材料,所以来晚了。Lan ơi, thật ngại quá! Chiều nay có một trận mưa to, mình đi một chuyến ra tiệm in lấy tập tài liệu này nên đến muộn.
- 许多优秀的导演在拍摄现实题材时,对每一个镜头和道具都极为讲究。正是这种精益求精的匠心,才让银幕上的故事具有了打动人心的力量。Nhiều đạo diễn xuất sắc khi quay đề tài hiện thực đều cực kỳ kỹ lưỡng với từng cảnh quay và đạo cụ. Chính tâm huyết trau chuốt hoàn mỹ ấy mới giúp câu chuyện trên màn bạc có được sức mạnh chạm đến lòng người.Từ trong câu:许多 (xǔduō)优秀 (yōuxiù)的 (de)导演 (dǎoyǎn)在 (zài)拍摄 (pāishè)现实 (xiànshí)题材 (tícái)时 (shí)对 (duì)每 (měi)一 (yī)个 (gè)镜头 (jìngtóu)和 (hé)道具 (dàojù)都 (dōu)极为 (jíwéi)讲究 (jiǎngjiu)正是 (zhèngshì)这种 (zhèzhǒng)精益求精 (jīngyìqiújīng)的 (de)匠心 (jiàngxīn)才 (cái)让 (ràng)银幕 (yínmù)上 (shàng)的 (de)故事 (gùshi)具有 (jùyǒu)了 (le)打动 (dǎdòng)人心 (rénxīn)的 (de)力量 (lìliang)
- 阿明,听说你们实验室的太阳能新材料项目终于通过证实了!这项突破在清洁能源领域可是有着举足轻重的意义啊。Minh ơi, nghe nói dự án vật liệu năng lượng mặt trời mới của phòng thí nghiệm các bạn cuối cùng đã được kiểm chứng thành công rồi! Đột phá này có ý nghĩa vô cùng quan trọng trong lĩnh vực năng lượng sạch đấy.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.